RKS Radomiak Radom kết quả livescore
RKS Radomiak Radom
Baltazar, Bruno
Stadion Radomiaka Radom
RKS Radomiak Radom Điểm
Thống Kê theo Mùa
| GP | W | D | L | G | GD | Đ | PPG | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Phong độ sân nhà | ||||||||
| 17 | 9 | 4 | 4 | 33:18 | +15 | 31 | 1.82 | |
| Phong độ sân khách | ||||||||
| 17 | 2 | 7 | 8 | 19:35 | -16 | 13 | 0.76 | |
| Phong độ tổng thể | ||||||||
| 34 | 11 | 11 | 12 | 52:53 | -1 | 44 | 1.29 | |
| GP | W | D | L | G | GD | Đ | PPG | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Phong độ sân nhà | ||||||||
| 17 | 5 | 8 | 4 | 14:10 | +4 | 23 | 1.35 | |
| Phong độ sân khách | ||||||||
| 17 | 2 | 6 | 9 | 5:18 | -13 | 12 | 0.71 | |
| Phong độ tổng thể | ||||||||
| 34 | 7 | 14 | 13 | 19:28 | -9 | 35 | 1.03 | |
| GP | W | D | L | G | GD | Đ | PPG | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Phong độ sân nhà | ||||||||
| 17 | 7 | 8 | 2 | 19:8 | +11 | 29 | 1.71 | |
| Phong độ sân khách | ||||||||
| 17 | 4 | 7 | 6 | 14:17 | -3 | 19 | 1.12 | |
| Phong độ tổng thể | ||||||||
| 34 | 11 | 15 | 8 | 33:25 | +8 | 48 | 1.41 | |
Bàn Thắng Đội
RKS Radomiak Radom ghi bàn cứ mỗi 59 phút trong Giải vô địch quốc gia
RKS Radomiak Radom ghi trung bình 1.53 bàn mỗi trận
RKS Radomiak Radom là đội đầu tiên ghi bàn trong 50% trong suốt Giải vô địch quốc gia
RKS Radomiak Radom không ghi được bàn trong 18% tại Giải vô địch quốc gia
RKS Radomiak Radom ghi trung bình 0.56 trong hiệp một mỗi trận
RKS Radomiak Radom ghi trung bình 0.97 trong hiệp hai mỗi trận
Đội Thủng Lưới
RKS Radomiak Radom để thủng lưới cứ mỗi 58 phút tại Giải vô địch quốc gia
RKS Radomiak Radom để thủng lưới trung bình 1.56 bàn mỗi trận
RKS Radomiak Radom đạt được 18% trận giữ sạch lưới tại Giải vô địch quốc gia
RKS Radomiak Radom để thủng lưới trung bình 0.82 bàn trong hiệp một mỗi trận
RKS Radomiak Radom để thủng lưới trung bình 0.74 bàn trong hiệp hai mỗi trận
Handicap
RKS Radomiak Radom ghi nhận thành công lớn nhất trong +2.5, đạt được 89% trong Giải vô địch quốc gia
Trong hiệp một, RKS Radomiak Radom ghi nhận thành công lớn nhất trong +1.5, đạt được 89% trong Giải vô địch quốc gia
Trong hiệp hai, RKS Radomiak Radom ghi nhận hiệu suất cao nhất trong +1.5, đạt được 95% trong Giải vô địch quốc gia
Thời gian đến bàn thắng
RKS Radomiak Radom ghi được nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 41-50 phút, chiếm 53% số bàn thắng trong Giải vô địch quốc gia
RKS Radomiak Radom thấy nhiều bàn thắng được ghi nhất trong các trận đấu trong 81-90+ phút, chiếm 33% số trận đấu trong Giải vô địch quốc gia
RKS Radomiak Radom để lọt lưới nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 61-70 phút, chiếm 27% số trận đấu trong Giải vô địch quốc gia
RKS Radomiak Radom ghi được nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 46-60 phút, chiếm 68% số bàn thắng trong Giải vô địch quốc gia
RKS Radomiak Radom thấy nhiều bàn thắng được ghi nhất trong các trận đấu trong 76-90+ phút, chiếm 39% số trận đấu trong Giải vô địch quốc gia
RKS Radomiak Radom để lọt lưới nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 46-60 phút, chiếm 36% số trận đấu trong Giải vô địch quốc gia
Tài/Xỉu bàn thắng
Trên / Dưới Bàn Thắng được tính từ tổng số bàn thắng của trận đấu cho các trận đấu mà RKS Radomiak Radom đã tham gia trong Giải vô địch quốc gia
RKS Radomiak Radom tổng số bàn thắng mỗi trận 3.09 trong mỗi trận tại Giải vô địch quốc gia
Tỷ lệ các trận đấu có trên 2.5 bàn thắng là 59% đối với RKS Radomiak Radom tại Giải vô địch quốc gia
Tỷ lệ các trận đấu có dưới 2.5 bàn thắng là 56% đối với RKS Radomiak Radom tại Giải vô địch quốc gia
Trên / Dưới Bàn Thắng được tính từ tổng số bàn thắng của trận đấu cho các trận đấu mà RKS Radomiak Radom đã tham gia trong Giải vô địch quốc gia
RKS Radomiak Radom ghi trung bình 1.38 mỗi trận trong hiệp một
RKS Radomiak Radom ghi trung bình 1.71 mỗi trận trong hiệp hai
Tỷ lệ trận đấu có hơn 1,5 bàn thắng trong hiệp một là 45 cho RKS Radomiak Radom ở Giải vô địch quốc gia
Tỷ lệ trận đấu có dưới 1,5 bàn thắng trong hiệp một là 56 cho RKS Radomiak Radom ở Giải vô địch quốc gia
Tỷ lệ trận đấu có hơn 1,5 bàn thắng trong hiệp hai là 53 cho RKS Radomiak Radom ở Giải vô địch quốc gia
Tỷ lệ trận đấu có dưới 1,5 bàn thắng trong hiệp hai là 48 cho RKS Radomiak Radom ở Giải vô địch quốc gia
Cả hai đội ghi bàn
RKS Radomiak Radom đạt được việc cả hai đội ghi bàn trong 71% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
RKS Radomiak Radom ghi nhận cả hai đội ghi bàn trong hiệp một trong 21% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
RKS Radomiak Radom ghi nhận cả hai đội ghi bàn trong hiệp hai trong 45% trận đấu của đội này tại Giải vô địch quốc gia
RKS Radomiak Radom đạt được việc cả hai đội ghi bàn trong cả hai hiệp ở 3 trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Thẻ
RKS Radomiak Radom thắng bằng thẻ trong 45% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
RKS Radomiak Radom có trung bình 4.74 thẻ trong các trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Trong hiệp một, RKS Radomiak Radom thắng bằng thẻ trong 48% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Trong hiệp một, RKS Radomiak Radom có trung bình 1.35 thẻ trong các trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Trong hiệp hai, RKS Radomiak Radom thắng bằng thẻ trong 33% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Trong hiệp hai, RKS Radomiak Radom có trung bình 3.38 thẻ trong các trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Thống kê thẻ đội
RKS Radomiak Radom có trung bình 2.47 thẻ đội trong các trận của Giải vô địch quốc gia
RKS Radomiak Radom có trung bình 2.26 thẻ chống lại trong các trận của Giải vô địch quốc gia
Phạt Góc Thống Kê
RKS Radomiak Radom thắng bằng quả phạt góc trong 30% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
RKS Radomiak Radom có trung bình 9.68 quả phạt góc trong các trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Trong hiệp một, RKS Radomiak Radom thắng bằng quả phạt góc trong 33% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Trong hiệp một, RKS Radomiak Radom có trung bình 4.06 quả phạt góc trong các trận đấu ở Giải vô địch quốc gia
Trong hiệp hai, RKS Radomiak Radom thắng bằng quả phạt góc trong 45% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Trong hiệp hai, RKS Radomiak Radom có trung bình 5.62 quả phạt góc trong các trận đấu ở Giải vô địch quốc gia
Thống kê phạt góc của đội
RKS Radomiak Radom có trung bình 4.59 quả phạt góc trong các trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
RKS Radomiak Radom có trung bình 5.09 quả phạt góc chống lại trong các trận đấu của Giải vô địch quốc gia
H2H Thống Kê
Đội đối thủ:
|
|
Xếp hạng |
|
Xếp hạng |
|---|---|---|---|
| Ghi bàn / trận | |||
| 1.53 | 4 | 1.00 | 18 |
| Thua / trận đấu | |||
| 1.56 | 4 | 1.79 | 3 |
| Trung bình bàn thắng trận đấu | |||
| 3.09 | 4 | 2.79 | 9 |
| CDG | |||
| 71% | 3 | 50% | 13 |
| Trận phạt góc trung bình | |||
| 9.68 | 12 | 9.56 | 14 |
| Đội phạt góc trung bình | |||
| 4.59 | 12 | 4.12 | 16 |
| Trận thẻ trung bình | |||
| 4.74 | 3 | 4.35 | 7 |
| Đội thẻ trung bình | |||
| 2.47 | 2 | 2.24 | 6 |
Những người ghi bàn nhiều nhất
-
RKS Radomiak Radom
-
1 Junior M.8
-
2 Grzesik J.7
-
3 Capita6
-
Arka Gdynia
-
1 Espiau E.6
-
2 Kerk S.4
-
3 Rusyn N.4
Thống kê theo cầu thủ
-
1 Grzesik J. DF12
-
2 Wolski R. MD12
-
3 Junior M. FW11
-
4 Balde E. FW8
-
5 Alves R. MD7
-
6 Capita FW7
-
7 Tapsoba A. FW6
-
8 Ouattara Z. DF5
-
9 Lopes V. FW4
-
10 Dieguez A. DF3
-
11 Jordao MD2
-
12 Baro R. MD2
-
13 Joao Pedro DF1
-
14 Blasco J. DF1
-
15 Majchrowicz F. GK1
-
16 Kingue S. MD1
-
17 Donis C. MD1
-
18 Camara I. MD1
-
19 Aurelio L. FW1
-
20 Wilson-Esbrand J. DF1
-
21 Luquinhas FW1
-
22 Soumah S. FW1
RKS Radomiak Radom giải đấu
RKS Radomiak Radom người chơi
| 1 Majchrowicz, Filip | Thủ môn |
| 5 Blasco, Jeremy | Hậu vệ |
| 6 Ouattara, Zie Mohamed | Hậu vệ |
| 13 Grzesik, Jan | Hậu vệ |
| 16 Cichocki, Mateusz | Hậu vệ |
| 20 Joao Pedro | Hậu vệ |
| 26 Dieguez, Adrian | Hậu vệ |
| 33 Markiewicz, Oskar | Hậu vệ |
| 97 Wilson-Esbrand, Josh | Hậu vệ |
| 2 Camara, Ibrahima | Tiền vệ |
| 6 Jordao | Tiền vệ |
RKS Radomiak Radom Người ghi bàn hàng đầu
| Người chơi | T | Bàn thắng | Kiến tạo |
|---|---|---|---|
| 25 Junior, Maurides Roque | 34 | 8 | 3 |
| 13 Grzesik, Jan | 34 | 7 | 5 |
| 7 Capita | 20 | 6 | 1 |
| 15 Tapsoba, Abdoul Fessal | 31 | 6 | 0 |
| 27 Wolski, Rafal | 30 | 5 | 7 |
| 7 Balde, Elves | 27 | 5 | 3 |
| 10 Alves, Roberto | 23 | 4 | 3 |
| 6 Ouattara, Zie Mohamed | 32 | 2 | 3 |
| 6 Baro, Romario | 25 | 2 | 0 |
| 26 Dieguez, Adrian | 28 | 1 | 2 |
Làm mới