Flamurtari Vlore kết quả livescore
Flamurtari Vlore
Flamurtari Stadium
Flamurtari Vlore Điểm
Thống Kê theo Mùa
| GP | W | D | L | G | GD | Đ | PPG | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Phong độ sân nhà | ||||||||
| 18 | 4 | 7 | 7 | 21:23 | -2 | 19 | 1.06 | |
| Phong độ sân khách | ||||||||
| 18 | 4 | 5 | 9 | 18:22 | -4 | 17 | 0.94 | |
| Phong độ tổng thể | ||||||||
| 36 | 8 | 12 | 16 | 39:45 | -6 | 36 | 1.00 | |
| GP | W | D | L | G | GD | Đ | PPG | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Phong độ sân nhà | ||||||||
| 18 | 5 | 8 | 5 | 10:10 | 0 | 23 | 1.28 | |
| Phong độ sân khách | ||||||||
| 18 | 3 | 7 | 8 | 7:13 | -6 | 16 | 0.89 | |
| Phong độ tổng thể | ||||||||
| 36 | 8 | 15 | 13 | 17:23 | -6 | 39 | 1.08 | |
| GP | W | D | L | G | GD | Đ | PPG | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Phong độ sân nhà | ||||||||
| 18 | 5 | 5 | 8 | 11:13 | -2 | 20 | 1.11 | |
| Phong độ sân khách | ||||||||
| 18 | 5 | 9 | 4 | 11:9 | +2 | 24 | 1.33 | |
| Phong độ tổng thể | ||||||||
| 36 | 10 | 14 | 12 | 22:22 | 0 | 44 | 1.22 | |
Bàn Thắng Đội
Flamurtari Vlore ghi bàn cứ mỗi 83 phút trong Giải Vô địch Quốc gia hàng đầu
Flamurtari Vlore ghi trung bình 1.08 bàn mỗi trận
Flamurtari Vlore là đội đầu tiên ghi bàn trong 3% trong suốt Giải Vô địch Quốc gia hàng đầu
Flamurtari Vlore không ghi được bàn trong 28% tại Giải Vô địch Quốc gia hàng đầu
Flamurtari Vlore ghi trung bình 0.47 trong hiệp một mỗi trận
Flamurtari Vlore ghi trung bình 0.61 trong hiệp hai mỗi trận
Đội Thủng Lưới
Flamurtari Vlore để thủng lưới cứ mỗi 72 phút tại Giải Vô địch Quốc gia hàng đầu
Flamurtari Vlore để thủng lưới trung bình 1.25 bàn mỗi trận
Flamurtari Vlore đạt được 20% trận giữ sạch lưới tại Giải Vô địch Quốc gia hàng đầu
Flamurtari Vlore để thủng lưới trung bình 0.64 bàn trong hiệp một mỗi trận
Flamurtari Vlore để thủng lưới trung bình 0.61 bàn trong hiệp hai mỗi trận
Handicap
Flamurtari Vlore ghi nhận thành công lớn nhất trong +2.5, đạt được 98% trong Giải Vô địch Quốc gia hàng đầu
Trong hiệp một, Flamurtari Vlore ghi nhận thành công lớn nhất trong +1.5, đạt được 98% trong Giải Vô địch Quốc gia hàng đầu
Trong hiệp hai, Flamurtari Vlore ghi nhận hiệu suất cao nhất trong +1.5, đạt được 98% trong Giải Vô địch Quốc gia hàng đầu
Thời gian đến bàn thắng
Flamurtari Vlore ghi được nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 0-10 phút, chiếm 6% số bàn thắng trong Giải Vô địch Quốc gia hàng đầu
Flamurtari Vlore thấy nhiều bàn thắng được ghi nhất trong các trận đấu trong 0-10 phút, chiếm 3% số trận đấu trong Giải Vô địch Quốc gia hàng đầu
Flamurtari Vlore để lọt lưới nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 0-10 phút, chiếm 3% số trận đấu trong Giải Vô địch Quốc gia hàng đầu
Flamurtari Vlore ghi được nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 0-15 phút, chiếm 6% số bàn thắng trong Giải Vô địch Quốc gia hàng đầu
Flamurtari Vlore thấy nhiều bàn thắng được ghi nhất trong các trận đấu trong 0-15 phút, chiếm 6% số trận đấu trong Giải Vô địch Quốc gia hàng đầu
Flamurtari Vlore để lọt lưới nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 0-15 phút, chiếm 3% số trận đấu trong Giải Vô địch Quốc gia hàng đầu
Tài/Xỉu bàn thắng
Trên / Dưới Bàn Thắng được tính từ tổng số bàn thắng của trận đấu cho các trận đấu mà Flamurtari Vlore đã tham gia trong Giải Vô địch Quốc gia hàng đầu
Flamurtari Vlore tổng số bàn thắng mỗi trận 2.33 trong mỗi trận tại Giải Vô địch Quốc gia hàng đầu
Tỷ lệ các trận đấu có trên 2.5 bàn thắng là 37% đối với Flamurtari Vlore tại Giải Vô địch Quốc gia hàng đầu
Tỷ lệ các trận đấu có dưới 2.5 bàn thắng là 84% đối với Flamurtari Vlore tại Giải Vô địch Quốc gia hàng đầu
Trên / Dưới Bàn Thắng được tính từ tổng số bàn thắng của trận đấu cho các trận đấu mà Flamurtari Vlore đã tham gia trong Giải Vô địch Quốc gia hàng đầu
Flamurtari Vlore ghi trung bình 1.11 mỗi trận trong hiệp một
Flamurtari Vlore ghi trung bình 1.22 mỗi trận trong hiệp hai
Tỷ lệ trận đấu có hơn 1,5 bàn thắng trong hiệp một là 25 cho Flamurtari Vlore ở Giải Vô địch Quốc gia hàng đầu
Tỷ lệ trận đấu có dưới 1,5 bàn thắng trong hiệp một là 75 cho Flamurtari Vlore ở Giải Vô địch Quốc gia hàng đầu
Tỷ lệ trận đấu có hơn 1,5 bàn thắng trong hiệp hai là 37 cho Flamurtari Vlore ở Giải Vô địch Quốc gia hàng đầu
Tỷ lệ trận đấu có dưới 1,5 bàn thắng trong hiệp hai là 64 cho Flamurtari Vlore ở Giải Vô địch Quốc gia hàng đầu
Cả hai đội ghi bàn
Flamurtari Vlore đạt được việc cả hai đội ghi bàn trong 56% trận đấu tại Giải Vô địch Quốc gia hàng đầu
Flamurtari Vlore ghi nhận cả hai đội ghi bàn trong hiệp một trong 25% trận đấu tại Giải Vô địch Quốc gia hàng đầu
Flamurtari Vlore ghi nhận cả hai đội ghi bàn trong hiệp hai trong 25% trận đấu của đội này tại Giải Vô địch Quốc gia hàng đầu
Flamurtari Vlore đạt được việc cả hai đội ghi bàn trong cả hai hiệp ở 6 trận đấu tại Giải Vô địch Quốc gia hàng đầu
Thẻ
Flamurtari Vlore thắng bằng thẻ trong 0% trận đấu tại Giải Vô địch Quốc gia hàng đầu
Flamurtari Vlore có trung bình 0.31 thẻ trong các trận đấu tại Giải Vô địch Quốc gia hàng đầu
Trong hiệp một, Flamurtari Vlore thắng bằng thẻ trong 0% trận đấu tại Giải Vô địch Quốc gia hàng đầu
Trong hiệp một, Flamurtari Vlore có trung bình 0 thẻ trong các trận đấu tại Giải Vô địch Quốc gia hàng đầu
Trong hiệp hai, Flamurtari Vlore thắng bằng thẻ trong 0% trận đấu tại Giải Vô địch Quốc gia hàng đầu
Trong hiệp hai, Flamurtari Vlore có trung bình 0.31 thẻ trong các trận đấu tại Giải Vô địch Quốc gia hàng đầu
Thống kê thẻ đội
Flamurtari Vlore có trung bình 0.14 thẻ đội trong các trận của Giải Vô địch Quốc gia hàng đầu
Flamurtari Vlore có trung bình 0.17 thẻ chống lại trong các trận của Giải Vô địch Quốc gia hàng đầu
Phạt Góc Thống Kê
Flamurtari Vlore thắng bằng quả phạt góc trong 6% trận đấu tại Giải Vô địch Quốc gia hàng đầu
Flamurtari Vlore có trung bình 0.58 quả phạt góc trong các trận đấu tại Giải Vô địch Quốc gia hàng đầu
Trong hiệp một, Flamurtari Vlore thắng bằng quả phạt góc trong 3% trận đấu tại Giải Vô địch Quốc gia hàng đầu
Trong hiệp một, Flamurtari Vlore có trung bình 0.36 quả phạt góc trong các trận đấu ở Giải Vô địch Quốc gia hàng đầu
Trong hiệp hai, Flamurtari Vlore thắng bằng quả phạt góc trong 6% trận đấu tại Giải Vô địch Quốc gia hàng đầu
Trong hiệp hai, Flamurtari Vlore có trung bình 0.22 quả phạt góc trong các trận đấu ở Giải Vô địch Quốc gia hàng đầu
Thống kê phạt góc của đội
Flamurtari Vlore có trung bình 0.39 quả phạt góc trong các trận đấu tại Giải Vô địch Quốc gia hàng đầu
Flamurtari Vlore có trung bình 0.19 quả phạt góc chống lại trong các trận đấu của Giải Vô địch Quốc gia hàng đầu
Thống kê theo cầu thủ
- No data for selected season
Làm mới