Stellenbosch kết quả livescore
Stellenbosch
Hunt, Gavin
Parow Park
Stellenbosch Điểm
Thống Kê theo Mùa
| GP | W | D | L | G | GD | Đ | PPG | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Phong độ sân nhà | ||||||||
| 15 | 6 | 3 | 6 | 16:17 | -1 | 21 | 1.40 | |
| Phong độ sân khách | ||||||||
| 15 | 3 | 7 | 5 | 10:13 | -3 | 16 | 1.07 | |
| Phong độ tổng thể | ||||||||
| 30 | 9 | 10 | 11 | 26:30 | -4 | 37 | 1.23 | |
| GP | W | D | L | G | GD | Đ | PPG | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Phong độ sân nhà | ||||||||
| 15 | 4 | 4 | 7 | 8:11 | -3 | 16 | 1.07 | |
| Phong độ sân khách | ||||||||
| 15 | 1 | 8 | 6 | 3:9 | -6 | 11 | 0.73 | |
| Phong độ tổng thể | ||||||||
| 30 | 5 | 12 | 13 | 11:20 | -9 | 27 | 0.90 | |
| GP | W | D | L | G | GD | Đ | PPG | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Phong độ sân nhà | ||||||||
| 15 | 5 | 7 | 3 | 8:6 | +2 | 22 | 1.47 | |
| Phong độ sân khách | ||||||||
| 15 | 4 | 8 | 3 | 7:4 | +3 | 20 | 1.33 | |
| Phong độ tổng thể | ||||||||
| 30 | 9 | 15 | 6 | 15:10 | +5 | 42 | 1.40 | |
Bàn Thắng Đội
Stellenbosch ghi bàn cứ mỗi 104 phút trong Premiership
Stellenbosch ghi trung bình 0.87 bàn mỗi trận
Stellenbosch là đội đầu tiên ghi bàn trong 30% trong suốt Premiership
Stellenbosch không ghi được bàn trong 44% tại Premiership
Stellenbosch ghi trung bình 0.37 trong hiệp một mỗi trận
Stellenbosch ghi trung bình 0.50 trong hiệp hai mỗi trận
Đội Thủng Lưới
Stellenbosch để thủng lưới cứ mỗi 90 phút tại Premiership
Stellenbosch để thủng lưới trung bình 1.00 bàn mỗi trận
Stellenbosch đạt được 30% trận giữ sạch lưới tại Premiership
Stellenbosch để thủng lưới trung bình 0.67 bàn trong hiệp một mỗi trận
Stellenbosch để thủng lưới trung bình 0.33 bàn trong hiệp hai mỗi trận
Handicap
Stellenbosch ghi nhận thành công lớn nhất trong +2.5, đạt được 100% trong Premiership
Trong hiệp một, Stellenbosch ghi nhận thành công lớn nhất trong +1.5, đạt được 90% trong Premiership
Trong hiệp hai, Stellenbosch ghi nhận hiệu suất cao nhất trong +1.5, đạt được 100% trong Premiership
Thời gian đến bàn thắng
Stellenbosch ghi được nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 41-50 phút, chiếm 40% số bàn thắng trong Premiership
Stellenbosch thấy nhiều bàn thắng được ghi nhất trong các trận đấu trong 31-40 phút, chiếm 20% số trận đấu trong Premiership
Stellenbosch để lọt lưới nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 41-50 phút, chiếm 37% số trận đấu trong Premiership
Stellenbosch ghi được nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 31-45+ phút, chiếm 37% số bàn thắng trong Premiership
Stellenbosch thấy nhiều bàn thắng được ghi nhất trong các trận đấu trong 31-45+ phút, chiếm 20% số trận đấu trong Premiership
Stellenbosch để lọt lưới nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 46-60 phút, chiếm 30% số trận đấu trong Premiership
Tài/Xỉu bàn thắng
Trên / Dưới Bàn Thắng được tính từ tổng số bàn thắng của trận đấu cho các trận đấu mà Stellenbosch đã tham gia trong Premiership
Stellenbosch tổng số bàn thắng mỗi trận 1.87 trong mỗi trận tại Premiership
Tỷ lệ các trận đấu có trên 2.5 bàn thắng là 27% đối với Stellenbosch tại Premiership
Tỷ lệ các trận đấu có dưới 2.5 bàn thắng là 94% đối với Stellenbosch tại Premiership
Trên / Dưới Bàn Thắng được tính từ tổng số bàn thắng của trận đấu cho các trận đấu mà Stellenbosch đã tham gia trong Premiership
Stellenbosch ghi trung bình 1.03 mỗi trận trong hiệp một
Stellenbosch ghi trung bình 0.83 mỗi trận trong hiệp hai
Tỷ lệ trận đấu có hơn 1,5 bàn thắng trong hiệp một là 30 cho Stellenbosch ở Premiership
Tỷ lệ trận đấu có dưới 1,5 bàn thắng trong hiệp một là 70 cho Stellenbosch ở Premiership
Tỷ lệ trận đấu có hơn 1,5 bàn thắng trong hiệp hai là 17 cho Stellenbosch ở Premiership
Tỷ lệ trận đấu có dưới 1,5 bàn thắng trong hiệp hai là 84 cho Stellenbosch ở Premiership
Cả hai đội ghi bàn
Stellenbosch đạt được việc cả hai đội ghi bàn trong 44% trận đấu tại Premiership
Stellenbosch ghi nhận cả hai đội ghi bàn trong hiệp một trong 14% trận đấu tại Premiership
Stellenbosch ghi nhận cả hai đội ghi bàn trong hiệp hai trong 10% trận đấu của đội này tại Premiership
Stellenbosch đạt được việc cả hai đội ghi bàn trong cả hai hiệp ở 4 trận đấu tại Premiership
Thẻ
Stellenbosch thắng bằng thẻ trong 50% trận đấu tại Premiership
Stellenbosch có trung bình 3.63 thẻ trong các trận đấu tại Premiership
Trong hiệp một, Stellenbosch thắng bằng thẻ trong 30% trận đấu tại Premiership
Trong hiệp một, Stellenbosch có trung bình 1.10 thẻ trong các trận đấu tại Premiership
Trong hiệp hai, Stellenbosch thắng bằng thẻ trong 50% trận đấu tại Premiership
Trong hiệp hai, Stellenbosch có trung bình 2.53 thẻ trong các trận đấu tại Premiership
Thống kê thẻ đội
Stellenbosch có trung bình 2.23 thẻ đội trong các trận của Premiership
Stellenbosch có trung bình 1.40 thẻ chống lại trong các trận của Premiership
Phạt Góc Thống Kê
Stellenbosch thắng bằng quả phạt góc trong 47% trận đấu tại Premiership
Stellenbosch có trung bình 8.83 quả phạt góc trong các trận đấu tại Premiership
Trong hiệp một, Stellenbosch thắng bằng quả phạt góc trong 37% trận đấu tại Premiership
Trong hiệp một, Stellenbosch có trung bình 4.30 quả phạt góc trong các trận đấu ở Premiership
Trong hiệp hai, Stellenbosch thắng bằng quả phạt góc trong 50% trận đấu tại Premiership
Trong hiệp hai, Stellenbosch có trung bình 4.53 quả phạt góc trong các trận đấu ở Premiership
Thống kê phạt góc của đội
Stellenbosch có trung bình 4.87 quả phạt góc trong các trận đấu tại Premiership
Stellenbosch có trung bình 3.97 quả phạt góc chống lại trong các trận đấu của Premiership
H2H Thống Kê
Đội đối thủ:
|
|
Xếp hạng |
|
Xếp hạng |
|---|---|---|---|
| Ghi bàn / trận | |||
| 0.87 | 9 | 1.07 | 5 |
| Thua / trận đấu | |||
| 1.00 | 8 | 0.97 | 10 |
| Trung bình bàn thắng trận đấu | |||
| 1.87 | 11 | 2.03 | 8 |
| CDG | |||
| 44% | 8 | 38% | 11 |
| Trận phạt góc trung bình | |||
| 8.83 | 6 | 8.62 | 8 |
| Đội phạt góc trung bình | |||
| 4.87 | 4 | 3.52 | 17 |
| Trận thẻ trung bình | |||
| 3.63 | 5 | 2.86 | 17 |
| Đội thẻ trung bình | |||
| 2.23 | 1 | 1.52 | 15 |
Những người ghi bàn nhiều nhất
-
Stellenbosch
-
1 Phili L.7
-
2 Mabasa T.4
-
3 Palace G.3
-
AmaZulu
-
1 Ngwenya6
-
2 Ekstein H.5
-
3 Maqokola A.5
Làm mới