Ruzomberok (Nữ) kết quả livescore
Ruzomberok (Nữ)
Stadium Under Cebratom
Ruzomberok (Nữ) Điểm
Ruzomberok (Nữ) lịch thi đấu
Thống Kê theo Mùa
| GP | W | D | L | G | GD | Đ | PPG | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Phong độ sân nhà | ||||||||
| 12 | 6 | 0 | 6 | 25:26 | -1 | 18 | 1.50 | |
| Phong độ sân khách | ||||||||
| 12 | 3 | 1 | 8 | 15:26 | -11 | 10 | 0.83 | |
| Phong độ tổng thể | ||||||||
| 24 | 9 | 1 | 14 | 40:52 | -12 | 28 | 1.17 | |
| GP | W | D | L | G | GD | Đ | PPG | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Phong độ sân nhà | ||||||||
| 12 | 0 | 1 | 1 | 0:1 | -1 | 1 | 0.08 | |
| Phong độ sân khách | ||||||||
| 12 | 0 | 1 | 0 | 0:0 | 0 | 1 | 0.08 | |
| Phong độ tổng thể | ||||||||
| 24 | 0 | 2 | 1 | 0:1 | -1 | 2 | 0.08 | |
| GP | W | D | L | G | GD | Đ | PPG | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Phong độ sân nhà | ||||||||
| 12 | 1 | 1 | 0 | 3:0 | +3 | 4 | 0.33 | |
| Phong độ sân khách | ||||||||
| 12 | 0 | 1 | 0 | 1:1 | 0 | 1 | 0.08 | |
| Phong độ tổng thể | ||||||||
| 24 | 1 | 2 | 0 | 4:1 | +3 | 5 | 0.21 | |
Bàn Thắng Đội
Ruzomberok (Nữ) ghi bàn cứ mỗi 54 phút trong Giải địch quốc gia Nữ
Ruzomberok (Nữ) ghi trung bình 1.67 bàn mỗi trận
Ruzomberok (Nữ) là đội đầu tiên ghi bàn trong 0% trong suốt Giải địch quốc gia Nữ
Ruzomberok (Nữ) không ghi được bàn trong 25% tại Giải địch quốc gia Nữ
Ruzomberok (Nữ) ghi trung bình 0.00 trong hiệp một mỗi trận
Ruzomberok (Nữ) ghi trung bình 0.17 trong hiệp hai mỗi trận
Đội Thủng Lưới
Ruzomberok (Nữ) để thủng lưới cứ mỗi 42 phút tại Giải địch quốc gia Nữ
Ruzomberok (Nữ) để thủng lưới trung bình 2.17 bàn mỗi trận
Ruzomberok (Nữ) đạt được 9% trận giữ sạch lưới tại Giải địch quốc gia Nữ
Ruzomberok (Nữ) để thủng lưới trung bình 0.04 bàn trong hiệp một mỗi trận
Ruzomberok (Nữ) để thủng lưới trung bình 0.04 bàn trong hiệp hai mỗi trận
Handicap
Ruzomberok (Nữ) ghi nhận thành công lớn nhất trong +2.5, đạt được 80% trong Giải địch quốc gia Nữ
Trong hiệp một, Ruzomberok (Nữ) ghi nhận thành công lớn nhất trong +1.5, đạt được 100% trong Giải địch quốc gia Nữ
Trong hiệp hai, Ruzomberok (Nữ) ghi nhận hiệu suất cao nhất trong +1.5, đạt được 100% trong Giải địch quốc gia Nữ
Thời gian đến bàn thắng
Ruzomberok (Nữ) ghi được nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 21-30 phút, chiếm 0% số bàn thắng trong Giải địch quốc gia Nữ
Ruzomberok (Nữ) thấy nhiều bàn thắng được ghi nhất trong các trận đấu trong 21-30 phút, chiếm 0% số trận đấu trong Giải địch quốc gia Nữ
Ruzomberok (Nữ) để lọt lưới nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 21-30 phút, chiếm 0% số trận đấu trong Giải địch quốc gia Nữ
Ruzomberok (Nữ) ghi được nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 16-30 phút, chiếm 0% số bàn thắng trong Giải địch quốc gia Nữ
Ruzomberok (Nữ) thấy nhiều bàn thắng được ghi nhất trong các trận đấu trong 16-30 phút, chiếm 0% số trận đấu trong Giải địch quốc gia Nữ
Ruzomberok (Nữ) để lọt lưới nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 16-30 phút, chiếm 0% số trận đấu trong Giải địch quốc gia Nữ
Tài/Xỉu bàn thắng
Trên / Dưới Bàn Thắng được tính từ tổng số bàn thắng của trận đấu cho các trận đấu mà Ruzomberok (Nữ) đã tham gia trong Giải địch quốc gia Nữ
Ruzomberok (Nữ) tổng số bàn thắng mỗi trận 3.83 trong mỗi trận tại Giải địch quốc gia Nữ
Tỷ lệ các trận đấu có trên 2.5 bàn thắng là 75% đối với Ruzomberok (Nữ) tại Giải địch quốc gia Nữ
Tỷ lệ các trận đấu có dưới 2.5 bàn thắng là 67% đối với Ruzomberok (Nữ) tại Giải địch quốc gia Nữ
Trên / Dưới Bàn Thắng được tính từ tổng số bàn thắng của trận đấu cho các trận đấu mà Ruzomberok (Nữ) đã tham gia trong Giải địch quốc gia Nữ
Ruzomberok (Nữ) ghi trung bình 0.04 mỗi trận trong hiệp một
Ruzomberok (Nữ) ghi trung bình 0.21 mỗi trận trong hiệp hai
Tỷ lệ trận đấu có hơn 1,5 bàn thắng trong hiệp một là 0 cho Ruzomberok (Nữ) ở Giải địch quốc gia Nữ
Tỷ lệ trận đấu có dưới 1,5 bàn thắng trong hiệp một là 100 cho Ruzomberok (Nữ) ở Giải địch quốc gia Nữ
Tỷ lệ trận đấu có hơn 1,5 bàn thắng trong hiệp hai là 9 cho Ruzomberok (Nữ) ở Giải địch quốc gia Nữ
Tỷ lệ trận đấu có dưới 1,5 bàn thắng trong hiệp hai là 92 cho Ruzomberok (Nữ) ở Giải địch quốc gia Nữ
Cả hai đội ghi bàn
Ruzomberok (Nữ) đạt được việc cả hai đội ghi bàn trong 67% trận đấu tại Giải địch quốc gia Nữ
Ruzomberok (Nữ) ghi nhận cả hai đội ghi bàn trong hiệp một trong 0% trận đấu tại Giải địch quốc gia Nữ
Ruzomberok (Nữ) ghi nhận cả hai đội ghi bàn trong hiệp hai trong 5% trận đấu của đội này tại Giải địch quốc gia Nữ
Ruzomberok (Nữ) đạt được việc cả hai đội ghi bàn trong cả hai hiệp ở 0 trận đấu tại Giải địch quốc gia Nữ
Thẻ
Ruzomberok (Nữ) thắng bằng thẻ trong 0% trận đấu tại Giải địch quốc gia Nữ
Ruzomberok (Nữ) có trung bình 0 thẻ trong các trận đấu tại Giải địch quốc gia Nữ
Trong hiệp một, Ruzomberok (Nữ) thắng bằng thẻ trong 0% trận đấu tại Giải địch quốc gia Nữ
Trong hiệp một, Ruzomberok (Nữ) có trung bình 0 thẻ trong các trận đấu tại Giải địch quốc gia Nữ
Trong hiệp hai, Ruzomberok (Nữ) thắng bằng thẻ trong 0% trận đấu tại Giải địch quốc gia Nữ
Trong hiệp hai, Ruzomberok (Nữ) có trung bình 0 thẻ trong các trận đấu tại Giải địch quốc gia Nữ
Thống kê thẻ đội
Ruzomberok (Nữ) có trung bình 0 thẻ đội trong các trận của Giải địch quốc gia Nữ
Ruzomberok (Nữ) có trung bình 0 thẻ chống lại trong các trận của Giải địch quốc gia Nữ
Phạt Góc Thống Kê
Ruzomberok (Nữ) thắng bằng quả phạt góc trong 0% trận đấu tại Giải địch quốc gia Nữ
Ruzomberok (Nữ) có trung bình 0.00 quả phạt góc trong các trận đấu tại Giải địch quốc gia Nữ
Trong hiệp một, Ruzomberok (Nữ) thắng bằng quả phạt góc trong 0% trận đấu tại Giải địch quốc gia Nữ
Trong hiệp một, Ruzomberok (Nữ) có trung bình 0.00 quả phạt góc trong các trận đấu ở Giải địch quốc gia Nữ
Trong hiệp hai, Ruzomberok (Nữ) thắng bằng quả phạt góc trong 0% trận đấu tại Giải địch quốc gia Nữ
Trong hiệp hai, Ruzomberok (Nữ) có trung bình 0.00 quả phạt góc trong các trận đấu ở Giải địch quốc gia Nữ
Thống kê phạt góc của đội
Ruzomberok (Nữ) có trung bình 0 quả phạt góc trong các trận đấu tại Giải địch quốc gia Nữ
Ruzomberok (Nữ) có trung bình 0 quả phạt góc chống lại trong các trận đấu của Giải địch quốc gia Nữ
Thống kê theo cầu thủ
- No data for selected season
Làm mới