Valerenga (Nữ) kết quả livescore
Valerenga (Nữ)
Lexerod, Nils
Vallhall Arena
Valerenga (Nữ) Điểm
Valerenga (Nữ) lịch thi đấu
Thống Kê theo Mùa
| GP | W | D | L | G | GD | Đ | PPG | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Phong độ sân nhà | ||||||||
| 6 | 4 | 0 | 2 | 18:8 | +10 | 12 | 2.00 | |
| Phong độ sân khách | ||||||||
| 4 | 2 | 1 | 1 | 7:4 | +3 | 7 | 1.75 | |
| Phong độ tổng thể | ||||||||
| 10 | 6 | 1 | 3 | 25:12 | +13 | 19 | 1.90 | |
| GP | W | D | L | G | GD | Đ | PPG | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Phong độ sân nhà | ||||||||
| 6 | 3 | 1 | 2 | 9:3 | +6 | 10 | 1.67 | |
| Phong độ sân khách | ||||||||
| 4 | 2 | 2 | 0 | 3:1 | +2 | 8 | 2.00 | |
| Phong độ tổng thể | ||||||||
| 10 | 5 | 3 | 2 | 12:4 | +8 | 18 | 1.80 | |
| GP | W | D | L | G | GD | Đ | PPG | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Phong độ sân nhà | ||||||||
| 6 | 3 | 2 | 1 | 9:5 | +4 | 11 | 1.83 | |
| Phong độ sân khách | ||||||||
| 4 | 2 | 1 | 1 | 4:3 | +1 | 7 | 1.75 | |
| Phong độ tổng thể | ||||||||
| 10 | 5 | 3 | 2 | 13:8 | +5 | 18 | 1.80 | |
Bàn Thắng Đội
Valerenga (Nữ) ghi bàn cứ mỗi 36 phút trong Giải vô địch quốc gia Nữ
Valerenga (Nữ) ghi trung bình 2.50 bàn mỗi trận
Valerenga (Nữ) là đội đầu tiên ghi bàn trong 60% trong suốt Giải vô địch quốc gia Nữ
Valerenga (Nữ) không ghi được bàn trong 30% tại Giải vô địch quốc gia Nữ
Valerenga (Nữ) ghi trung bình 1.20 trong hiệp một mỗi trận
Valerenga (Nữ) ghi trung bình 1.30 trong hiệp hai mỗi trận
Đội Thủng Lưới
Valerenga (Nữ) để thủng lưới cứ mỗi 75 phút tại Giải vô địch quốc gia Nữ
Valerenga (Nữ) để thủng lưới trung bình 1.20 bàn mỗi trận
Valerenga (Nữ) đạt được 30% trận giữ sạch lưới tại Giải vô địch quốc gia Nữ
Valerenga (Nữ) để thủng lưới trung bình 0.40 bàn trong hiệp một mỗi trận
Valerenga (Nữ) để thủng lưới trung bình 0.80 bàn trong hiệp hai mỗi trận
Handicap
Valerenga (Nữ) ghi nhận thành công lớn nhất trong +2.5, đạt được 100% trong Giải vô địch quốc gia Nữ
Trong hiệp một, Valerenga (Nữ) ghi nhận thành công lớn nhất trong +1.5, đạt được 100% trong Giải vô địch quốc gia Nữ
Trong hiệp hai, Valerenga (Nữ) ghi nhận hiệu suất cao nhất trong +1.5, đạt được 90% trong Giải vô địch quốc gia Nữ
Thời gian đến bàn thắng
Valerenga (Nữ) ghi được nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 0-10 phút, chiếm 50% số bàn thắng trong Giải vô địch quốc gia Nữ
Valerenga (Nữ) thấy nhiều bàn thắng được ghi nhất trong các trận đấu trong 0-10 phút, chiếm 50% số trận đấu trong Giải vô địch quốc gia Nữ
Valerenga (Nữ) để lọt lưới nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 21-30 phút, chiếm 30% số trận đấu trong Giải vô địch quốc gia Nữ
Valerenga (Nữ) ghi được nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 0-15 phút, chiếm 80% số bàn thắng trong Giải vô địch quốc gia Nữ
Valerenga (Nữ) thấy nhiều bàn thắng được ghi nhất trong các trận đấu trong 0-15 phút, chiếm 80% số trận đấu trong Giải vô địch quốc gia Nữ
Valerenga (Nữ) để lọt lưới nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 61-75 phút, chiếm 40% số trận đấu trong Giải vô địch quốc gia Nữ
Tài/Xỉu bàn thắng
Trên / Dưới Bàn Thắng được tính từ tổng số bàn thắng của trận đấu cho các trận đấu mà Valerenga (Nữ) đã tham gia trong Giải vô địch quốc gia Nữ
Valerenga (Nữ) tổng số bàn thắng mỗi trận 3.70 trong mỗi trận tại Giải vô địch quốc gia Nữ
Tỷ lệ các trận đấu có trên 2.5 bàn thắng là 70% đối với Valerenga (Nữ) tại Giải vô địch quốc gia Nữ
Tỷ lệ các trận đấu có dưới 2.5 bàn thắng là 50% đối với Valerenga (Nữ) tại Giải vô địch quốc gia Nữ
Trên / Dưới Bàn Thắng được tính từ tổng số bàn thắng của trận đấu cho các trận đấu mà Valerenga (Nữ) đã tham gia trong Giải vô địch quốc gia Nữ
Valerenga (Nữ) ghi trung bình 1.60 mỗi trận trong hiệp một
Valerenga (Nữ) ghi trung bình 2.10 mỗi trận trong hiệp hai
Tỷ lệ trận đấu có hơn 1,5 bàn thắng trong hiệp một là 40 cho Valerenga (Nữ) ở Giải vô địch quốc gia Nữ
Tỷ lệ trận đấu có dưới 1,5 bàn thắng trong hiệp một là 60 cho Valerenga (Nữ) ở Giải vô địch quốc gia Nữ
Tỷ lệ trận đấu có hơn 1,5 bàn thắng trong hiệp hai là 80 cho Valerenga (Nữ) ở Giải vô địch quốc gia Nữ
Tỷ lệ trận đấu có dưới 1,5 bàn thắng trong hiệp hai là 20 cho Valerenga (Nữ) ở Giải vô địch quốc gia Nữ
Cả hai đội ghi bàn
Valerenga (Nữ) đạt được việc cả hai đội ghi bàn trong 50% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia Nữ
Valerenga (Nữ) ghi nhận cả hai đội ghi bàn trong hiệp một trong 20% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia Nữ
Valerenga (Nữ) ghi nhận cả hai đội ghi bàn trong hiệp hai trong 50% trận đấu của đội này tại Giải vô địch quốc gia Nữ
Valerenga (Nữ) đạt được việc cả hai đội ghi bàn trong cả hai hiệp ở 20 trận đấu tại Giải vô địch quốc gia Nữ
Thẻ
Valerenga (Nữ) thắng bằng thẻ trong 0% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia Nữ
Valerenga (Nữ) có trung bình 0 thẻ trong các trận đấu tại Giải vô địch quốc gia Nữ
Trong hiệp một, Valerenga (Nữ) thắng bằng thẻ trong 0% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia Nữ
Trong hiệp một, Valerenga (Nữ) có trung bình 0 thẻ trong các trận đấu tại Giải vô địch quốc gia Nữ
Trong hiệp hai, Valerenga (Nữ) thắng bằng thẻ trong 0% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia Nữ
Trong hiệp hai, Valerenga (Nữ) có trung bình 0 thẻ trong các trận đấu tại Giải vô địch quốc gia Nữ
Thống kê thẻ đội
Valerenga (Nữ) có trung bình 0 thẻ đội trong các trận của Giải vô địch quốc gia Nữ
Valerenga (Nữ) có trung bình 0 thẻ chống lại trong các trận của Giải vô địch quốc gia Nữ
Phạt Góc Thống Kê
Valerenga (Nữ) thắng bằng quả phạt góc trong 0% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia Nữ
Valerenga (Nữ) có trung bình 0.00 quả phạt góc trong các trận đấu tại Giải vô địch quốc gia Nữ
Trong hiệp một, Valerenga (Nữ) thắng bằng quả phạt góc trong 0% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia Nữ
Trong hiệp một, Valerenga (Nữ) có trung bình 0.00 quả phạt góc trong các trận đấu ở Giải vô địch quốc gia Nữ
Trong hiệp hai, Valerenga (Nữ) thắng bằng quả phạt góc trong 0% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia Nữ
Trong hiệp hai, Valerenga (Nữ) có trung bình 0.00 quả phạt góc trong các trận đấu ở Giải vô địch quốc gia Nữ
Thống kê phạt góc của đội
Valerenga (Nữ) có trung bình 0 quả phạt góc trong các trận đấu tại Giải vô địch quốc gia Nữ
Valerenga (Nữ) có trung bình 0 quả phạt góc chống lại trong các trận đấu của Giải vô địch quốc gia Nữ
H2H Thống Kê
Đội đối thủ:
|
|
Xếp hạng |
|
Xếp hạng |
|---|---|---|---|
| Ghi bàn / trận | |||
| 2.50 | 2 | 1.78 | 5 |
| Thua / trận đấu | |||
| 1.20 | 8 | 1.22 | 7 |
| Trung bình bàn thắng trận đấu | |||
| 3.70 | 3 | 3.00 | 8 |
| CDG | |||
| 50% | 5 | 56% | 4 |
| Trận phạt góc trung bình | |||
| 0 | 5 | 0 | 4 |
| Đội phạt góc trung bình | |||
| 0 | 5 | 0 | 4 |
| Trận thẻ trung bình | |||
| 0 | 5 | 0 | 4 |
| Đội thẻ trung bình | |||
| 0 | 5 | 0 | 4 |
Những người ghi bàn nhiều nhất
-
Valerenga (Nữ)
-
1 Leschbrandt Espas T.4
-
2 Saevik K.4
-
3 Hegg E.4
-
AaFK Fortuna (Nữ)
-
1 Sunde K.7
-
2 Dale Lekven S.4
-
3 Luthcke C.2
Làm mới