TIL 2020 (Women) kết quả livescore
TIL 2020 (Women)
TIL 2020 (Women) Điểm
TIL 2020 (Women) lịch thi đấu
Thống Kê theo Mùa
| GP | W | D | L | G | GD | Đ | PPG | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Phong độ sân nhà | ||||||||
| 4 | 1 | 2 | 1 | 5:3 | +2 | 5 | 1.25 | |
| Phong độ sân khách | ||||||||
| 4 | 4 | 0 | 0 | 14:2 | +12 | 12 | 3.00 | |
| Phong độ tổng thể | ||||||||
| 8 | 5 | 2 | 1 | 19:5 | +14 | 17 | 2.13 | |
| GP | W | D | L | G | GD | Đ | PPG | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Phong độ sân nhà | ||||||||
| 4 | 1 | 2 | 1 | 1:1 | 0 | 5 | 1.25 | |
| Phong độ sân khách | ||||||||
| 4 | 3 | 1 | 0 | 8:1 | +7 | 10 | 2.50 | |
| Phong độ tổng thể | ||||||||
| 8 | 4 | 3 | 1 | 9:2 | +7 | 15 | 1.88 | |
| GP | W | D | L | G | GD | Đ | PPG | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Phong độ sân nhà | ||||||||
| 4 | 1 | 3 | 0 | 4:2 | +2 | 6 | 1.50 | |
| Phong độ sân khách | ||||||||
| 4 | 3 | 1 | 0 | 6:1 | +5 | 10 | 2.50 | |
| Phong độ tổng thể | ||||||||
| 8 | 4 | 4 | 0 | 10:3 | +7 | 16 | 2.00 | |
Bàn Thắng Đội
TIL 2020 (Women) ghi bàn cứ mỗi 38 phút trong Giải hạng Nhất, Nữ
TIL 2020 (Women) ghi trung bình 2.38 bàn mỗi trận
TIL 2020 (Women) là đội đầu tiên ghi bàn trong 0% trong suốt Giải hạng Nhất, Nữ
TIL 2020 (Women) không ghi được bàn trong 13% tại Giải hạng Nhất, Nữ
TIL 2020 (Women) ghi trung bình 1.13 trong hiệp một mỗi trận
TIL 2020 (Women) ghi trung bình 1.25 trong hiệp hai mỗi trận
Đội Thủng Lưới
TIL 2020 (Women) để thủng lưới cứ mỗi 144 phút tại Giải hạng Nhất, Nữ
TIL 2020 (Women) để thủng lưới trung bình 0.63 bàn mỗi trận
TIL 2020 (Women) đạt được 50% trận giữ sạch lưới tại Giải hạng Nhất, Nữ
TIL 2020 (Women) để thủng lưới trung bình 0.25 bàn trong hiệp một mỗi trận
TIL 2020 (Women) để thủng lưới trung bình 0.38 bàn trong hiệp hai mỗi trận
Handicap
TIL 2020 (Women) ghi nhận thành công lớn nhất trong +2.5, đạt được 100% trong Giải hạng Nhất, Nữ
Trong hiệp một, TIL 2020 (Women) ghi nhận thành công lớn nhất trong +1.5, đạt được 100% trong Giải hạng Nhất, Nữ
Trong hiệp hai, TIL 2020 (Women) ghi nhận hiệu suất cao nhất trong +1.5, đạt được 100% trong Giải hạng Nhất, Nữ
Thời gian đến bàn thắng
TIL 2020 (Women) ghi được nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 21-30 phút, chiếm 0% số bàn thắng trong Giải hạng Nhất, Nữ
TIL 2020 (Women) thấy nhiều bàn thắng được ghi nhất trong các trận đấu trong 21-30 phút, chiếm 0% số trận đấu trong Giải hạng Nhất, Nữ
TIL 2020 (Women) để lọt lưới nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 21-30 phút, chiếm 0% số trận đấu trong Giải hạng Nhất, Nữ
TIL 2020 (Women) ghi được nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 16-30 phút, chiếm 0% số bàn thắng trong Giải hạng Nhất, Nữ
TIL 2020 (Women) thấy nhiều bàn thắng được ghi nhất trong các trận đấu trong 16-30 phút, chiếm 0% số trận đấu trong Giải hạng Nhất, Nữ
TIL 2020 (Women) để lọt lưới nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 16-30 phút, chiếm 0% số trận đấu trong Giải hạng Nhất, Nữ
Tài/Xỉu bàn thắng
Trên / Dưới Bàn Thắng được tính từ tổng số bàn thắng của trận đấu cho các trận đấu mà TIL 2020 (Women) đã tham gia trong Giải hạng Nhất, Nữ
TIL 2020 (Women) tổng số bàn thắng mỗi trận 3.00 trong mỗi trận tại Giải hạng Nhất, Nữ
Tỷ lệ các trận đấu có trên 2.5 bàn thắng là 63% đối với TIL 2020 (Women) tại Giải hạng Nhất, Nữ
Tỷ lệ các trận đấu có dưới 2.5 bàn thắng là 75% đối với TIL 2020 (Women) tại Giải hạng Nhất, Nữ
Trên / Dưới Bàn Thắng được tính từ tổng số bàn thắng của trận đấu cho các trận đấu mà TIL 2020 (Women) đã tham gia trong Giải hạng Nhất, Nữ
TIL 2020 (Women) ghi trung bình 1.38 mỗi trận trong hiệp một
TIL 2020 (Women) ghi trung bình 1.63 mỗi trận trong hiệp hai
Tỷ lệ trận đấu có hơn 1,5 bàn thắng trong hiệp một là 38 cho TIL 2020 (Women) ở Giải hạng Nhất, Nữ
Tỷ lệ trận đấu có dưới 1,5 bàn thắng trong hiệp một là 63 cho TIL 2020 (Women) ở Giải hạng Nhất, Nữ
Tỷ lệ trận đấu có hơn 1,5 bàn thắng trong hiệp hai là 50 cho TIL 2020 (Women) ở Giải hạng Nhất, Nữ
Tỷ lệ trận đấu có dưới 1,5 bàn thắng trong hiệp hai là 50 cho TIL 2020 (Women) ở Giải hạng Nhất, Nữ
Cả hai đội ghi bàn
TIL 2020 (Women) đạt được việc cả hai đội ghi bàn trong 50% trận đấu tại Giải hạng Nhất, Nữ
TIL 2020 (Women) ghi nhận cả hai đội ghi bàn trong hiệp một trong 13% trận đấu tại Giải hạng Nhất, Nữ
TIL 2020 (Women) ghi nhận cả hai đội ghi bàn trong hiệp hai trong 38% trận đấu của đội này tại Giải hạng Nhất, Nữ
TIL 2020 (Women) đạt được việc cả hai đội ghi bàn trong cả hai hiệp ở 0 trận đấu tại Giải hạng Nhất, Nữ
Thẻ
TIL 2020 (Women) thắng bằng thẻ trong 0% trận đấu tại Giải hạng Nhất, Nữ
TIL 2020 (Women) có trung bình 0 thẻ trong các trận đấu tại Giải hạng Nhất, Nữ
Trong hiệp một, TIL 2020 (Women) thắng bằng thẻ trong 0% trận đấu tại Giải hạng Nhất, Nữ
Trong hiệp một, TIL 2020 (Women) có trung bình 0 thẻ trong các trận đấu tại Giải hạng Nhất, Nữ
Trong hiệp hai, TIL 2020 (Women) thắng bằng thẻ trong 0% trận đấu tại Giải hạng Nhất, Nữ
Trong hiệp hai, TIL 2020 (Women) có trung bình 0 thẻ trong các trận đấu tại Giải hạng Nhất, Nữ
Thống kê thẻ đội
TIL 2020 (Women) có trung bình 0 thẻ đội trong các trận của Giải hạng Nhất, Nữ
TIL 2020 (Women) có trung bình 0 thẻ chống lại trong các trận của Giải hạng Nhất, Nữ
Phạt Góc Thống Kê
TIL 2020 (Women) thắng bằng quả phạt góc trong 0% trận đấu tại Giải hạng Nhất, Nữ
TIL 2020 (Women) có trung bình 0.00 quả phạt góc trong các trận đấu tại Giải hạng Nhất, Nữ
Trong hiệp một, TIL 2020 (Women) thắng bằng quả phạt góc trong 0% trận đấu tại Giải hạng Nhất, Nữ
Trong hiệp một, TIL 2020 (Women) có trung bình 0.00 quả phạt góc trong các trận đấu ở Giải hạng Nhất, Nữ
Trong hiệp hai, TIL 2020 (Women) thắng bằng quả phạt góc trong 0% trận đấu tại Giải hạng Nhất, Nữ
Trong hiệp hai, TIL 2020 (Women) có trung bình 0.00 quả phạt góc trong các trận đấu ở Giải hạng Nhất, Nữ
Thống kê phạt góc của đội
TIL 2020 (Women) có trung bình 0 quả phạt góc trong các trận đấu tại Giải hạng Nhất, Nữ
TIL 2020 (Women) có trung bình 0 quả phạt góc chống lại trong các trận đấu của Giải hạng Nhất, Nữ
Thống kê theo cầu thủ
- No data for selected season
Làm mới