Đại học Thể thao (Nữ) kết quả livescore
Đại học Thể thao (Nữ)
Estadio Monumental
Đại học Thể thao (Nữ) Điểm
Đại học Thể thao (Nữ) lịch thi đấu
Hiển thị các trận đấu khácThống Kê theo Mùa
| GP | W | D | L | G | GD | Đ | PPG | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Phong độ sân nhà | ||||||||
| 4 | 4 | 0 | 0 | 24:1 | +23 | 12 | 3.00 | |
| Phong độ sân khách | ||||||||
| 5 | 4 | 1 | 0 | 26:3 | +23 | 13 | 2.60 | |
| Phong độ tổng thể | ||||||||
| 9 | 8 | 1 | 0 | 50:4 | +46 | 25 | 2.78 | |
| GP | W | D | L | G | GD | Đ | PPG | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Phong độ sân nhà | ||||||||
| 4 | 0 | 1 | 0 | 0:0 | 0 | 1 | 0.25 | |
| Phong độ sân khách | ||||||||
| 5 | 0 | 2 | 0 | 0:0 | 0 | 2 | 0.40 | |
| Phong độ tổng thể | ||||||||
| 9 | 0 | 3 | 0 | 0:0 | 0 | 3 | 0.33 | |
| GP | W | D | L | G | GD | Đ | PPG | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Phong độ sân nhà | ||||||||
| 4 | 1 | 0 | 0 | 10:0 | +10 | 3 | 0.75 | |
| Phong độ sân khách | ||||||||
| 5 | 1 | 1 | 0 | 4:2 | +2 | 4 | 0.80 | |
| Phong độ tổng thể | ||||||||
| 9 | 2 | 1 | 0 | 14:2 | +12 | 7 | 0.78 | |
Bàn Thắng Đội
Đại học Thể thao (Nữ) ghi bàn cứ mỗi 16 phút trong Liga Femenina
Đại học Thể thao (Nữ) ghi trung bình 5.56 bàn mỗi trận
Đại học Thể thao (Nữ) là đội đầu tiên ghi bàn trong 12% trong suốt Liga Femenina
Đại học Thể thao (Nữ) không ghi được bàn trong 0% tại Liga Femenina
Đại học Thể thao (Nữ) ghi trung bình 0.00 trong hiệp một mỗi trận
Đại học Thể thao (Nữ) ghi trung bình 1.56 trong hiệp hai mỗi trận
Đội Thủng Lưới
Đại học Thể thao (Nữ) để thủng lưới cứ mỗi 203 phút tại Liga Femenina
Đại học Thể thao (Nữ) để thủng lưới trung bình 0.44 bàn mỗi trận
Đại học Thể thao (Nữ) đạt được 67% trận giữ sạch lưới tại Liga Femenina
Đại học Thể thao (Nữ) để thủng lưới trung bình 0.00 bàn trong hiệp một mỗi trận
Đại học Thể thao (Nữ) để thủng lưới trung bình 0.22 bàn trong hiệp hai mỗi trận
Handicap
Đại học Thể thao (Nữ) ghi nhận thành công lớn nhất trong +2.5, đạt được 100% trong Liga Femenina
Trong hiệp một, Đại học Thể thao (Nữ) ghi nhận thành công lớn nhất trong +1.5, đạt được 100% trong Liga Femenina
Trong hiệp hai, Đại học Thể thao (Nữ) ghi nhận hiệu suất cao nhất trong +1.5, đạt được 100% trong Liga Femenina
Thời gian đến bàn thắng
Đại học Thể thao (Nữ) ghi được nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 71-80 phút, chiếm 23% số bàn thắng trong Liga Femenina
Đại học Thể thao (Nữ) thấy nhiều bàn thắng được ghi nhất trong các trận đấu trong 71-80 phút, chiếm 23% số trận đấu trong Liga Femenina
Đại học Thể thao (Nữ) để lọt lưới nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 21-30 phút, chiếm 0% số trận đấu trong Liga Femenina
Đại học Thể thao (Nữ) ghi được nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 61-75 phút, chiếm 23% số bàn thắng trong Liga Femenina
Đại học Thể thao (Nữ) thấy nhiều bàn thắng được ghi nhất trong các trận đấu trong 61-75 phút, chiếm 23% số trận đấu trong Liga Femenina
Đại học Thể thao (Nữ) để lọt lưới nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 16-30 phút, chiếm 0% số trận đấu trong Liga Femenina
Tài/Xỉu bàn thắng
Trên / Dưới Bàn Thắng được tính từ tổng số bàn thắng của trận đấu cho các trận đấu mà Đại học Thể thao (Nữ) đã tham gia trong Liga Femenina
Đại học Thể thao (Nữ) tổng số bàn thắng mỗi trận 6.00 trong mỗi trận tại Liga Femenina
Tỷ lệ các trận đấu có trên 2.5 bàn thắng là 89% đối với Đại học Thể thao (Nữ) tại Liga Femenina
Tỷ lệ các trận đấu có dưới 2.5 bàn thắng là 23% đối với Đại học Thể thao (Nữ) tại Liga Femenina
Trên / Dưới Bàn Thắng được tính từ tổng số bàn thắng của trận đấu cho các trận đấu mà Đại học Thể thao (Nữ) đã tham gia trong Liga Femenina
Đại học Thể thao (Nữ) ghi trung bình 0.00 mỗi trận trong hiệp một
Đại học Thể thao (Nữ) ghi trung bình 1.78 mỗi trận trong hiệp hai
Tỷ lệ trận đấu có hơn 1,5 bàn thắng trong hiệp một là 0 cho Đại học Thể thao (Nữ) ở Liga Femenina
Tỷ lệ trận đấu có dưới 1,5 bàn thắng trong hiệp một là 100 cho Đại học Thể thao (Nữ) ở Liga Femenina
Tỷ lệ trận đấu có hơn 1,5 bàn thắng trong hiệp hai là 34 cho Đại học Thể thao (Nữ) ở Liga Femenina
Tỷ lệ trận đấu có dưới 1,5 bàn thắng trong hiệp hai là 67 cho Đại học Thể thao (Nữ) ở Liga Femenina
Cả hai đội ghi bàn
Đại học Thể thao (Nữ) đạt được việc cả hai đội ghi bàn trong 34% trận đấu tại Liga Femenina
Đại học Thể thao (Nữ) ghi nhận cả hai đội ghi bàn trong hiệp một trong 0% trận đấu tại Liga Femenina
Đại học Thể thao (Nữ) ghi nhận cả hai đội ghi bàn trong hiệp hai trong 12% trận đấu của đội này tại Liga Femenina
Đại học Thể thao (Nữ) đạt được việc cả hai đội ghi bàn trong cả hai hiệp ở 0 trận đấu tại Liga Femenina
Thẻ
Đại học Thể thao (Nữ) thắng bằng thẻ trong 0% trận đấu tại Liga Femenina
Đại học Thể thao (Nữ) có trung bình 0.22 thẻ trong các trận đấu tại Liga Femenina
Trong hiệp một, Đại học Thể thao (Nữ) thắng bằng thẻ trong 0% trận đấu tại Liga Femenina
Trong hiệp một, Đại học Thể thao (Nữ) có trung bình 0 thẻ trong các trận đấu tại Liga Femenina
Trong hiệp hai, Đại học Thể thao (Nữ) thắng bằng thẻ trong 0% trận đấu tại Liga Femenina
Trong hiệp hai, Đại học Thể thao (Nữ) có trung bình 0.22 thẻ trong các trận đấu tại Liga Femenina
Thống kê thẻ đội
Đại học Thể thao (Nữ) có trung bình 0.11 thẻ đội trong các trận của Liga Femenina
Đại học Thể thao (Nữ) có trung bình 0.11 thẻ chống lại trong các trận của Liga Femenina
Phạt Góc Thống Kê
Đại học Thể thao (Nữ) thắng bằng quả phạt góc trong 12% trận đấu tại Liga Femenina
Đại học Thể thao (Nữ) có trung bình 0.78 quả phạt góc trong các trận đấu tại Liga Femenina
Trong hiệp một, Đại học Thể thao (Nữ) thắng bằng quả phạt góc trong 12% trận đấu tại Liga Femenina
Trong hiệp một, Đại học Thể thao (Nữ) có trung bình 0.56 quả phạt góc trong các trận đấu ở Liga Femenina
Trong hiệp hai, Đại học Thể thao (Nữ) thắng bằng quả phạt góc trong 12% trận đấu tại Liga Femenina
Trong hiệp hai, Đại học Thể thao (Nữ) có trung bình 0.22 quả phạt góc trong các trận đấu ở Liga Femenina
Thống kê phạt góc của đội
Đại học Thể thao (Nữ) có trung bình 0.78 quả phạt góc trong các trận đấu tại Liga Femenina
Đại học Thể thao (Nữ) có trung bình 0 quả phạt góc chống lại trong các trận đấu của Liga Femenina
Thống kê theo cầu thủ
- No data for selected season
Làm mới