Fortaleza Ceif FC (Nữ) kết quả livescore
Fortaleza Ceif FC (Nữ)
Estadio Municipal de Cota
Fortaleza Ceif FC (Nữ) Điểm
Thống Kê theo Mùa
| GP | W | D | L | G | GD | Đ | PPG | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Phong độ sân nhà | ||||||||
| 7 | 1 | 2 | 4 | 3:10 | -7 | 5 | 0.71 | |
| Phong độ sân khách | ||||||||
| 6 | 2 | 2 | 2 | 6:8 | -2 | 8 | 1.33 | |
| Phong độ tổng thể | ||||||||
| 13 | 3 | 4 | 6 | 9:18 | -9 | 13 | 1.00 | |
| GP | W | D | L | G | GD | Đ | PPG | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Phong độ sân nhà | ||||||||
| 7 | 1 | 3 | 3 | 1:3 | -2 | 6 | 0.86 | |
| Phong độ sân khách | ||||||||
| 6 | 1 | 3 | 2 | 1:3 | -2 | 6 | 1.00 | |
| Phong độ tổng thể | ||||||||
| 13 | 2 | 6 | 5 | 2:6 | -4 | 12 | 0.92 | |
| GP | W | D | L | G | GD | Đ | PPG | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Phong độ sân nhà | ||||||||
| 7 | 0 | 3 | 4 | 2:7 | -5 | 3 | 0.43 | |
| Phong độ sân khách | ||||||||
| 6 | 2 | 2 | 2 | 5:5 | 0 | 8 | 1.33 | |
| Phong độ tổng thể | ||||||||
| 13 | 2 | 5 | 6 | 7:12 | -5 | 11 | 0.85 | |
Bàn Thắng Đội
Fortaleza Ceif FC (Nữ) ghi bàn cứ mỗi 130 phút trong Liga Femenina
Fortaleza Ceif FC (Nữ) ghi trung bình 0.69 bàn mỗi trận
Fortaleza Ceif FC (Nữ) là đội đầu tiên ghi bàn trong 0% trong suốt Liga Femenina
Fortaleza Ceif FC (Nữ) không ghi được bàn trong 54% tại Liga Femenina
Fortaleza Ceif FC (Nữ) ghi trung bình 0.15 trong hiệp một mỗi trận
Fortaleza Ceif FC (Nữ) ghi trung bình 0.54 trong hiệp hai mỗi trận
Đội Thủng Lưới
Fortaleza Ceif FC (Nữ) để thủng lưới cứ mỗi 65 phút tại Liga Femenina
Fortaleza Ceif FC (Nữ) để thủng lưới trung bình 1.38 bàn mỗi trận
Fortaleza Ceif FC (Nữ) đạt được 31% trận giữ sạch lưới tại Liga Femenina
Fortaleza Ceif FC (Nữ) để thủng lưới trung bình 0.46 bàn trong hiệp một mỗi trận
Fortaleza Ceif FC (Nữ) để thủng lưới trung bình 0.92 bàn trong hiệp hai mỗi trận
Handicap
Fortaleza Ceif FC (Nữ) ghi nhận thành công lớn nhất trong +2.5, đạt được 85% trong Liga Femenina
Trong hiệp một, Fortaleza Ceif FC (Nữ) ghi nhận thành công lớn nhất trong +1.5, đạt được 93% trong Liga Femenina
Trong hiệp hai, Fortaleza Ceif FC (Nữ) ghi nhận hiệu suất cao nhất trong +1.5, đạt được 85% trong Liga Femenina
Thời gian đến bàn thắng
Fortaleza Ceif FC (Nữ) ghi được nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 51-60 phút, chiếm 16% số bàn thắng trong Liga Femenina
Fortaleza Ceif FC (Nữ) thấy nhiều bàn thắng được ghi nhất trong các trận đấu trong 51-60 phút, chiếm 16% số trận đấu trong Liga Femenina
Fortaleza Ceif FC (Nữ) để lọt lưới nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 0-10 phút, chiếm 8% số trận đấu trong Liga Femenina
Fortaleza Ceif FC (Nữ) ghi được nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 46-60 phút, chiếm 16% số bàn thắng trong Liga Femenina
Fortaleza Ceif FC (Nữ) thấy nhiều bàn thắng được ghi nhất trong các trận đấu trong 46-60 phút, chiếm 16% số trận đấu trong Liga Femenina
Fortaleza Ceif FC (Nữ) để lọt lưới nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 0-15 phút, chiếm 8% số trận đấu trong Liga Femenina
Tài/Xỉu bàn thắng
Trên / Dưới Bàn Thắng được tính từ tổng số bàn thắng của trận đấu cho các trận đấu mà Fortaleza Ceif FC (Nữ) đã tham gia trong Liga Femenina
Fortaleza Ceif FC (Nữ) tổng số bàn thắng mỗi trận 2.08 trong mỗi trận tại Liga Femenina
Tỷ lệ các trận đấu có trên 2.5 bàn thắng là 47% đối với Fortaleza Ceif FC (Nữ) tại Liga Femenina
Tỷ lệ các trận đấu có dưới 2.5 bàn thắng là 85% đối với Fortaleza Ceif FC (Nữ) tại Liga Femenina
Trên / Dưới Bàn Thắng được tính từ tổng số bàn thắng của trận đấu cho các trận đấu mà Fortaleza Ceif FC (Nữ) đã tham gia trong Liga Femenina
Fortaleza Ceif FC (Nữ) ghi trung bình 0.62 mỗi trận trong hiệp một
Fortaleza Ceif FC (Nữ) ghi trung bình 1.46 mỗi trận trong hiệp hai
Tỷ lệ trận đấu có hơn 1,5 bàn thắng trong hiệp một là 8 cho Fortaleza Ceif FC (Nữ) ở Liga Femenina
Tỷ lệ trận đấu có dưới 1,5 bàn thắng trong hiệp một là 93 cho Fortaleza Ceif FC (Nữ) ở Liga Femenina
Tỷ lệ trận đấu có hơn 1,5 bàn thắng trong hiệp hai là 47 cho Fortaleza Ceif FC (Nữ) ở Liga Femenina
Tỷ lệ trận đấu có dưới 1,5 bàn thắng trong hiệp hai là 54 cho Fortaleza Ceif FC (Nữ) ở Liga Femenina
Cả hai đội ghi bàn
Fortaleza Ceif FC (Nữ) đạt được việc cả hai đội ghi bàn trong 39% trận đấu tại Liga Femenina
Fortaleza Ceif FC (Nữ) ghi nhận cả hai đội ghi bàn trong hiệp một trong 0% trận đấu tại Liga Femenina
Fortaleza Ceif FC (Nữ) ghi nhận cả hai đội ghi bàn trong hiệp hai trong 31% trận đấu của đội này tại Liga Femenina
Fortaleza Ceif FC (Nữ) đạt được việc cả hai đội ghi bàn trong cả hai hiệp ở 0 trận đấu tại Liga Femenina
Thẻ
Fortaleza Ceif FC (Nữ) thắng bằng thẻ trong 8% trận đấu tại Liga Femenina
Fortaleza Ceif FC (Nữ) có trung bình 0.46 thẻ trong các trận đấu tại Liga Femenina
Trong hiệp một, Fortaleza Ceif FC (Nữ) thắng bằng thẻ trong 0% trận đấu tại Liga Femenina
Trong hiệp một, Fortaleza Ceif FC (Nữ) có trung bình 0.31 thẻ trong các trận đấu tại Liga Femenina
Trong hiệp hai, Fortaleza Ceif FC (Nữ) thắng bằng thẻ trong 8% trận đấu tại Liga Femenina
Trong hiệp hai, Fortaleza Ceif FC (Nữ) có trung bình 0.15 thẻ trong các trận đấu tại Liga Femenina
Thống kê thẻ đội
Fortaleza Ceif FC (Nữ) có trung bình 0.23 thẻ đội trong các trận của Liga Femenina
Fortaleza Ceif FC (Nữ) có trung bình 0.23 thẻ chống lại trong các trận của Liga Femenina
Phạt Góc Thống Kê
Fortaleza Ceif FC (Nữ) thắng bằng quả phạt góc trong 0% trận đấu tại Liga Femenina
Fortaleza Ceif FC (Nữ) có trung bình 2.00 quả phạt góc trong các trận đấu tại Liga Femenina
Trong hiệp một, Fortaleza Ceif FC (Nữ) thắng bằng quả phạt góc trong 0% trận đấu tại Liga Femenina
Trong hiệp một, Fortaleza Ceif FC (Nữ) có trung bình 1.15 quả phạt góc trong các trận đấu ở Liga Femenina
Trong hiệp hai, Fortaleza Ceif FC (Nữ) thắng bằng quả phạt góc trong 8% trận đấu tại Liga Femenina
Trong hiệp hai, Fortaleza Ceif FC (Nữ) có trung bình 0.85 quả phạt góc trong các trận đấu ở Liga Femenina
Thống kê phạt góc của đội
Fortaleza Ceif FC (Nữ) có trung bình 0.62 quả phạt góc trong các trận đấu tại Liga Femenina
Fortaleza Ceif FC (Nữ) có trung bình 1.38 quả phạt góc chống lại trong các trận đấu của Liga Femenina
Thống kê theo cầu thủ
- No data for selected season
Làm mới