Lillestrøm (Nữ) kết quả livescore
Lillestrøm (Nữ)
LSK-Hallen
Lillestrøm (Nữ) Điểm
Lillestrøm (Nữ) lịch thi đấu
Thống Kê theo Mùa
| GP | W | D | L | G | GD | Đ | PPG | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Phong độ sân nhà | ||||||||
| 5 | 2 | 0 | 3 | 7:12 | -5 | 6 | 1.20 | |
| Phong độ sân khách | ||||||||
| 4 | 2 | 1 | 1 | 10:4 | +6 | 7 | 1.75 | |
| Phong độ tổng thể | ||||||||
| 9 | 4 | 1 | 4 | 17:16 | +1 | 13 | 1.44 | |
| GP | W | D | L | G | GD | Đ | PPG | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Phong độ sân nhà | ||||||||
| 5 | 1 | 2 | 2 | 4:7 | -3 | 5 | 1.00 | |
| Phong độ sân khách | ||||||||
| 4 | 1 | 2 | 1 | 3:2 | +1 | 5 | 1.25 | |
| Phong độ tổng thể | ||||||||
| 9 | 2 | 4 | 3 | 7:9 | -2 | 10 | 1.11 | |
| GP | W | D | L | G | GD | Đ | PPG | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Phong độ sân nhà | ||||||||
| 5 | 1 | 2 | 2 | 3:5 | -2 | 5 | 1.00 | |
| Phong độ sân khách | ||||||||
| 4 | 2 | 2 | 0 | 7:2 | +5 | 8 | 2.00 | |
| Phong độ tổng thể | ||||||||
| 9 | 3 | 4 | 2 | 10:7 | +3 | 13 | 1.44 | |
Bàn Thắng Đội
Lillestrøm (Nữ) ghi bàn cứ mỗi 48 phút trong Giải vô địch quốc gia Nữ
Lillestrøm (Nữ) ghi trung bình 1.89 bàn mỗi trận
Lillestrøm (Nữ) là đội đầu tiên ghi bàn trong 56% trong suốt Giải vô địch quốc gia Nữ
Lillestrøm (Nữ) không ghi được bàn trong 12% tại Giải vô địch quốc gia Nữ
Lillestrøm (Nữ) ghi trung bình 0.78 trong hiệp một mỗi trận
Lillestrøm (Nữ) ghi trung bình 1.11 trong hiệp hai mỗi trận
Đội Thủng Lưới
Lillestrøm (Nữ) để thủng lưới cứ mỗi 51 phút tại Giải vô địch quốc gia Nữ
Lillestrøm (Nữ) để thủng lưới trung bình 1.78 bàn mỗi trận
Lillestrøm (Nữ) đạt được 23% trận giữ sạch lưới tại Giải vô địch quốc gia Nữ
Lillestrøm (Nữ) để thủng lưới trung bình 1.00 bàn trong hiệp một mỗi trận
Lillestrøm (Nữ) để thủng lưới trung bình 0.78 bàn trong hiệp hai mỗi trận
Handicap
Lillestrøm (Nữ) ghi nhận thành công lớn nhất trong +2.5, đạt được 89% trong Giải vô địch quốc gia Nữ
Trong hiệp một, Lillestrøm (Nữ) ghi nhận thành công lớn nhất trong +1.5, đạt được 78% trong Giải vô địch quốc gia Nữ
Trong hiệp hai, Lillestrøm (Nữ) ghi nhận hiệu suất cao nhất trong +1.5, đạt được 89% trong Giải vô địch quốc gia Nữ
Thời gian đến bàn thắng
Lillestrøm (Nữ) ghi được nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 11-20 phút, chiếm 67% số bàn thắng trong Giải vô địch quốc gia Nữ
Lillestrøm (Nữ) thấy nhiều bàn thắng được ghi nhất trong các trận đấu trong 81-90+ phút, chiếm 45% số trận đấu trong Giải vô địch quốc gia Nữ
Lillestrøm (Nữ) để lọt lưới nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 21-30 phút, chiếm 45% số trận đấu trong Giải vô địch quốc gia Nữ
Lillestrøm (Nữ) ghi được nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 76-90+ phút, chiếm 89% số bàn thắng trong Giải vô địch quốc gia Nữ
Lillestrøm (Nữ) thấy nhiều bàn thắng được ghi nhất trong các trận đấu trong 76-90+ phút, chiếm 45% số trận đấu trong Giải vô địch quốc gia Nữ
Lillestrøm (Nữ) để lọt lưới nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 0-15 phút, chiếm 45% số trận đấu trong Giải vô địch quốc gia Nữ
Tài/Xỉu bàn thắng
Trên / Dưới Bàn Thắng được tính từ tổng số bàn thắng của trận đấu cho các trận đấu mà Lillestrøm (Nữ) đã tham gia trong Giải vô địch quốc gia Nữ
Lillestrøm (Nữ) tổng số bàn thắng mỗi trận 3.67 trong mỗi trận tại Giải vô địch quốc gia Nữ
Tỷ lệ các trận đấu có trên 2.5 bàn thắng là 78% đối với Lillestrøm (Nữ) tại Giải vô địch quốc gia Nữ
Tỷ lệ các trận đấu có dưới 2.5 bàn thắng là 45% đối với Lillestrøm (Nữ) tại Giải vô địch quốc gia Nữ
Trên / Dưới Bàn Thắng được tính từ tổng số bàn thắng của trận đấu cho các trận đấu mà Lillestrøm (Nữ) đã tham gia trong Giải vô địch quốc gia Nữ
Lillestrøm (Nữ) ghi trung bình 1.78 mỗi trận trong hiệp một
Lillestrøm (Nữ) ghi trung bình 1.89 mỗi trận trong hiệp hai
Tỷ lệ trận đấu có hơn 1,5 bàn thắng trong hiệp một là 78 cho Lillestrøm (Nữ) ở Giải vô địch quốc gia Nữ
Tỷ lệ trận đấu có dưới 1,5 bàn thắng trong hiệp một là 23 cho Lillestrøm (Nữ) ở Giải vô địch quốc gia Nữ
Tỷ lệ trận đấu có hơn 1,5 bàn thắng trong hiệp hai là 67 cho Lillestrøm (Nữ) ở Giải vô địch quốc gia Nữ
Tỷ lệ trận đấu có dưới 1,5 bàn thắng trong hiệp hai là 34 cho Lillestrøm (Nữ) ở Giải vô địch quốc gia Nữ
Cả hai đội ghi bàn
Lillestrøm (Nữ) đạt được việc cả hai đội ghi bàn trong 67% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia Nữ
Lillestrøm (Nữ) ghi nhận cả hai đội ghi bàn trong hiệp một trong 45% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia Nữ
Lillestrøm (Nữ) ghi nhận cả hai đội ghi bàn trong hiệp hai trong 45% trận đấu của đội này tại Giải vô địch quốc gia Nữ
Lillestrøm (Nữ) đạt được việc cả hai đội ghi bàn trong cả hai hiệp ở 23 trận đấu tại Giải vô địch quốc gia Nữ
Thẻ
Lillestrøm (Nữ) thắng bằng thẻ trong 0% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia Nữ
Lillestrøm (Nữ) có trung bình 0 thẻ trong các trận đấu tại Giải vô địch quốc gia Nữ
Trong hiệp một, Lillestrøm (Nữ) thắng bằng thẻ trong 0% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia Nữ
Trong hiệp một, Lillestrøm (Nữ) có trung bình 0 thẻ trong các trận đấu tại Giải vô địch quốc gia Nữ
Trong hiệp hai, Lillestrøm (Nữ) thắng bằng thẻ trong 0% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia Nữ
Trong hiệp hai, Lillestrøm (Nữ) có trung bình 0 thẻ trong các trận đấu tại Giải vô địch quốc gia Nữ
Thống kê thẻ đội
Lillestrøm (Nữ) có trung bình 0 thẻ đội trong các trận của Giải vô địch quốc gia Nữ
Lillestrøm (Nữ) có trung bình 0 thẻ chống lại trong các trận của Giải vô địch quốc gia Nữ
Phạt Góc Thống Kê
Lillestrøm (Nữ) thắng bằng quả phạt góc trong 0% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia Nữ
Lillestrøm (Nữ) có trung bình 0.00 quả phạt góc trong các trận đấu tại Giải vô địch quốc gia Nữ
Trong hiệp một, Lillestrøm (Nữ) thắng bằng quả phạt góc trong 0% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia Nữ
Trong hiệp một, Lillestrøm (Nữ) có trung bình 0.00 quả phạt góc trong các trận đấu ở Giải vô địch quốc gia Nữ
Trong hiệp hai, Lillestrøm (Nữ) thắng bằng quả phạt góc trong 0% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia Nữ
Trong hiệp hai, Lillestrøm (Nữ) có trung bình 0.00 quả phạt góc trong các trận đấu ở Giải vô địch quốc gia Nữ
Thống kê phạt góc của đội
Lillestrøm (Nữ) có trung bình 0 quả phạt góc trong các trận đấu tại Giải vô địch quốc gia Nữ
Lillestrøm (Nữ) có trung bình 0 quả phạt góc chống lại trong các trận đấu của Giải vô địch quốc gia Nữ
H2H Thống Kê
Đội đối thủ:
|
|
Xếp hạng |
|
Xếp hạng |
|---|---|---|---|
| Ghi bàn / trận | |||
| 1.89 | 3 | 1.78 | 5 |
| Thua / trận đấu | |||
| 1.78 | 6 | 1.22 | 7 |
| Trung bình bàn thắng trận đấu | |||
| 3.67 | 5 | 3.00 | 8 |
| CDG | |||
| 67% | 1 | 56% | 4 |
| Trận phạt góc trung bình | |||
| 0 | 1 | 0 | 4 |
| Đội phạt góc trung bình | |||
| 0 | 1 | 0 | 4 |
| Trận thẻ trung bình | |||
| 0 | 1 | 0 | 4 |
| Đội thẻ trung bình | |||
| 0 | 1 | 0 | 4 |
Những người ghi bàn nhiều nhất
-
Lillestrøm (Nữ)
-
1 Arnesen R.6
-
2 Ratts T.4
-
3 Reshane E.3
-
AaFK Fortuna (Nữ)
-
1 Sunde K.7
-
2 Dale Lekven S.4
-
3 Luthcke C.2
Làm mới