Ironi Sportadera kết quả livescore
Ironi Sportadera
Afula Illit Stadium
Ironi Sportadera Điểm
Thống Kê theo Mùa
| GP | W | D | L | G | GD | Đ | PPG | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Phong độ sân nhà | ||||||||
| 18 | 2 | 8 | 8 | 19:29 | -10 | 14 | 0.78 | |
| Phong độ sân khách | ||||||||
| 19 | 4 | 6 | 9 | 21:32 | -11 | 18 | 0.95 | |
| Phong độ tổng thể | ||||||||
| 37 | 6 | 14 | 17 | 40:61 | -21 | 32 | 0.86 | |
| GP | W | D | L | G | GD | Đ | PPG | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Phong độ sân nhà | ||||||||
| 18 | 3 | 12 | 3 | 7:7 | 0 | 21 | 1.17 | |
| Phong độ sân khách | ||||||||
| 19 | 5 | 5 | 9 | 10:15 | -5 | 20 | 1.05 | |
| Phong độ tổng thể | ||||||||
| 37 | 8 | 17 | 12 | 17:22 | -5 | 41 | 1.11 | |
| GP | W | D | L | G | GD | Đ | PPG | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Phong độ sân nhà | ||||||||
| 18 | 1 | 8 | 9 | 12:22 | -10 | 11 | 0.61 | |
| Phong độ sân khách | ||||||||
| 19 | 4 | 6 | 9 | 11:17 | -6 | 18 | 0.95 | |
| Phong độ tổng thể | ||||||||
| 37 | 5 | 14 | 18 | 23:39 | -16 | 29 | 0.78 | |
Bàn Thắng Đội
Ironi Sportadera ghi bàn cứ mỗi 83 phút trong Giải hạng nhất quốc gia
Ironi Sportadera ghi trung bình 1.08 bàn mỗi trận
Ironi Sportadera là đội đầu tiên ghi bàn trong 0% trong suốt Giải hạng nhất quốc gia
Ironi Sportadera không ghi được bàn trong 33% tại Giải hạng nhất quốc gia
Ironi Sportadera ghi trung bình 0.46 trong hiệp một mỗi trận
Ironi Sportadera ghi trung bình 0.62 trong hiệp hai mỗi trận
Đội Thủng Lưới
Ironi Sportadera để thủng lưới cứ mỗi 55 phút tại Giải hạng nhất quốc gia
Ironi Sportadera để thủng lưới trung bình 1.65 bàn mỗi trận
Ironi Sportadera đạt được 17% trận giữ sạch lưới tại Giải hạng nhất quốc gia
Ironi Sportadera để thủng lưới trung bình 0.59 bàn trong hiệp một mỗi trận
Ironi Sportadera để thủng lưới trung bình 1.05 bàn trong hiệp hai mỗi trận
Handicap
Ironi Sportadera ghi nhận thành công lớn nhất trong +2.5, đạt được 92% trong Giải hạng nhất quốc gia
Trong hiệp một, Ironi Sportadera ghi nhận thành công lớn nhất trong +1.5, đạt được 98% trong Giải hạng nhất quốc gia
Trong hiệp hai, Ironi Sportadera ghi nhận hiệu suất cao nhất trong +1.5, đạt được 87% trong Giải hạng nhất quốc gia
Thời gian đến bàn thắng
Ironi Sportadera ghi được nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 21-30 phút, chiếm 3% số bàn thắng trong Giải hạng nhất quốc gia
Ironi Sportadera thấy nhiều bàn thắng được ghi nhất trong các trận đấu trong 21-30 phút, chiếm 0% số trận đấu trong Giải hạng nhất quốc gia
Ironi Sportadera để lọt lưới nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 21-30 phút, chiếm 3% số trận đấu trong Giải hạng nhất quốc gia
Ironi Sportadera ghi được nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 16-30 phút, chiếm 3% số bàn thắng trong Giải hạng nhất quốc gia
Ironi Sportadera thấy nhiều bàn thắng được ghi nhất trong các trận đấu trong 16-30 phút, chiếm 0% số trận đấu trong Giải hạng nhất quốc gia
Ironi Sportadera để lọt lưới nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 16-30 phút, chiếm 3% số trận đấu trong Giải hạng nhất quốc gia
Tài/Xỉu bàn thắng
Trên / Dưới Bàn Thắng được tính từ tổng số bàn thắng của trận đấu cho các trận đấu mà Ironi Sportadera đã tham gia trong Giải hạng nhất quốc gia
Ironi Sportadera tổng số bàn thắng mỗi trận 2.73 trong mỗi trận tại Giải hạng nhất quốc gia
Tỷ lệ các trận đấu có trên 2.5 bàn thắng là 49% đối với Ironi Sportadera tại Giải hạng nhất quốc gia
Tỷ lệ các trận đấu có dưới 2.5 bàn thắng là 68% đối với Ironi Sportadera tại Giải hạng nhất quốc gia
Trên / Dưới Bàn Thắng được tính từ tổng số bàn thắng của trận đấu cho các trận đấu mà Ironi Sportadera đã tham gia trong Giải hạng nhất quốc gia
Ironi Sportadera ghi trung bình 1.05 mỗi trận trong hiệp một
Ironi Sportadera ghi trung bình 1.68 mỗi trận trong hiệp hai
Tỷ lệ trận đấu có hơn 1,5 bàn thắng trong hiệp một là 25 cho Ironi Sportadera ở Giải hạng nhất quốc gia
Tỷ lệ trận đấu có dưới 1,5 bàn thắng trong hiệp một là 76 cho Ironi Sportadera ở Giải hạng nhất quốc gia
Tỷ lệ trận đấu có hơn 1,5 bàn thắng trong hiệp hai là 52 cho Ironi Sportadera ở Giải hạng nhất quốc gia
Tỷ lệ trận đấu có dưới 1,5 bàn thắng trong hiệp hai là 49 cho Ironi Sportadera ở Giải hạng nhất quốc gia
Cả hai đội ghi bàn
Ironi Sportadera đạt được việc cả hai đội ghi bàn trong 60% trận đấu tại Giải hạng nhất quốc gia
Ironi Sportadera ghi nhận cả hai đội ghi bàn trong hiệp một trong 22% trận đấu tại Giải hạng nhất quốc gia
Ironi Sportadera ghi nhận cả hai đội ghi bàn trong hiệp hai trong 33% trận đấu của đội này tại Giải hạng nhất quốc gia
Ironi Sportadera đạt được việc cả hai đội ghi bàn trong cả hai hiệp ở 6 trận đấu tại Giải hạng nhất quốc gia
Thẻ
Ironi Sportadera thắng bằng thẻ trong 0% trận đấu tại Giải hạng nhất quốc gia
Ironi Sportadera có trung bình 0.14 thẻ trong các trận đấu tại Giải hạng nhất quốc gia
Trong hiệp một, Ironi Sportadera thắng bằng thẻ trong 0% trận đấu tại Giải hạng nhất quốc gia
Trong hiệp một, Ironi Sportadera có trung bình 0.08 thẻ trong các trận đấu tại Giải hạng nhất quốc gia
Trong hiệp hai, Ironi Sportadera thắng bằng thẻ trong 0% trận đấu tại Giải hạng nhất quốc gia
Trong hiệp hai, Ironi Sportadera có trung bình 0.05 thẻ trong các trận đấu tại Giải hạng nhất quốc gia
Thống kê thẻ đội
Ironi Sportadera có trung bình 0.03 thẻ đội trong các trận của Giải hạng nhất quốc gia
Ironi Sportadera có trung bình 0.11 thẻ chống lại trong các trận của Giải hạng nhất quốc gia
Phạt Góc Thống Kê
Ironi Sportadera thắng bằng quả phạt góc trong 3% trận đấu tại Giải hạng nhất quốc gia
Ironi Sportadera có trung bình 0.35 quả phạt góc trong các trận đấu tại Giải hạng nhất quốc gia
Trong hiệp một, Ironi Sportadera thắng bằng quả phạt góc trong 0% trận đấu tại Giải hạng nhất quốc gia
Trong hiệp một, Ironi Sportadera có trung bình 0.14 quả phạt góc trong các trận đấu ở Giải hạng nhất quốc gia
Trong hiệp hai, Ironi Sportadera thắng bằng quả phạt góc trong 3% trận đấu tại Giải hạng nhất quốc gia
Trong hiệp hai, Ironi Sportadera có trung bình 0.22 quả phạt góc trong các trận đấu ở Giải hạng nhất quốc gia
Thống kê phạt góc của đội
Ironi Sportadera có trung bình 0.22 quả phạt góc trong các trận đấu tại Giải hạng nhất quốc gia
Ironi Sportadera có trung bình 0.14 quả phạt góc chống lại trong các trận đấu của Giải hạng nhất quốc gia
Làm mới