Rangers L (Phụ nữ) kết quả livescore
Rangers L (Phụ nữ)
Petershill Park
Rangers L (Phụ nữ) Điểm
Thống Kê theo Mùa
| GP | W | D | L | G | GD | Đ | PPG | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Phong độ sân nhà | ||||||||
| 14 | 11 | 1 | 2 | 36:9 | +27 | 34 | 2.43 | |
| Phong độ sân khách | ||||||||
| 14 | 8 | 2 | 4 | 44:20 | +24 | 26 | 1.86 | |
| Phong độ tổng thể | ||||||||
| 28 | 19 | 3 | 6 | 80:29 | +51 | 60 | 2.14 | |
| GP | W | D | L | G | GD | Đ | PPG | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Phong độ sân nhà | ||||||||
| 14 | 0 | 0 | 0 | 0:0 | 0 | 0 | 0.00 | |
| Phong độ sân khách | ||||||||
| 14 | 0 | 1 | 0 | 0:0 | 0 | 1 | 0.07 | |
| Phong độ tổng thể | ||||||||
| 28 | 0 | 1 | 0 | 0:0 | 0 | 1 | 0.04 | |
| GP | W | D | L | G | GD | Đ | PPG | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Phong độ sân nhà | ||||||||
| 14 | 0 | 0 | 0 | 0:0 | 0 | 0 | 0.00 | |
| Phong độ sân khách | ||||||||
| 14 | 0 | 0 | 1 | 0:6 | -6 | 0 | 0.00 | |
| Phong độ tổng thể | ||||||||
| 28 | 0 | 0 | 1 | 0:6 | -6 | 0 | 0.00 | |
Bàn Thắng Đội
Rangers L (Phụ nữ) ghi bàn cứ mỗi 32 phút trong Giải Ngoại hạng, Nữ
Rangers L (Phụ nữ) ghi trung bình 2.86 bàn mỗi trận
Rangers L (Phụ nữ) là đội đầu tiên ghi bàn trong 4% trong suốt Giải Ngoại hạng, Nữ
Rangers L (Phụ nữ) không ghi được bàn trong 8% tại Giải Ngoại hạng, Nữ
Rangers L (Phụ nữ) ghi trung bình 0.00 trong hiệp một mỗi trận
Rangers L (Phụ nữ) ghi trung bình 0.00 trong hiệp hai mỗi trận
Đội Thủng Lưới
Rangers L (Phụ nữ) để thủng lưới cứ mỗi 87 phút tại Giải Ngoại hạng, Nữ
Rangers L (Phụ nữ) để thủng lưới trung bình 1.04 bàn mỗi trận
Rangers L (Phụ nữ) đạt được 50% trận giữ sạch lưới tại Giải Ngoại hạng, Nữ
Rangers L (Phụ nữ) để thủng lưới trung bình 0.00 bàn trong hiệp một mỗi trận
Rangers L (Phụ nữ) để thủng lưới trung bình 0.21 bàn trong hiệp hai mỗi trận
Handicap
Rangers L (Phụ nữ) ghi nhận thành công lớn nhất trong +2.5, đạt được 97% trong Giải Ngoại hạng, Nữ
Trong hiệp một, Rangers L (Phụ nữ) ghi nhận thành công lớn nhất trong +1.5, đạt được 100% trong Giải Ngoại hạng, Nữ
Trong hiệp hai, Rangers L (Phụ nữ) ghi nhận hiệu suất cao nhất trong +1.5, đạt được 97% trong Giải Ngoại hạng, Nữ
Thời gian đến bàn thắng
Rangers L (Phụ nữ) ghi được nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 21-30 phút, chiếm 4% số bàn thắng trong Giải Ngoại hạng, Nữ
Rangers L (Phụ nữ) thấy nhiều bàn thắng được ghi nhất trong các trận đấu trong 21-30 phút, chiếm 4% số trận đấu trong Giải Ngoại hạng, Nữ
Rangers L (Phụ nữ) để lọt lưới nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 21-30 phút, chiếm 0% số trận đấu trong Giải Ngoại hạng, Nữ
Rangers L (Phụ nữ) ghi được nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 46-60 phút, chiếm 8% số bàn thắng trong Giải Ngoại hạng, Nữ
Rangers L (Phụ nữ) thấy nhiều bàn thắng được ghi nhất trong các trận đấu trong 46-60 phút, chiếm 8% số trận đấu trong Giải Ngoại hạng, Nữ
Rangers L (Phụ nữ) để lọt lưới nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 16-30 phút, chiếm 0% số trận đấu trong Giải Ngoại hạng, Nữ
Tài/Xỉu bàn thắng
Trên / Dưới Bàn Thắng được tính từ tổng số bàn thắng của trận đấu cho các trận đấu mà Rangers L (Phụ nữ) đã tham gia trong Giải Ngoại hạng, Nữ
Rangers L (Phụ nữ) tổng số bàn thắng mỗi trận 3.89 trong mỗi trận tại Giải Ngoại hạng, Nữ
Tỷ lệ các trận đấu có trên 2.5 bàn thắng là 75% đối với Rangers L (Phụ nữ) tại Giải Ngoại hạng, Nữ
Tỷ lệ các trận đấu có dưới 2.5 bàn thắng là 58% đối với Rangers L (Phụ nữ) tại Giải Ngoại hạng, Nữ
Trên / Dưới Bàn Thắng được tính từ tổng số bàn thắng của trận đấu cho các trận đấu mà Rangers L (Phụ nữ) đã tham gia trong Giải Ngoại hạng, Nữ
Rangers L (Phụ nữ) ghi trung bình 0.00 mỗi trận trong hiệp một
Rangers L (Phụ nữ) ghi trung bình 0.21 mỗi trận trong hiệp hai
Tỷ lệ trận đấu có hơn 1,5 bàn thắng trong hiệp một là 0 cho Rangers L (Phụ nữ) ở Giải Ngoại hạng, Nữ
Tỷ lệ trận đấu có dưới 1,5 bàn thắng trong hiệp một là 100 cho Rangers L (Phụ nữ) ở Giải Ngoại hạng, Nữ
Tỷ lệ trận đấu có hơn 1,5 bàn thắng trong hiệp hai là 4 cho Rangers L (Phụ nữ) ở Giải Ngoại hạng, Nữ
Tỷ lệ trận đấu có dưới 1,5 bàn thắng trong hiệp hai là 97 cho Rangers L (Phụ nữ) ở Giải Ngoại hạng, Nữ
Cả hai đội ghi bàn
Rangers L (Phụ nữ) đạt được việc cả hai đội ghi bàn trong 43% trận đấu tại Giải Ngoại hạng, Nữ
Rangers L (Phụ nữ) ghi nhận cả hai đội ghi bàn trong hiệp một trong 0% trận đấu tại Giải Ngoại hạng, Nữ
Rangers L (Phụ nữ) ghi nhận cả hai đội ghi bàn trong hiệp hai trong 0% trận đấu của đội này tại Giải Ngoại hạng, Nữ
Rangers L (Phụ nữ) đạt được việc cả hai đội ghi bàn trong cả hai hiệp ở 0 trận đấu tại Giải Ngoại hạng, Nữ
Thẻ
Rangers L (Phụ nữ) thắng bằng thẻ trong 0% trận đấu tại Giải Ngoại hạng, Nữ
Rangers L (Phụ nữ) có trung bình 0.14 thẻ trong các trận đấu tại Giải Ngoại hạng, Nữ
Trong hiệp một, Rangers L (Phụ nữ) thắng bằng thẻ trong 0% trận đấu tại Giải Ngoại hạng, Nữ
Trong hiệp một, Rangers L (Phụ nữ) có trung bình 0.07 thẻ trong các trận đấu tại Giải Ngoại hạng, Nữ
Trong hiệp hai, Rangers L (Phụ nữ) thắng bằng thẻ trong 0% trận đấu tại Giải Ngoại hạng, Nữ
Trong hiệp hai, Rangers L (Phụ nữ) có trung bình 0.07 thẻ trong các trận đấu tại Giải Ngoại hạng, Nữ
Thống kê thẻ đội
Rangers L (Phụ nữ) có trung bình 0 thẻ đội trong các trận của Giải Ngoại hạng, Nữ
Rangers L (Phụ nữ) có trung bình 0.14 thẻ chống lại trong các trận của Giải Ngoại hạng, Nữ
Phạt Góc Thống Kê
Rangers L (Phụ nữ) thắng bằng quả phạt góc trong 4% trận đấu tại Giải Ngoại hạng, Nữ
Rangers L (Phụ nữ) có trung bình 0.21 quả phạt góc trong các trận đấu tại Giải Ngoại hạng, Nữ
Trong hiệp một, Rangers L (Phụ nữ) thắng bằng quả phạt góc trong 4% trận đấu tại Giải Ngoại hạng, Nữ
Trong hiệp một, Rangers L (Phụ nữ) có trung bình 0.18 quả phạt góc trong các trận đấu ở Giải Ngoại hạng, Nữ
Trong hiệp hai, Rangers L (Phụ nữ) thắng bằng quả phạt góc trong 4% trận đấu tại Giải Ngoại hạng, Nữ
Trong hiệp hai, Rangers L (Phụ nữ) có trung bình 0.04 quả phạt góc trong các trận đấu ở Giải Ngoại hạng, Nữ
Thống kê phạt góc của đội
Rangers L (Phụ nữ) có trung bình 0.14 quả phạt góc trong các trận đấu tại Giải Ngoại hạng, Nữ
Rangers L (Phụ nữ) có trung bình 0.07 quả phạt góc chống lại trong các trận đấu của Giải Ngoại hạng, Nữ
Thống kê theo cầu thủ
- No data for selected season
Làm mới