Thành phố Salford kết quả livescore
Thành phố Salford
Robinson, Karl
Moor Lane
Thành phố Salford Điểm
Thống Kê theo Mùa
| GP | W | D | L | G | GD | Đ | PPG | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Phong độ sân nhà | ||||||||
| 24 | 14 | 5 | 5 | 36:26 | +10 | 47 | 1.96 | |
| Phong độ sân khách | ||||||||
| 25 | 12 | 2 | 11 | 29:31 | -2 | 38 | 1.52 | |
| Phong độ tổng thể | ||||||||
| 49 | 26 | 7 | 16 | 65:57 | +8 | 85 | 1.73 | |
| GP | W | D | L | G | GD | Đ | PPG | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Phong độ sân nhà | ||||||||
| 24 | 7 | 14 | 3 | 13:8 | +5 | 35 | 1.46 | |
| Phong độ sân khách | ||||||||
| 25 | 9 | 9 | 7 | 16:16 | 0 | 36 | 1.44 | |
| Phong độ tổng thể | ||||||||
| 49 | 16 | 23 | 10 | 29:24 | +5 | 71 | 1.45 | |
| GP | W | D | L | G | GD | Đ | PPG | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Phong độ sân nhà | ||||||||
| 24 | 9 | 9 | 6 | 22:18 | +4 | 36 | 1.50 | |
| Phong độ sân khách | ||||||||
| 25 | 7 | 10 | 8 | 13:15 | -2 | 31 | 1.24 | |
| Phong độ tổng thể | ||||||||
| 49 | 16 | 19 | 14 | 35:33 | +2 | 67 | 1.37 | |
Bàn Thắng Đội
Thành phố Salford ghi bàn cứ mỗi 68 phút trong Giải hạng ba quốc gia
Thành phố Salford ghi trung bình 1.33 bàn mỗi trận
Thành phố Salford là đội đầu tiên ghi bàn trong 58% trong suốt Giải hạng ba quốc gia
Thành phố Salford không ghi được bàn trong 29% tại Giải hạng ba quốc gia
Thành phố Salford ghi trung bình 0.59 trong hiệp một mỗi trận
Thành phố Salford ghi trung bình 0.71 trong hiệp hai mỗi trận
Đội Thủng Lưới
Thành phố Salford để thủng lưới cứ mỗi 77 phút tại Giải hạng ba quốc gia
Thành phố Salford để thủng lưới trung bình 1.16 bàn mỗi trận
Thành phố Salford đạt được 31% trận giữ sạch lưới tại Giải hạng ba quốc gia
Thành phố Salford để thủng lưới trung bình 0.49 bàn trong hiệp một mỗi trận
Thành phố Salford để thủng lưới trung bình 0.67 bàn trong hiệp hai mỗi trận
Handicap
Thành phố Salford ghi nhận thành công lớn nhất trong +2.5, đạt được 98% trong Giải hạng ba quốc gia
Trong hiệp một, Thành phố Salford ghi nhận thành công lớn nhất trong +1.5, đạt được 90% trong Giải hạng ba quốc gia
Trong hiệp hai, Thành phố Salford ghi nhận hiệu suất cao nhất trong +1.5, đạt được 94% trong Giải hạng ba quốc gia
Thời gian đến bàn thắng
Thành phố Salford ghi được nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 81-90+ phút, chiếm 49% số bàn thắng trong Giải hạng ba quốc gia
Thành phố Salford thấy nhiều bàn thắng được ghi nhất trong các trận đấu trong 81-90+ phút, chiếm 33% số trận đấu trong Giải hạng ba quốc gia
Thành phố Salford để lọt lưới nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 81-90+ phút, chiếm 21% số trận đấu trong Giải hạng ba quốc gia
Thành phố Salford ghi được nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 76-90+ phút, chiếm 62% số bàn thắng trong Giải hạng ba quốc gia
Thành phố Salford thấy nhiều bàn thắng được ghi nhất trong các trận đấu trong 76-90+ phút, chiếm 45% số trận đấu trong Giải hạng ba quốc gia
Thành phố Salford để lọt lưới nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 46-60 phút, chiếm 31% số trận đấu trong Giải hạng ba quốc gia
Tài/Xỉu bàn thắng
Trên / Dưới Bàn Thắng được tính từ tổng số bàn thắng của trận đấu cho các trận đấu mà Thành phố Salford đã tham gia trong Giải hạng ba quốc gia
Thành phố Salford tổng số bàn thắng mỗi trận 2.49 trong mỗi trận tại Giải hạng ba quốc gia
Tỷ lệ các trận đấu có trên 2.5 bàn thắng là 47% đối với Thành phố Salford tại Giải hạng ba quốc gia
Tỷ lệ các trận đấu có dưới 2.5 bàn thắng là 74% đối với Thành phố Salford tại Giải hạng ba quốc gia
Trên / Dưới Bàn Thắng được tính từ tổng số bàn thắng của trận đấu cho các trận đấu mà Thành phố Salford đã tham gia trong Giải hạng ba quốc gia
Thành phố Salford ghi trung bình 1.08 mỗi trận trong hiệp một
Thành phố Salford ghi trung bình 1.39 mỗi trận trong hiệp hai
Tỷ lệ trận đấu có hơn 1,5 bàn thắng trong hiệp một là 35 cho Thành phố Salford ở Giải hạng ba quốc gia
Tỷ lệ trận đấu có dưới 1,5 bàn thắng trong hiệp một là 66 cho Thành phố Salford ở Giải hạng ba quốc gia
Tỷ lệ trận đấu có hơn 1,5 bàn thắng trong hiệp hai là 37 cho Thành phố Salford ở Giải hạng ba quốc gia
Tỷ lệ trận đấu có dưới 1,5 bàn thắng trong hiệp hai là 64 cho Thành phố Salford ở Giải hạng ba quốc gia
Cả hai đội ghi bàn
Thành phố Salford đạt được việc cả hai đội ghi bàn trong 49% trận đấu tại Giải hạng ba quốc gia
Thành phố Salford ghi nhận cả hai đội ghi bàn trong hiệp một trong 17% trận đấu tại Giải hạng ba quốc gia
Thành phố Salford ghi nhận cả hai đội ghi bàn trong hiệp hai trong 29% trận đấu của đội này tại Giải hạng ba quốc gia
Thành phố Salford đạt được việc cả hai đội ghi bàn trong cả hai hiệp ở 7 trận đấu tại Giải hạng ba quốc gia
Thẻ
Thành phố Salford thắng bằng thẻ trong 43% trận đấu tại Giải hạng ba quốc gia
Thành phố Salford có trung bình 3.78 thẻ trong các trận đấu tại Giải hạng ba quốc gia
Trong hiệp một, Thành phố Salford thắng bằng thẻ trong 35% trận đấu tại Giải hạng ba quốc gia
Trong hiệp một, Thành phố Salford có trung bình 1.04 thẻ trong các trận đấu tại Giải hạng ba quốc gia
Trong hiệp hai, Thành phố Salford thắng bằng thẻ trong 43% trận đấu tại Giải hạng ba quốc gia
Trong hiệp hai, Thành phố Salford có trung bình 2.73 thẻ trong các trận đấu tại Giải hạng ba quốc gia
Thống kê thẻ đội
Thành phố Salford có trung bình 2.16 thẻ đội trong các trận của Giải hạng ba quốc gia
Thành phố Salford có trung bình 1.61 thẻ chống lại trong các trận của Giải hạng ba quốc gia
Phạt Góc Thống Kê
Thành phố Salford thắng bằng quả phạt góc trong 56% trận đấu tại Giải hạng ba quốc gia
Thành phố Salford có trung bình 9.67 quả phạt góc trong các trận đấu tại Giải hạng ba quốc gia
Trong hiệp một, Thành phố Salford thắng bằng quả phạt góc trong 39% trận đấu tại Giải hạng ba quốc gia
Trong hiệp một, Thành phố Salford có trung bình 4.57 quả phạt góc trong các trận đấu ở Giải hạng ba quốc gia
Trong hiệp hai, Thành phố Salford thắng bằng quả phạt góc trong 60% trận đấu tại Giải hạng ba quốc gia
Trong hiệp hai, Thành phố Salford có trung bình 5.10 quả phạt góc trong các trận đấu ở Giải hạng ba quốc gia
Thống kê phạt góc của đội
Thành phố Salford có trung bình 5.55 quả phạt góc trong các trận đấu tại Giải hạng ba quốc gia
Thành phố Salford có trung bình 4.12 quả phạt góc chống lại trong các trận đấu của Giải hạng ba quốc gia
H2H Thống Kê
Đội đối thủ:
|
|
Xếp hạng |
|
Xếp hạng |
|---|---|---|---|
| Ghi bàn / trận | |||
| 1.33 | 11 | 1.02 | 20 |
| Thua / trận đấu | |||
| 1.16 | 16 | 1.26 | 13 |
| Trung bình bàn thắng trận đấu | |||
| 2.49 | 16 | 2.28 | 22 |
| CDG | |||
| 49% | 17 | 42% | 24 |
| Trận phạt góc trung bình | |||
| 9.67 | 13 | 9.35 | 17 |
| Đội phạt góc trung bình | |||
| 5.55 | 4 | 4.13 | 22 |
| Trận thẻ trung bình | |||
| 3.78 | 18 | 4.07 | 7 |
| Đội thẻ trung bình | |||
| 2.16 | 7 | 2.22 | 3 |
Những người ghi bàn nhiều nhất
-
Thành phố Salford
-
1 Udoh D.10
-
2 Cesay K.6
-
3 Oluwo A.6
-
Accrington Stanley
-
1 Madden P.6
-
2 Walton T.5
-
3 Sinclair I.5
Thống kê theo cầu thủ
-
1 Udoh D. FW10
-
2 Cesay K. DF6
-
3 Oluwo A. DF6
-
4 N'Mai K. MD5
-
5 Butcher M. MD5
-
6 Grant J. MD4
-
7 Harris K. MD4
-
8 Borini F. FW4
-
9 Garbutt L. DF3
-
10 Stockton C. FW3
-
11 Woodburn B. MD3
-
12 Graydon R. FW3
-
13 Austerfield J. MD2
-
14 Turton O. DF2
-
15 Longelo R. DF1
-
16 Ashley O. MD1
-
17 Awe Z. DF1
Làm mới