Hapoel Haifa kết quả livescore
Hapoel Haifa
Sammy Ofer Stadium
Hapoel Haifa Điểm
Thống Kê theo Mùa
| GP | W | D | L | G | GD | Đ | PPG | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Phong độ sân nhà | ||||||||
| 17 | 4 | 5 | 8 | 26:31 | -5 | 17 | 1.00 | |
| Phong độ sân khách | ||||||||
| 16 | 4 | 5 | 7 | 13:20 | -7 | 17 | 1.06 | |
| Phong độ tổng thể | ||||||||
| 33 | 8 | 10 | 15 | 39:51 | -12 | 34 | 1.03 | |
| GP | W | D | L | G | GD | Đ | PPG | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Phong độ sân nhà | ||||||||
| 17 | 4 | 9 | 4 | 11:14 | -3 | 21 | 1.24 | |
| Phong độ sân khách | ||||||||
| 16 | 2 | 10 | 4 | 6:10 | -4 | 16 | 1.00 | |
| Phong độ tổng thể | ||||||||
| 33 | 6 | 19 | 8 | 17:24 | -7 | 37 | 1.12 | |
| GP | W | D | L | G | GD | Đ | PPG | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Phong độ sân nhà | ||||||||
| 17 | 4 | 7 | 6 | 15:17 | -2 | 19 | 1.12 | |
| Phong độ sân khách | ||||||||
| 16 | 3 | 7 | 6 | 7:10 | -3 | 16 | 1.00 | |
| Phong độ tổng thể | ||||||||
| 33 | 7 | 14 | 12 | 22:27 | -5 | 35 | 1.06 | |
Bàn Thắng Đội
Hapoel Haifa ghi bàn cứ mỗi 76 phút trong Giải vô địch quốc gia
Hapoel Haifa ghi trung bình 1.18 bàn mỗi trận
Hapoel Haifa là đội đầu tiên ghi bàn trong 40% trong suốt Giải vô địch quốc gia
Hapoel Haifa không ghi được bàn trong 31% tại Giải vô địch quốc gia
Hapoel Haifa ghi trung bình 0.52 trong hiệp một mỗi trận
Hapoel Haifa ghi trung bình 0.67 trong hiệp hai mỗi trận
Đội Thủng Lưới
Hapoel Haifa để thủng lưới cứ mỗi 58 phút tại Giải vô địch quốc gia
Hapoel Haifa để thủng lưới trung bình 1.55 bàn mỗi trận
Hapoel Haifa đạt được 28% trận giữ sạch lưới tại Giải vô địch quốc gia
Hapoel Haifa để thủng lưới trung bình 0.73 bàn trong hiệp một mỗi trận
Hapoel Haifa để thủng lưới trung bình 0.82 bàn trong hiệp hai mỗi trận
Handicap
Hapoel Haifa ghi nhận thành công lớn nhất trong +2.5, đạt được 94% trong Giải vô địch quốc gia
Trong hiệp một, Hapoel Haifa ghi nhận thành công lớn nhất trong +1.5, đạt được 88% trong Giải vô địch quốc gia
Trong hiệp hai, Hapoel Haifa ghi nhận hiệu suất cao nhất trong +1.5, đạt được 88% trong Giải vô địch quốc gia
Thời gian đến bàn thắng
Hapoel Haifa ghi được nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 81-90+ phút, chiếm 46% số bàn thắng trong Giải vô địch quốc gia
Hapoel Haifa thấy nhiều bàn thắng được ghi nhất trong các trận đấu trong 81-90+ phút, chiếm 19% số trận đấu trong Giải vô địch quốc gia
Hapoel Haifa để lọt lưới nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 81-90+ phút, chiếm 31% số trận đấu trong Giải vô địch quốc gia
Hapoel Haifa ghi được nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 76-90+ phút, chiếm 58% số bàn thắng trong Giải vô địch quốc gia
Hapoel Haifa thấy nhiều bàn thắng được ghi nhất trong các trận đấu trong 46-60 phút, chiếm 28% số trận đấu trong Giải vô địch quốc gia
Hapoel Haifa để lọt lưới nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 76-90+ phút, chiếm 40% số trận đấu trong Giải vô địch quốc gia
Tài/Xỉu bàn thắng
Trên / Dưới Bàn Thắng được tính từ tổng số bàn thắng của trận đấu cho các trận đấu mà Hapoel Haifa đã tham gia trong Giải vô địch quốc gia
Hapoel Haifa tổng số bàn thắng mỗi trận 2.73 trong mỗi trận tại Giải vô địch quốc gia
Tỷ lệ các trận đấu có trên 2.5 bàn thắng là 43% đối với Hapoel Haifa tại Giải vô địch quốc gia
Tỷ lệ các trận đấu có dưới 2.5 bàn thắng là 70% đối với Hapoel Haifa tại Giải vô địch quốc gia
Trên / Dưới Bàn Thắng được tính từ tổng số bàn thắng của trận đấu cho các trận đấu mà Hapoel Haifa đã tham gia trong Giải vô địch quốc gia
Hapoel Haifa ghi trung bình 1.24 mỗi trận trong hiệp một
Hapoel Haifa ghi trung bình 1.48 mỗi trận trong hiệp hai
Tỷ lệ trận đấu có hơn 1,5 bàn thắng trong hiệp một là 40 cho Hapoel Haifa ở Giải vô địch quốc gia
Tỷ lệ trận đấu có dưới 1,5 bàn thắng trong hiệp một là 61 cho Hapoel Haifa ở Giải vô địch quốc gia
Tỷ lệ trận đấu có hơn 1,5 bàn thắng trong hiệp hai là 46 cho Hapoel Haifa ở Giải vô địch quốc gia
Tỷ lệ trận đấu có dưới 1,5 bàn thắng trong hiệp hai là 55 cho Hapoel Haifa ở Giải vô địch quốc gia
Cả hai đội ghi bàn
Hapoel Haifa đạt được việc cả hai đội ghi bàn trong 52% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Hapoel Haifa ghi nhận cả hai đội ghi bàn trong hiệp một trong 31% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Hapoel Haifa ghi nhận cả hai đội ghi bàn trong hiệp hai trong 28% trận đấu của đội này tại Giải vô địch quốc gia
Hapoel Haifa đạt được việc cả hai đội ghi bàn trong cả hai hiệp ở 10 trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Thẻ
Hapoel Haifa thắng bằng thẻ trong 0% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Hapoel Haifa có trung bình 0 thẻ trong các trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Trong hiệp một, Hapoel Haifa thắng bằng thẻ trong 0% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Trong hiệp một, Hapoel Haifa có trung bình 0 thẻ trong các trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Trong hiệp hai, Hapoel Haifa thắng bằng thẻ trong 0% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Trong hiệp hai, Hapoel Haifa có trung bình 0 thẻ trong các trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Thống kê thẻ đội
Hapoel Haifa có trung bình 0 thẻ đội trong các trận của Giải vô địch quốc gia
Hapoel Haifa có trung bình 0 thẻ chống lại trong các trận của Giải vô địch quốc gia
Phạt Góc Thống Kê
Hapoel Haifa thắng bằng quả phạt góc trong 0% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Hapoel Haifa có trung bình 0.00 quả phạt góc trong các trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Trong hiệp một, Hapoel Haifa thắng bằng quả phạt góc trong 0% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Trong hiệp một, Hapoel Haifa có trung bình 0.00 quả phạt góc trong các trận đấu ở Giải vô địch quốc gia
Trong hiệp hai, Hapoel Haifa thắng bằng quả phạt góc trong 0% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Trong hiệp hai, Hapoel Haifa có trung bình 0.00 quả phạt góc trong các trận đấu ở Giải vô địch quốc gia
Thống kê phạt góc của đội
Hapoel Haifa có trung bình 0 quả phạt góc trong các trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Hapoel Haifa có trung bình 0 quả phạt góc chống lại trong các trận đấu của Giải vô địch quốc gia
H2H Thống Kê
Đội đối thủ:
|
|
Xếp hạng |
|
Xếp hạng |
|---|---|---|---|
| Ghi bàn / trận | |||
| 1.18 | 10 | 2.17 | 2 |
| Thua / trận đấu | |||
| 1.55 | 7 | 1.11 | 12 |
| Trung bình bàn thắng trận đấu | |||
| 2.73 | 11 | 3.28 | 3 |
| CDG | |||
| 52% | 9 | 67% | 3 |
| Trận phạt góc trung bình | |||
| 0 | 9 | 0 | 3 |
| Đội phạt góc trung bình | |||
| 0 | 9 | 0 | 3 |
| Trận thẻ trung bình | |||
| 0 | 9 | 0 | 3 |
| Đội thẻ trung bình | |||
| 0 | 9 | 0 | 3 |
Những người ghi bàn nhiều nhất
-
Hapoel Haifa
-
1 East J.9
-
2 Turgeman A.7
-
3 Sabag N.3
-
Beitar Jerusalem
-
1 Shua Y.15
-
2 Atzili O.14
-
3 Yona A.8
Làm mới