KF Tirana kết quả livescore
KF Tirana
Shehi, Orges
Stadiumi Selman Stermasi
KF Tirana Điểm
Thống Kê theo Mùa
| GP | W | D | L | G | GD | Đ | PPG | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Phong độ sân nhà | ||||||||
| 18 | 6 | 4 | 8 | 16:20 | -4 | 22 | 1.22 | |
| Phong độ sân khách | ||||||||
| 17 | 4 | 7 | 6 | 17:25 | -8 | 19 | 1.12 | |
| Phong độ tổng thể | ||||||||
| 35 | 10 | 11 | 14 | 33:45 | -12 | 41 | 1.17 | |
| GP | W | D | L | G | GD | Đ | PPG | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Phong độ sân nhà | ||||||||
| 18 | 5 | 5 | 8 | 6:11 | -5 | 20 | 1.11 | |
| Phong độ sân khách | ||||||||
| 17 | 3 | 8 | 6 | 8:12 | -4 | 17 | 1.00 | |
| Phong độ tổng thể | ||||||||
| 35 | 8 | 13 | 14 | 14:23 | -9 | 37 | 1.06 | |
| GP | W | D | L | G | GD | Đ | PPG | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Phong độ sân nhà | ||||||||
| 18 | 5 | 7 | 6 | 10:9 | +1 | 22 | 1.22 | |
| Phong độ sân khách | ||||||||
| 17 | 4 | 7 | 6 | 9:13 | -4 | 19 | 1.12 | |
| Phong độ tổng thể | ||||||||
| 35 | 9 | 14 | 12 | 19:22 | -3 | 41 | 1.17 | |
Bàn Thắng Đội
KF Tirana ghi bàn cứ mỗi 95 phút trong Giải Vô địch Quốc gia hàng đầu
KF Tirana ghi trung bình 0.94 bàn mỗi trận
KF Tirana là đội đầu tiên ghi bàn trong 6% trong suốt Giải Vô địch Quốc gia hàng đầu
KF Tirana không ghi được bàn trong 29% tại Giải Vô địch Quốc gia hàng đầu
KF Tirana ghi trung bình 0.40 trong hiệp một mỗi trận
KF Tirana ghi trung bình 0.54 trong hiệp hai mỗi trận
Đội Thủng Lưới
KF Tirana để thủng lưới cứ mỗi 70 phút tại Giải Vô địch Quốc gia hàng đầu
KF Tirana để thủng lưới trung bình 1.29 bàn mỗi trận
KF Tirana đạt được 29% trận giữ sạch lưới tại Giải Vô địch Quốc gia hàng đầu
KF Tirana để thủng lưới trung bình 0.66 bàn trong hiệp một mỗi trận
KF Tirana để thủng lưới trung bình 0.63 bàn trong hiệp hai mỗi trận
Handicap
KF Tirana ghi nhận thành công lớn nhất trong +2.5, đạt được 95% trong Giải Vô địch Quốc gia hàng đầu
Trong hiệp một, KF Tirana ghi nhận thành công lớn nhất trong +1.5, đạt được 89% trong Giải Vô địch Quốc gia hàng đầu
Trong hiệp hai, KF Tirana ghi nhận hiệu suất cao nhất trong +1.5, đạt được 95% trong Giải Vô địch Quốc gia hàng đầu
Thời gian đến bàn thắng
KF Tirana ghi được nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 11-20 phút, chiếm 3% số bàn thắng trong Giải Vô địch Quốc gia hàng đầu
KF Tirana thấy nhiều bàn thắng được ghi nhất trong các trận đấu trong 11-20 phút, chiếm 3% số trận đấu trong Giải Vô địch Quốc gia hàng đầu
KF Tirana để lọt lưới nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 21-30 phút, chiếm 0% số trận đấu trong Giải Vô địch Quốc gia hàng đầu
KF Tirana ghi được nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 16-30 phút, chiếm 3% số bàn thắng trong Giải Vô địch Quốc gia hàng đầu
KF Tirana thấy nhiều bàn thắng được ghi nhất trong các trận đấu trong 16-30 phút, chiếm 3% số trận đấu trong Giải Vô địch Quốc gia hàng đầu
KF Tirana để lọt lưới nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 16-30 phút, chiếm 0% số trận đấu trong Giải Vô địch Quốc gia hàng đầu
Tài/Xỉu bàn thắng
Trên / Dưới Bàn Thắng được tính từ tổng số bàn thắng của trận đấu cho các trận đấu mà KF Tirana đã tham gia trong Giải Vô địch Quốc gia hàng đầu
KF Tirana tổng số bàn thắng mỗi trận 2.23 trong mỗi trận tại Giải Vô địch Quốc gia hàng đầu
Tỷ lệ các trận đấu có trên 2.5 bàn thắng là 29% đối với KF Tirana tại Giải Vô địch Quốc gia hàng đầu
Tỷ lệ các trận đấu có dưới 2.5 bàn thắng là 83% đối với KF Tirana tại Giải Vô địch Quốc gia hàng đầu
Trên / Dưới Bàn Thắng được tính từ tổng số bàn thắng của trận đấu cho các trận đấu mà KF Tirana đã tham gia trong Giải Vô địch Quốc gia hàng đầu
KF Tirana ghi trung bình 1.06 mỗi trận trong hiệp một
KF Tirana ghi trung bình 1.17 mỗi trận trong hiệp hai
Tỷ lệ trận đấu có hơn 1,5 bàn thắng trong hiệp một là 26 cho KF Tirana ở Giải Vô địch Quốc gia hàng đầu
Tỷ lệ trận đấu có dưới 1,5 bàn thắng trong hiệp một là 75 cho KF Tirana ở Giải Vô địch Quốc gia hàng đầu
Tỷ lệ trận đấu có hơn 1,5 bàn thắng trong hiệp hai là 32 cho KF Tirana ở Giải Vô địch Quốc gia hàng đầu
Tỷ lệ trận đấu có dưới 1,5 bàn thắng trong hiệp hai là 69 cho KF Tirana ở Giải Vô địch Quốc gia hàng đầu
Cả hai đội ghi bàn
KF Tirana đạt được việc cả hai đội ghi bàn trong 49% trận đấu tại Giải Vô địch Quốc gia hàng đầu
KF Tirana ghi nhận cả hai đội ghi bàn trong hiệp một trong 15% trận đấu tại Giải Vô địch Quốc gia hàng đầu
KF Tirana ghi nhận cả hai đội ghi bàn trong hiệp hai trong 23% trận đấu của đội này tại Giải Vô địch Quốc gia hàng đầu
KF Tirana đạt được việc cả hai đội ghi bàn trong cả hai hiệp ở 3 trận đấu tại Giải Vô địch Quốc gia hàng đầu
Thẻ
KF Tirana thắng bằng thẻ trong 0% trận đấu tại Giải Vô địch Quốc gia hàng đầu
KF Tirana có trung bình 0.20 thẻ trong các trận đấu tại Giải Vô địch Quốc gia hàng đầu
Trong hiệp một, KF Tirana thắng bằng thẻ trong 0% trận đấu tại Giải Vô địch Quốc gia hàng đầu
Trong hiệp một, KF Tirana có trung bình 0.06 thẻ trong các trận đấu tại Giải Vô địch Quốc gia hàng đầu
Trong hiệp hai, KF Tirana thắng bằng thẻ trong 0% trận đấu tại Giải Vô địch Quốc gia hàng đầu
Trong hiệp hai, KF Tirana có trung bình 0.14 thẻ trong các trận đấu tại Giải Vô địch Quốc gia hàng đầu
Thống kê thẻ đội
KF Tirana có trung bình 0.06 thẻ đội trong các trận của Giải Vô địch Quốc gia hàng đầu
KF Tirana có trung bình 0.14 thẻ chống lại trong các trận của Giải Vô địch Quốc gia hàng đầu
Phạt Góc Thống Kê
KF Tirana thắng bằng quả phạt góc trong 6% trận đấu tại Giải Vô địch Quốc gia hàng đầu
KF Tirana có trung bình 0.29 quả phạt góc trong các trận đấu tại Giải Vô địch Quốc gia hàng đầu
Trong hiệp một, KF Tirana thắng bằng quả phạt góc trong 6% trận đấu tại Giải Vô địch Quốc gia hàng đầu
Trong hiệp một, KF Tirana có trung bình 0.20 quả phạt góc trong các trận đấu ở Giải Vô địch Quốc gia hàng đầu
Trong hiệp hai, KF Tirana thắng bằng quả phạt góc trong 3% trận đấu tại Giải Vô địch Quốc gia hàng đầu
Trong hiệp hai, KF Tirana có trung bình 0.09 quả phạt góc trong các trận đấu ở Giải Vô địch Quốc gia hàng đầu
Thống kê phạt góc của đội
KF Tirana có trung bình 0.20 quả phạt góc trong các trận đấu tại Giải Vô địch Quốc gia hàng đầu
KF Tirana có trung bình 0.09 quả phạt góc chống lại trong các trận đấu của Giải Vô địch Quốc gia hàng đầu
Làm mới