Stal Rzeszow kết quả livescore
Stal Rzeszow
Mysliwiec, Daniel
Stadion Miejski w Rzeszowie
Stal Rzeszow Điểm
Thống Kê theo Mùa
| GP | W | D | L | G | GD | Đ | PPG | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Phong độ sân nhà | ||||||||
| 17 | 6 | 4 | 7 | 22:28 | -6 | 22 | 1.29 | |
| Phong độ sân khách | ||||||||
| 17 | 6 | 3 | 8 | 27:32 | -5 | 21 | 1.24 | |
| Phong độ tổng thể | ||||||||
| 34 | 12 | 7 | 15 | 49:60 | -11 | 43 | 1.26 | |
| GP | W | D | L | G | GD | Đ | PPG | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Phong độ sân nhà | ||||||||
| 17 | 5 | 8 | 4 | 10:11 | -1 | 23 | 1.35 | |
| Phong độ sân khách | ||||||||
| 17 | 4 | 8 | 5 | 14:14 | 0 | 20 | 1.18 | |
| Phong độ tổng thể | ||||||||
| 34 | 9 | 16 | 9 | 24:25 | -1 | 43 | 1.26 | |
| GP | W | D | L | G | GD | Đ | PPG | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Phong độ sân nhà | ||||||||
| 17 | 4 | 7 | 6 | 12:17 | -5 | 19 | 1.12 | |
| Phong độ sân khách | ||||||||
| 17 | 4 | 6 | 7 | 13:18 | -5 | 18 | 1.06 | |
| Phong độ tổng thể | ||||||||
| 34 | 8 | 13 | 13 | 25:35 | -10 | 37 | 1.09 | |
Bàn Thắng Đội
Stal Rzeszow ghi bàn cứ mỗi 62 phút trong Giải I Liga
Stal Rzeszow ghi trung bình 1.44 bàn mỗi trận
Stal Rzeszow là đội đầu tiên ghi bàn trong 56% trong suốt Giải I Liga
Stal Rzeszow không ghi được bàn trong 12% tại Giải I Liga
Stal Rzeszow ghi trung bình 0.71 trong hiệp một mỗi trận
Stal Rzeszow ghi trung bình 0.74 trong hiệp hai mỗi trận
Đội Thủng Lưới
Stal Rzeszow để thủng lưới cứ mỗi 51 phút tại Giải I Liga
Stal Rzeszow để thủng lưới trung bình 1.76 bàn mỗi trận
Stal Rzeszow đạt được 12% trận giữ sạch lưới tại Giải I Liga
Stal Rzeszow để thủng lưới trung bình 0.74 bàn trong hiệp một mỗi trận
Stal Rzeszow để thủng lưới trung bình 1.03 bàn trong hiệp hai mỗi trận
Handicap
Stal Rzeszow ghi nhận thành công lớn nhất trong +2.5, đạt được 89% trong Giải I Liga
Trong hiệp một, Stal Rzeszow ghi nhận thành công lớn nhất trong +1.5, đạt được 89% trong Giải I Liga
Trong hiệp hai, Stal Rzeszow ghi nhận hiệu suất cao nhất trong +1.5, đạt được 86% trong Giải I Liga
Thời gian đến bàn thắng
Stal Rzeszow ghi được nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 81-90+ phút, chiếm 45% số bàn thắng trong Giải I Liga
Stal Rzeszow thấy nhiều bàn thắng được ghi nhất trong các trận đấu trong 21-30 phút, chiếm 30% số trận đấu trong Giải I Liga
Stal Rzeszow để lọt lưới nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 31-40 phút, chiếm 33% số trận đấu trong Giải I Liga
Stal Rzeszow ghi được nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 46-60 phút, chiếm 62% số bàn thắng trong Giải I Liga
Stal Rzeszow thấy nhiều bàn thắng được ghi nhất trong các trận đấu trong 16-30 phút, chiếm 39% số trận đấu trong Giải I Liga
Stal Rzeszow để lọt lưới nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 31-45+ phút, chiếm 39% số trận đấu trong Giải I Liga
Tài/Xỉu bàn thắng
Trên / Dưới Bàn Thắng được tính từ tổng số bàn thắng của trận đấu cho các trận đấu mà Stal Rzeszow đã tham gia trong Giải I Liga
Stal Rzeszow tổng số bàn thắng mỗi trận 3.21 trong mỗi trận tại Giải I Liga
Tỷ lệ các trận đấu có trên 2.5 bàn thắng là 71% đối với Stal Rzeszow tại Giải I Liga
Tỷ lệ các trận đấu có dưới 2.5 bàn thắng là 62% đối với Stal Rzeszow tại Giải I Liga
Trên / Dưới Bàn Thắng được tính từ tổng số bàn thắng của trận đấu cho các trận đấu mà Stal Rzeszow đã tham gia trong Giải I Liga
Stal Rzeszow ghi trung bình 1.44 mỗi trận trong hiệp một
Stal Rzeszow ghi trung bình 1.76 mỗi trận trong hiệp hai
Tỷ lệ trận đấu có hơn 1,5 bàn thắng trong hiệp một là 50 cho Stal Rzeszow ở Giải I Liga
Tỷ lệ trận đấu có dưới 1,5 bàn thắng trong hiệp một là 50 cho Stal Rzeszow ở Giải I Liga
Tỷ lệ trận đấu có hơn 1,5 bàn thắng trong hiệp hai là 56 cho Stal Rzeszow ở Giải I Liga
Tỷ lệ trận đấu có dưới 1,5 bàn thắng trong hiệp hai là 45 cho Stal Rzeszow ở Giải I Liga
Cả hai đội ghi bàn
Stal Rzeszow đạt được việc cả hai đội ghi bàn trong 77% trận đấu tại Giải I Liga
Stal Rzeszow ghi nhận cả hai đội ghi bàn trong hiệp một trong 33% trận đấu tại Giải I Liga
Stal Rzeszow ghi nhận cả hai đội ghi bàn trong hiệp hai trong 42% trận đấu của đội này tại Giải I Liga
Stal Rzeszow đạt được việc cả hai đội ghi bàn trong cả hai hiệp ở 3 trận đấu tại Giải I Liga
Thẻ
Stal Rzeszow thắng bằng thẻ trong 18% trận đấu tại Giải I Liga
Stal Rzeszow có trung bình 4.47 thẻ trong các trận đấu tại Giải I Liga
Trong hiệp một, Stal Rzeszow thắng bằng thẻ trong 21% trận đấu tại Giải I Liga
Trong hiệp một, Stal Rzeszow có trung bình 1.71 thẻ trong các trận đấu tại Giải I Liga
Trong hiệp hai, Stal Rzeszow thắng bằng thẻ trong 30% trận đấu tại Giải I Liga
Trong hiệp hai, Stal Rzeszow có trung bình 2.76 thẻ trong các trận đấu tại Giải I Liga
Thống kê thẻ đội
Stal Rzeszow có trung bình 1.88 thẻ đội trong các trận của Giải I Liga
Stal Rzeszow có trung bình 2.59 thẻ chống lại trong các trận của Giải I Liga
Phạt Góc Thống Kê
Stal Rzeszow thắng bằng quả phạt góc trong 50% trận đấu tại Giải I Liga
Stal Rzeszow có trung bình 12.56 quả phạt góc trong các trận đấu tại Giải I Liga
Trong hiệp một, Stal Rzeszow thắng bằng quả phạt góc trong 48% trận đấu tại Giải I Liga
Trong hiệp một, Stal Rzeszow có trung bình 6.03 quả phạt góc trong các trận đấu ở Giải I Liga
Trong hiệp hai, Stal Rzeszow thắng bằng quả phạt góc trong 56% trận đấu tại Giải I Liga
Trong hiệp hai, Stal Rzeszow có trung bình 6.53 quả phạt góc trong các trận đấu ở Giải I Liga
Thống kê phạt góc của đội
Stal Rzeszow có trung bình 6.76 quả phạt góc trong các trận đấu tại Giải I Liga
Stal Rzeszow có trung bình 5.79 quả phạt góc chống lại trong các trận đấu của Giải I Liga
H2H Thống Kê
Đội đối thủ:
|
|
Xếp hạng |
|
Xếp hạng |
|---|---|---|---|
| Ghi bàn / trận | |||
| 1.44 | 11 | 1.39 | 12 |
| Thua / trận đấu | |||
| 1.76 | 5 | 1.08 | 17 |
| Trung bình bàn thắng trận đấu | |||
| 3.21 | 5 | 2.47 | 16 |
| CDG | |||
| 77% | 2 | 59% | 14 |
| Trận phạt góc trung bình | |||
| 12.56 | 1 | 10.97 | 11 |
| Đội phạt góc trung bình | |||
| 6.76 | 2 | 4.81 | 13 |
| Trận thẻ trung bình | |||
| 4.47 | 5 | 4.67 | 3 |
| Đội thẻ trung bình | |||
| 1.88 | 14 | 2.42 | 5 |
Những người ghi bàn nhiều nhất
-
Stal Rzeszow
-
1 Jonathan13
-
2 Thill S.8
-
3 Masiak K.4
-
Chrobry Glogow
-
1 Mazur M.9
-
2 Laskowski K.7
-
3 Ozimek M.4
Làm mới