Gyori ETO (Nữ) kết quả livescore
Gyori ETO (Nữ)
Gyori Eto
Gyori ETO (Nữ) Điểm
Thống Kê theo Mùa
| GP | W | D | L | G | GD | Đ | PPG | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Phong độ sân nhà | ||||||||
| 12 | 8 | 2 | 2 | 33:10 | +23 | 26 | 2.17 | |
| Phong độ sân khách | ||||||||
| 12 | 8 | 1 | 3 | 27:12 | +15 | 25 | 2.08 | |
| Phong độ tổng thể | ||||||||
| 24 | 16 | 3 | 5 | 60:22 | +38 | 51 | 2.13 | |
| GP | W | D | L | G | GD | Đ | PPG | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Phong độ sân nhà | ||||||||
| 12 | 0 | 2 | 0 | 0:0 | 0 | 2 | 0.17 | |
| Phong độ sân khách | ||||||||
| 12 | 0 | 1 | 0 | 0:0 | 0 | 1 | 0.08 | |
| Phong độ tổng thể | ||||||||
| 24 | 0 | 3 | 0 | 0:0 | 0 | 3 | 0.13 | |
| GP | W | D | L | G | GD | Đ | PPG | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Phong độ sân nhà | ||||||||
| 12 | 2 | 0 | 0 | 8:0 | +8 | 6 | 0.50 | |
| Phong độ sân khách | ||||||||
| 12 | 1 | 0 | 0 | 2:1 | +1 | 3 | 0.25 | |
| Phong độ tổng thể | ||||||||
| 24 | 3 | 0 | 0 | 10:1 | +9 | 9 | 0.38 | |
Bàn Thắng Đội
Gyori ETO (Nữ) ghi bàn cứ mỗi 36 phút trong Giải vô địch quốc gia, Nữ
Gyori ETO (Nữ) ghi trung bình 2.50 bàn mỗi trận
Gyori ETO (Nữ) là đội đầu tiên ghi bàn trong 9% trong suốt Giải vô địch quốc gia, Nữ
Gyori ETO (Nữ) không ghi được bàn trong 17% tại Giải vô địch quốc gia, Nữ
Gyori ETO (Nữ) ghi trung bình 0.00 trong hiệp một mỗi trận
Gyori ETO (Nữ) ghi trung bình 0.42 trong hiệp hai mỗi trận
Đội Thủng Lưới
Gyori ETO (Nữ) để thủng lưới cứ mỗi 98 phút tại Giải vô địch quốc gia, Nữ
Gyori ETO (Nữ) để thủng lưới trung bình 0.92 bàn mỗi trận
Gyori ETO (Nữ) đạt được 46% trận giữ sạch lưới tại Giải vô địch quốc gia, Nữ
Gyori ETO (Nữ) để thủng lưới trung bình 0.00 bàn trong hiệp một mỗi trận
Gyori ETO (Nữ) để thủng lưới trung bình 0.04 bàn trong hiệp hai mỗi trận
Handicap
Gyori ETO (Nữ) ghi nhận thành công lớn nhất trong +2.5, đạt được 96% trong Giải vô địch quốc gia, Nữ
Trong hiệp một, Gyori ETO (Nữ) ghi nhận thành công lớn nhất trong +1.5, đạt được 100% trong Giải vô địch quốc gia, Nữ
Trong hiệp hai, Gyori ETO (Nữ) ghi nhận hiệu suất cao nhất trong +1.5, đạt được 100% trong Giải vô địch quốc gia, Nữ
Thời gian đến bàn thắng
Gyori ETO (Nữ) ghi được nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 61-70 phút, chiếm 9% số bàn thắng trong Giải vô địch quốc gia, Nữ
Gyori ETO (Nữ) thấy nhiều bàn thắng được ghi nhất trong các trận đấu trong 61-70 phút, chiếm 9% số trận đấu trong Giải vô địch quốc gia, Nữ
Gyori ETO (Nữ) để lọt lưới nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 51-60 phút, chiếm 5% số trận đấu trong Giải vô địch quốc gia, Nữ
Gyori ETO (Nữ) ghi được nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 61-75 phút, chiếm 9% số bàn thắng trong Giải vô địch quốc gia, Nữ
Gyori ETO (Nữ) thấy nhiều bàn thắng được ghi nhất trong các trận đấu trong 61-75 phút, chiếm 9% số trận đấu trong Giải vô địch quốc gia, Nữ
Gyori ETO (Nữ) để lọt lưới nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 46-60 phút, chiếm 5% số trận đấu trong Giải vô địch quốc gia, Nữ
Tài/Xỉu bàn thắng
Trên / Dưới Bàn Thắng được tính từ tổng số bàn thắng của trận đấu cho các trận đấu mà Gyori ETO (Nữ) đã tham gia trong Giải vô địch quốc gia, Nữ
Gyori ETO (Nữ) tổng số bàn thắng mỗi trận 3.42 trong mỗi trận tại Giải vô địch quốc gia, Nữ
Tỷ lệ các trận đấu có trên 2.5 bàn thắng là 63% đối với Gyori ETO (Nữ) tại Giải vô địch quốc gia, Nữ
Tỷ lệ các trận đấu có dưới 2.5 bàn thắng là 55% đối với Gyori ETO (Nữ) tại Giải vô địch quốc gia, Nữ
Trên / Dưới Bàn Thắng được tính từ tổng số bàn thắng của trận đấu cho các trận đấu mà Gyori ETO (Nữ) đã tham gia trong Giải vô địch quốc gia, Nữ
Gyori ETO (Nữ) ghi trung bình 0.00 mỗi trận trong hiệp một
Gyori ETO (Nữ) ghi trung bình 0.46 mỗi trận trong hiệp hai
Tỷ lệ trận đấu có hơn 1,5 bàn thắng trong hiệp một là 0 cho Gyori ETO (Nữ) ở Giải vô địch quốc gia, Nữ
Tỷ lệ trận đấu có dưới 1,5 bàn thắng trong hiệp một là 100 cho Gyori ETO (Nữ) ở Giải vô địch quốc gia, Nữ
Tỷ lệ trận đấu có hơn 1,5 bàn thắng trong hiệp hai là 9 cho Gyori ETO (Nữ) ở Giải vô địch quốc gia, Nữ
Tỷ lệ trận đấu có dưới 1,5 bàn thắng trong hiệp hai là 92 cho Gyori ETO (Nữ) ở Giải vô địch quốc gia, Nữ
Cả hai đội ghi bàn
Gyori ETO (Nữ) đạt được việc cả hai đội ghi bàn trong 42% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia, Nữ
Gyori ETO (Nữ) ghi nhận cả hai đội ghi bàn trong hiệp một trong 0% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia, Nữ
Gyori ETO (Nữ) ghi nhận cả hai đội ghi bàn trong hiệp hai trong 5% trận đấu của đội này tại Giải vô địch quốc gia, Nữ
Gyori ETO (Nữ) đạt được việc cả hai đội ghi bàn trong cả hai hiệp ở 0 trận đấu tại Giải vô địch quốc gia, Nữ
Thẻ
Gyori ETO (Nữ) thắng bằng thẻ trong 0% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia, Nữ
Gyori ETO (Nữ) có trung bình 0.25 thẻ trong các trận đấu tại Giải vô địch quốc gia, Nữ
Trong hiệp một, Gyori ETO (Nữ) thắng bằng thẻ trong 5% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia, Nữ
Trong hiệp một, Gyori ETO (Nữ) có trung bình 0.04 thẻ trong các trận đấu tại Giải vô địch quốc gia, Nữ
Trong hiệp hai, Gyori ETO (Nữ) thắng bằng thẻ trong 0% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia, Nữ
Trong hiệp hai, Gyori ETO (Nữ) có trung bình 0.21 thẻ trong các trận đấu tại Giải vô địch quốc gia, Nữ
Thống kê thẻ đội
Gyori ETO (Nữ) có trung bình 0.04 thẻ đội trong các trận của Giải vô địch quốc gia, Nữ
Gyori ETO (Nữ) có trung bình 0.21 thẻ chống lại trong các trận của Giải vô địch quốc gia, Nữ
Phạt Góc Thống Kê
Gyori ETO (Nữ) thắng bằng quả phạt góc trong 9% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia, Nữ
Gyori ETO (Nữ) có trung bình 0.79 quả phạt góc trong các trận đấu tại Giải vô địch quốc gia, Nữ
Trong hiệp một, Gyori ETO (Nữ) thắng bằng quả phạt góc trong 9% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia, Nữ
Trong hiệp một, Gyori ETO (Nữ) có trung bình 0.17 quả phạt góc trong các trận đấu ở Giải vô địch quốc gia, Nữ
Trong hiệp hai, Gyori ETO (Nữ) thắng bằng quả phạt góc trong 9% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia, Nữ
Trong hiệp hai, Gyori ETO (Nữ) có trung bình 0.63 quả phạt góc trong các trận đấu ở Giải vô địch quốc gia, Nữ
Thống kê phạt góc của đội
Gyori ETO (Nữ) có trung bình 0.71 quả phạt góc trong các trận đấu tại Giải vô địch quốc gia, Nữ
Gyori ETO (Nữ) có trung bình 0.08 quả phạt góc chống lại trong các trận đấu của Giải vô địch quốc gia, Nữ
Thống kê theo cầu thủ
- No data for selected season
Làm mới