Marítimo kết quả livescore
Marítimo
Moita, Miguel
Estadio Do Maritimo
Marítimo Điểm
Thống Kê theo Mùa
| GP | W | D | L | G | GD | Đ | PPG | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Phong độ sân nhà | ||||||||
| 17 | 9 | 4 | 4 | 22:17 | +5 | 31 | 1.82 | |
| Phong độ sân khách | ||||||||
| 17 | 11 | 2 | 4 | 28:12 | +16 | 35 | 2.06 | |
| Phong độ tổng thể | ||||||||
| 34 | 20 | 6 | 8 | 50:29 | +21 | 66 | 1.94 | |
| GP | W | D | L | G | GD | Đ | PPG | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Phong độ sân nhà | ||||||||
| 17 | 7 | 8 | 2 | 11:6 | +5 | 29 | 1.71 | |
| Phong độ sân khách | ||||||||
| 17 | 7 | 7 | 3 | 13:6 | +7 | 28 | 1.65 | |
| Phong độ tổng thể | ||||||||
| 34 | 14 | 15 | 5 | 24:12 | +12 | 57 | 1.68 | |
| GP | W | D | L | G | GD | Đ | PPG | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Phong độ sân nhà | ||||||||
| 17 | 6 | 7 | 4 | 11:11 | 0 | 25 | 1.47 | |
| Phong độ sân khách | ||||||||
| 17 | 9 | 4 | 4 | 15:6 | +9 | 31 | 1.82 | |
| Phong độ tổng thể | ||||||||
| 34 | 15 | 11 | 8 | 26:17 | +9 | 56 | 1.65 | |
Bàn Thắng Đội
Marítimo ghi bàn cứ mỗi 61 phút trong Giải hạng Nhất Bồ Đào Nha 2
Marítimo ghi trung bình 1.47 bàn mỗi trận
Marítimo là đội đầu tiên ghi bàn trong 65% trong suốt Giải hạng Nhất Bồ Đào Nha 2
Marítimo không ghi được bàn trong 18% tại Giải hạng Nhất Bồ Đào Nha 2
Marítimo ghi trung bình 0.71 trong hiệp một mỗi trận
Marítimo ghi trung bình 0.76 trong hiệp hai mỗi trận
Đội Thủng Lưới
Marítimo để thủng lưới cứ mỗi 106 phút tại Giải hạng Nhất Bồ Đào Nha 2
Marítimo để thủng lưới trung bình 0.85 bàn mỗi trận
Marítimo đạt được 42% trận giữ sạch lưới tại Giải hạng Nhất Bồ Đào Nha 2
Marítimo để thủng lưới trung bình 0.35 bàn trong hiệp một mỗi trận
Marítimo để thủng lưới trung bình 0.50 bàn trong hiệp hai mỗi trận
Handicap
Marítimo ghi nhận thành công lớn nhất trong +2.5, đạt được 100% trong Giải hạng Nhất Bồ Đào Nha 2
Trong hiệp một, Marítimo ghi nhận thành công lớn nhất trong +1.5, đạt được 98% trong Giải hạng Nhất Bồ Đào Nha 2
Trong hiệp hai, Marítimo ghi nhận hiệu suất cao nhất trong +1.5, đạt được 98% trong Giải hạng Nhất Bồ Đào Nha 2
Thời gian đến bàn thắng
Marítimo ghi được nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 81-90+ phút, chiếm 50% số bàn thắng trong Giải hạng Nhất Bồ Đào Nha 2
Marítimo thấy nhiều bàn thắng được ghi nhất trong các trận đấu trong 11-20 phút, chiếm 27% số trận đấu trong Giải hạng Nhất Bồ Đào Nha 2
Marítimo để lọt lưới nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 81-90+ phút, chiếm 27% số trận đấu trong Giải hạng Nhất Bồ Đào Nha 2
Marítimo ghi được nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 76-90+ phút, chiếm 65% số bàn thắng trong Giải hạng Nhất Bồ Đào Nha 2
Marítimo thấy nhiều bàn thắng được ghi nhất trong các trận đấu trong 76-90+ phút, chiếm 36% số trận đấu trong Giải hạng Nhất Bồ Đào Nha 2
Marítimo để lọt lưới nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 76-90+ phút, chiếm 30% số trận đấu trong Giải hạng Nhất Bồ Đào Nha 2
Tài/Xỉu bàn thắng
Trên / Dưới Bàn Thắng được tính từ tổng số bàn thắng của trận đấu cho các trận đấu mà Marítimo đã tham gia trong Giải hạng Nhất Bồ Đào Nha 2
Marítimo tổng số bàn thắng mỗi trận 2.32 trong mỗi trận tại Giải hạng Nhất Bồ Đào Nha 2
Tỷ lệ các trận đấu có trên 2.5 bàn thắng là 39% đối với Marítimo tại Giải hạng Nhất Bồ Đào Nha 2
Tỷ lệ các trận đấu có dưới 2.5 bàn thắng là 77% đối với Marítimo tại Giải hạng Nhất Bồ Đào Nha 2
Trên / Dưới Bàn Thắng được tính từ tổng số bàn thắng của trận đấu cho các trận đấu mà Marítimo đã tham gia trong Giải hạng Nhất Bồ Đào Nha 2
Marítimo ghi trung bình 1.06 mỗi trận trong hiệp một
Marítimo ghi trung bình 1.26 mỗi trận trong hiệp hai
Tỷ lệ trận đấu có hơn 1,5 bàn thắng trong hiệp một là 30 cho Marítimo ở Giải hạng Nhất Bồ Đào Nha 2
Tỷ lệ trận đấu có dưới 1,5 bàn thắng trong hiệp một là 71 cho Marítimo ở Giải hạng Nhất Bồ Đào Nha 2
Tỷ lệ trận đấu có hơn 1,5 bàn thắng trong hiệp hai là 30 cho Marítimo ở Giải hạng Nhất Bồ Đào Nha 2
Tỷ lệ trận đấu có dưới 1,5 bàn thắng trong hiệp hai là 71 cho Marítimo ở Giải hạng Nhất Bồ Đào Nha 2
Cả hai đội ghi bàn
Marítimo đạt được việc cả hai đội ghi bàn trong 45% trận đấu tại Giải hạng Nhất Bồ Đào Nha 2
Marítimo ghi nhận cả hai đội ghi bàn trong hiệp một trong 18% trận đấu tại Giải hạng Nhất Bồ Đào Nha 2
Marítimo ghi nhận cả hai đội ghi bàn trong hiệp hai trong 18% trận đấu của đội này tại Giải hạng Nhất Bồ Đào Nha 2
Marítimo đạt được việc cả hai đội ghi bàn trong cả hai hiệp ở 3 trận đấu tại Giải hạng Nhất Bồ Đào Nha 2
Thẻ
Marítimo thắng bằng thẻ trong 33% trận đấu tại Giải hạng Nhất Bồ Đào Nha 2
Marítimo có trung bình 6.62 thẻ trong các trận đấu tại Giải hạng Nhất Bồ Đào Nha 2
Trong hiệp một, Marítimo thắng bằng thẻ trong 21% trận đấu tại Giải hạng Nhất Bồ Đào Nha 2
Trong hiệp một, Marítimo có trung bình 2.50 thẻ trong các trận đấu tại Giải hạng Nhất Bồ Đào Nha 2
Trong hiệp hai, Marítimo thắng bằng thẻ trong 50% trận đấu tại Giải hạng Nhất Bồ Đào Nha 2
Trong hiệp hai, Marítimo có trung bình 4.12 thẻ trong các trận đấu tại Giải hạng Nhất Bồ Đào Nha 2
Thống kê thẻ đội
Marítimo có trung bình 3.35 thẻ đội trong các trận của Giải hạng Nhất Bồ Đào Nha 2
Marítimo có trung bình 3.26 thẻ chống lại trong các trận của Giải hạng Nhất Bồ Đào Nha 2
Phạt Góc Thống Kê
Marítimo thắng bằng quả phạt góc trong 62% trận đấu tại Giải hạng Nhất Bồ Đào Nha 2
Marítimo có trung bình 8.21 quả phạt góc trong các trận đấu tại Giải hạng Nhất Bồ Đào Nha 2
Trong hiệp một, Marítimo thắng bằng quả phạt góc trong 53% trận đấu tại Giải hạng Nhất Bồ Đào Nha 2
Trong hiệp một, Marítimo có trung bình 4.24 quả phạt góc trong các trận đấu ở Giải hạng Nhất Bồ Đào Nha 2
Trong hiệp hai, Marítimo thắng bằng quả phạt góc trong 45% trận đấu tại Giải hạng Nhất Bồ Đào Nha 2
Trong hiệp hai, Marítimo có trung bình 3.97 quả phạt góc trong các trận đấu ở Giải hạng Nhất Bồ Đào Nha 2
Thống kê phạt góc của đội
Marítimo có trung bình 4.59 quả phạt góc trong các trận đấu tại Giải hạng Nhất Bồ Đào Nha 2
Marítimo có trung bình 3.62 quả phạt góc chống lại trong các trận đấu của Giải hạng Nhất Bồ Đào Nha 2
H2H Thống Kê
Đội đối thủ:
|
|
Xếp hạng |
|
Xếp hạng |
|---|---|---|---|
| Ghi bàn / trận | |||
| 1.47 | 4 | 1.09 | 15 |
| Thua / trận đấu | |||
| 0.85 | 19 | 1.18 | 12 |
| Trung bình bàn thắng trận đấu | |||
| 2.32 | 14 | 2.26 | 15 |
| CDG | |||
| 45% | 10 | 48% | 9 |
| Trận phạt góc trung bình | |||
| 8.21 | 20 | 10.59 | 4 |
| Đội phạt góc trung bình | |||
| 4.59 | 15 | 5.59 | 3 |
| Trận thẻ trung bình | |||
| 6.62 | 4 | 6.62 | 3 |
| Đội thẻ trung bình | |||
| 3.35 | 5 | 3.74 | 2 |
Những người ghi bàn nhiều nhất
-
Marítimo
-
1 Cevada Teixeira C.11
-
2 Butzke A.10
-
3 Diouri M.8
-
C.D. Feirense
-
1 Antunes L.7
-
2 Gui Meira4
-
3 Fernandes E.3
Thống kê theo cầu thủ
Marítimo giải đấu
Marítimo người chơi
| 1 Tabuaco, Jose | Thủ môn |
| 1 Pastor, Alfonso | Thủ môn |
| 12 Silva, Samuel | Thủ môn |
| 34 Rabelina Zavala, Kimiss | Thủ môn |
| 2 Igor Juliao | Hậu vệ |
| 4 Santos Júnior, Erivaldo Almeida | Hậu vệ |
| 5 Madsen, Noah Haubjerg Ellegaard | Hậu vệ |
| 16 Correia, Romain | Hậu vệ |
| 17 Grande, Xavi | Hậu vệ |
| 23 Paulo Henrique | Hậu vệ |
| 24 Borges, Rodrigo | Hậu vệ |
Marítimo Người ghi bàn hàng đầu
| Người chơi | T | Bàn thắng | Kiến tạo |
|---|---|---|---|
| 28 Cevada Teixeira, Carlos Daniel | 11 | ||
| 3 Butzke, Adrian | 10 | ||
| 21 Diouri, Mohamed Bouzaidi | 8 | ||
| 10 Tejon, Martin | 5 | ||
| 16 Correia, Romain | 3 | ||
| 98 Guirassy, Ibrahima Kalil | 2 | ||
| 20 Aguiar Gomes, Francisco Tomas | 2 | ||
| 14 Guzzo, Raphael | 2 | ||
| 23 Paulo Henrique | 1 | ||
| 18 Danilovic, Vladan | 1 |
Làm mới