Rosenborg (Nữ) kết quả livescore
Rosenborg (Nữ)
Orn Arena
Rosenborg (Nữ) Điểm
Rosenborg (Nữ) lịch thi đấu
Thống Kê theo Mùa
| GP | W | D | L | G | GD | Đ | PPG | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Phong độ sân nhà | ||||||||
| 5 | 3 | 1 | 1 | 7:2 | +5 | 10 | 2.00 | |
| Phong độ sân khách | ||||||||
| 5 | 3 | 1 | 1 | 7:5 | +2 | 10 | 2.00 | |
| Phong độ tổng thể | ||||||||
| 10 | 6 | 2 | 2 | 14:7 | +7 | 20 | 2.00 | |
| GP | W | D | L | G | GD | Đ | PPG | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Phong độ sân nhà | ||||||||
| 5 | 2 | 3 | 0 | 3:1 | +2 | 9 | 1.80 | |
| Phong độ sân khách | ||||||||
| 5 | 2 | 2 | 1 | 4:3 | +1 | 8 | 1.60 | |
| Phong độ tổng thể | ||||||||
| 10 | 4 | 5 | 1 | 7:4 | +3 | 17 | 1.70 | |
| GP | W | D | L | G | GD | Đ | PPG | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Phong độ sân nhà | ||||||||
| 5 | 3 | 1 | 1 | 4:1 | +3 | 10 | 2.00 | |
| Phong độ sân khách | ||||||||
| 5 | 2 | 2 | 1 | 3:2 | +1 | 8 | 1.60 | |
| Phong độ tổng thể | ||||||||
| 10 | 5 | 3 | 2 | 7:3 | +4 | 18 | 1.80 | |
Bàn Thắng Đội
Rosenborg (Nữ) ghi bàn cứ mỗi 64 phút trong Giải vô địch quốc gia Nữ
Rosenborg (Nữ) ghi trung bình 1.40 bàn mỗi trận
Rosenborg (Nữ) là đội đầu tiên ghi bàn trong 70% trong suốt Giải vô địch quốc gia Nữ
Rosenborg (Nữ) không ghi được bàn trong 20% tại Giải vô địch quốc gia Nữ
Rosenborg (Nữ) ghi trung bình 0.70 trong hiệp một mỗi trận
Rosenborg (Nữ) ghi trung bình 0.70 trong hiệp hai mỗi trận
Đội Thủng Lưới
Rosenborg (Nữ) để thủng lưới cứ mỗi 129 phút tại Giải vô địch quốc gia Nữ
Rosenborg (Nữ) để thủng lưới trung bình 0.70 bàn mỗi trận
Rosenborg (Nữ) đạt được 40% trận giữ sạch lưới tại Giải vô địch quốc gia Nữ
Rosenborg (Nữ) để thủng lưới trung bình 0.40 bàn trong hiệp một mỗi trận
Rosenborg (Nữ) để thủng lưới trung bình 0.30 bàn trong hiệp hai mỗi trận
Handicap
Rosenborg (Nữ) ghi nhận thành công lớn nhất trong +2.5, đạt được 100% trong Giải vô địch quốc gia Nữ
Trong hiệp một, Rosenborg (Nữ) ghi nhận thành công lớn nhất trong +1.5, đạt được 100% trong Giải vô địch quốc gia Nữ
Trong hiệp hai, Rosenborg (Nữ) ghi nhận hiệu suất cao nhất trong +1.5, đạt được 100% trong Giải vô địch quốc gia Nữ
Thời gian đến bàn thắng
Rosenborg (Nữ) ghi được nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 81-90+ phút, chiếm 50% số bàn thắng trong Giải vô địch quốc gia Nữ
Rosenborg (Nữ) thấy nhiều bàn thắng được ghi nhất trong các trận đấu trong 61-70 phút, chiếm 40% số trận đấu trong Giải vô địch quốc gia Nữ
Rosenborg (Nữ) để lọt lưới nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 81-90+ phút, chiếm 30% số trận đấu trong Giải vô địch quốc gia Nữ
Rosenborg (Nữ) ghi được nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 76-90+ phút, chiếm 50% số bàn thắng trong Giải vô địch quốc gia Nữ
Rosenborg (Nữ) thấy nhiều bàn thắng được ghi nhất trong các trận đấu trong 61-75 phút, chiếm 40% số trận đấu trong Giải vô địch quốc gia Nữ
Rosenborg (Nữ) để lọt lưới nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 76-90+ phút, chiếm 30% số trận đấu trong Giải vô địch quốc gia Nữ
Tài/Xỉu bàn thắng
Trên / Dưới Bàn Thắng được tính từ tổng số bàn thắng của trận đấu cho các trận đấu mà Rosenborg (Nữ) đã tham gia trong Giải vô địch quốc gia Nữ
Rosenborg (Nữ) tổng số bàn thắng mỗi trận 2.10 trong mỗi trận tại Giải vô địch quốc gia Nữ
Tỷ lệ các trận đấu có trên 2.5 bàn thắng là 30% đối với Rosenborg (Nữ) tại Giải vô địch quốc gia Nữ
Tỷ lệ các trận đấu có dưới 2.5 bàn thắng là 90% đối với Rosenborg (Nữ) tại Giải vô địch quốc gia Nữ
Trên / Dưới Bàn Thắng được tính từ tổng số bàn thắng của trận đấu cho các trận đấu mà Rosenborg (Nữ) đã tham gia trong Giải vô địch quốc gia Nữ
Rosenborg (Nữ) ghi trung bình 1.10 mỗi trận trong hiệp một
Rosenborg (Nữ) ghi trung bình 1.00 mỗi trận trong hiệp hai
Tỷ lệ trận đấu có hơn 1,5 bàn thắng trong hiệp một là 30 cho Rosenborg (Nữ) ở Giải vô địch quốc gia Nữ
Tỷ lệ trận đấu có dưới 1,5 bàn thắng trong hiệp một là 70 cho Rosenborg (Nữ) ở Giải vô địch quốc gia Nữ
Tỷ lệ trận đấu có hơn 1,5 bàn thắng trong hiệp hai là 20 cho Rosenborg (Nữ) ở Giải vô địch quốc gia Nữ
Tỷ lệ trận đấu có dưới 1,5 bàn thắng trong hiệp hai là 80 cho Rosenborg (Nữ) ở Giải vô địch quốc gia Nữ
Cả hai đội ghi bàn
Rosenborg (Nữ) đạt được việc cả hai đội ghi bàn trong 40% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia Nữ
Rosenborg (Nữ) ghi nhận cả hai đội ghi bàn trong hiệp một trong 30% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia Nữ
Rosenborg (Nữ) ghi nhận cả hai đội ghi bàn trong hiệp hai trong 10% trận đấu của đội này tại Giải vô địch quốc gia Nữ
Rosenborg (Nữ) đạt được việc cả hai đội ghi bàn trong cả hai hiệp ở 10 trận đấu tại Giải vô địch quốc gia Nữ
Thẻ
Rosenborg (Nữ) thắng bằng thẻ trong 0% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia Nữ
Rosenborg (Nữ) có trung bình 0 thẻ trong các trận đấu tại Giải vô địch quốc gia Nữ
Trong hiệp một, Rosenborg (Nữ) thắng bằng thẻ trong 0% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia Nữ
Trong hiệp một, Rosenborg (Nữ) có trung bình 0 thẻ trong các trận đấu tại Giải vô địch quốc gia Nữ
Trong hiệp hai, Rosenborg (Nữ) thắng bằng thẻ trong 0% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia Nữ
Trong hiệp hai, Rosenborg (Nữ) có trung bình 0 thẻ trong các trận đấu tại Giải vô địch quốc gia Nữ
Thống kê thẻ đội
Rosenborg (Nữ) có trung bình 0 thẻ đội trong các trận của Giải vô địch quốc gia Nữ
Rosenborg (Nữ) có trung bình 0 thẻ chống lại trong các trận của Giải vô địch quốc gia Nữ
Phạt Góc Thống Kê
Rosenborg (Nữ) thắng bằng quả phạt góc trong 0% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia Nữ
Rosenborg (Nữ) có trung bình 0.00 quả phạt góc trong các trận đấu tại Giải vô địch quốc gia Nữ
Trong hiệp một, Rosenborg (Nữ) thắng bằng quả phạt góc trong 0% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia Nữ
Trong hiệp một, Rosenborg (Nữ) có trung bình 0.00 quả phạt góc trong các trận đấu ở Giải vô địch quốc gia Nữ
Trong hiệp hai, Rosenborg (Nữ) thắng bằng quả phạt góc trong 0% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia Nữ
Trong hiệp hai, Rosenborg (Nữ) có trung bình 0.00 quả phạt góc trong các trận đấu ở Giải vô địch quốc gia Nữ
Thống kê phạt góc của đội
Rosenborg (Nữ) có trung bình 0 quả phạt góc trong các trận đấu tại Giải vô địch quốc gia Nữ
Rosenborg (Nữ) có trung bình 0 quả phạt góc chống lại trong các trận đấu của Giải vô địch quốc gia Nữ
H2H Thống Kê
Đội đối thủ:
|
|
Xếp hạng |
|
Xếp hạng |
|---|---|---|---|
| Ghi bàn / trận | |||
| 1.40 | 8 | 1.78 | 5 |
| Thua / trận đấu | |||
| 0.70 | 10 | 1.22 | 7 |
| Trung bình bàn thắng trận đấu | |||
| 2.10 | 12 | 3.00 | 8 |
| CDG | |||
| 40% | 9 | 56% | 4 |
| Trận phạt góc trung bình | |||
| 0 | 9 | 0 | 4 |
| Đội phạt góc trung bình | |||
| 0 | 9 | 0 | 4 |
| Trận thẻ trung bình | |||
| 0 | 9 | 0 | 4 |
| Đội thẻ trung bình | |||
| 0 | 9 | 0 | 4 |
Những người ghi bàn nhiều nhất
-
Rosenborg (Nữ)
-
1 Holum R.4
-
2 Dirdal I.2
-
3 Nilsen C.2
-
AaFK Fortuna (Nữ)
-
1 Sunde K.7
-
2 Dale Lekven S.4
-
3 Luthcke C.2
Làm mới