Dinamo City kết quả livescore
Dinamo City
Stadiumi Selman Stermasi
Dinamo City Điểm
Thống Kê theo Mùa
| GP | W | D | L | G | GD | Đ | PPG | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Phong độ sân nhà | ||||||||
| 18 | 7 | 7 | 4 | 27:17 | +10 | 28 | 1.56 | |
| Phong độ sân khách | ||||||||
| 20 | 6 | 6 | 8 | 18:18 | 0 | 24 | 1.20 | |
| Phong độ tổng thể | ||||||||
| 38 | 13 | 13 | 12 | 45:35 | +10 | 52 | 1.37 | |
| GP | W | D | L | G | GD | Đ | PPG | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Phong độ sân nhà | ||||||||
| 18 | 5 | 8 | 5 | 12:9 | +3 | 23 | 1.28 | |
| Phong độ sân khách | ||||||||
| 20 | 3 | 9 | 8 | 4:12 | -8 | 18 | 0.90 | |
| Phong độ tổng thể | ||||||||
| 38 | 8 | 17 | 13 | 16:21 | -5 | 41 | 1.08 | |
| GP | W | D | L | G | GD | Đ | PPG | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Phong độ sân nhà | ||||||||
| 18 | 6 | 9 | 3 | 15:8 | +7 | 27 | 1.50 | |
| Phong độ sân khách | ||||||||
| 20 | 8 | 9 | 3 | 14:6 | +8 | 33 | 1.65 | |
| Phong độ tổng thể | ||||||||
| 38 | 14 | 18 | 6 | 29:14 | +15 | 60 | 1.58 | |
Bàn Thắng Đội
Dinamo City ghi bàn cứ mỗi 76 phút trong Giải Vô địch Quốc gia hàng đầu
Dinamo City ghi trung bình 1.18 bàn mỗi trận
Dinamo City là đội đầu tiên ghi bàn trong 6% trong suốt Giải Vô địch Quốc gia hàng đầu
Dinamo City không ghi được bàn trong 43% tại Giải Vô địch Quốc gia hàng đầu
Dinamo City ghi trung bình 0.42 trong hiệp một mỗi trận
Dinamo City ghi trung bình 0.76 trong hiệp hai mỗi trận
Đội Thủng Lưới
Dinamo City để thủng lưới cứ mỗi 98 phút tại Giải Vô địch Quốc gia hàng đầu
Dinamo City để thủng lưới trung bình 0.92 bàn mỗi trận
Dinamo City đạt được 35% trận giữ sạch lưới tại Giải Vô địch Quốc gia hàng đầu
Dinamo City để thủng lưới trung bình 0.55 bàn trong hiệp một mỗi trận
Dinamo City để thủng lưới trung bình 0.37 bàn trong hiệp hai mỗi trận
Handicap
Dinamo City ghi nhận thành công lớn nhất trong +2.5, đạt được 100% trong Giải Vô địch Quốc gia hàng đầu
Trong hiệp một, Dinamo City ghi nhận thành công lớn nhất trong +1.5, đạt được 93% trong Giải Vô địch Quốc gia hàng đầu
Trong hiệp hai, Dinamo City ghi nhận hiệu suất cao nhất trong +1.5, đạt được 95% trong Giải Vô địch Quốc gia hàng đầu
Thời gian đến bàn thắng
Dinamo City ghi được nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 11-20 phút, chiếm 11% số bàn thắng trong Giải Vô địch Quốc gia hàng đầu
Dinamo City thấy nhiều bàn thắng được ghi nhất trong các trận đấu trong 11-20 phút, chiếm 8% số trận đấu trong Giải Vô địch Quốc gia hàng đầu
Dinamo City để lọt lưới nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 11-20 phút, chiếm 3% số trận đấu trong Giải Vô địch Quốc gia hàng đầu
Dinamo City ghi được nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 16-30 phút, chiếm 8% số bàn thắng trong Giải Vô địch Quốc gia hàng đầu
Dinamo City thấy nhiều bàn thắng được ghi nhất trong các trận đấu trong 16-30 phút, chiếm 6% số trận đấu trong Giải Vô địch Quốc gia hàng đầu
Dinamo City để lọt lưới nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 61-75 phút, chiếm 6% số trận đấu trong Giải Vô địch Quốc gia hàng đầu
Tài/Xỉu bàn thắng
Trên / Dưới Bàn Thắng được tính từ tổng số bàn thắng của trận đấu cho các trận đấu mà Dinamo City đã tham gia trong Giải Vô địch Quốc gia hàng đầu
Dinamo City tổng số bàn thắng mỗi trận 2.11 trong mỗi trận tại Giải Vô địch Quốc gia hàng đầu
Tỷ lệ các trận đấu có trên 2.5 bàn thắng là 32% đối với Dinamo City tại Giải Vô địch Quốc gia hàng đầu
Tỷ lệ các trận đấu có dưới 2.5 bàn thắng là 85% đối với Dinamo City tại Giải Vô địch Quốc gia hàng đầu
Trên / Dưới Bàn Thắng được tính từ tổng số bàn thắng của trận đấu cho các trận đấu mà Dinamo City đã tham gia trong Giải Vô địch Quốc gia hàng đầu
Dinamo City ghi trung bình 0.97 mỗi trận trong hiệp một
Dinamo City ghi trung bình 1.13 mỗi trận trong hiệp hai
Tỷ lệ trận đấu có hơn 1,5 bàn thắng trong hiệp một là 27 cho Dinamo City ở Giải Vô địch Quốc gia hàng đầu
Tỷ lệ trận đấu có dưới 1,5 bàn thắng trong hiệp một là 74 cho Dinamo City ở Giải Vô địch Quốc gia hàng đầu
Tỷ lệ trận đấu có hơn 1,5 bàn thắng trong hiệp hai là 37 cho Dinamo City ở Giải Vô địch Quốc gia hàng đầu
Tỷ lệ trận đấu có dưới 1,5 bàn thắng trong hiệp hai là 64 cho Dinamo City ở Giải Vô địch Quốc gia hàng đầu
Cả hai đội ghi bàn
Dinamo City đạt được việc cả hai đội ghi bàn trong 43% trận đấu tại Giải Vô địch Quốc gia hàng đầu
Dinamo City ghi nhận cả hai đội ghi bàn trong hiệp một trong 14% trận đấu tại Giải Vô địch Quốc gia hàng đầu
Dinamo City ghi nhận cả hai đội ghi bàn trong hiệp hai trong 16% trận đấu của đội này tại Giải Vô địch Quốc gia hàng đầu
Dinamo City đạt được việc cả hai đội ghi bàn trong cả hai hiệp ở 3 trận đấu tại Giải Vô địch Quốc gia hàng đầu
Thẻ
Dinamo City thắng bằng thẻ trong 0% trận đấu tại Giải Vô địch Quốc gia hàng đầu
Dinamo City có trung bình 0.39 thẻ trong các trận đấu tại Giải Vô địch Quốc gia hàng đầu
Trong hiệp một, Dinamo City thắng bằng thẻ trong 3% trận đấu tại Giải Vô địch Quốc gia hàng đầu
Trong hiệp một, Dinamo City có trung bình 0.08 thẻ trong các trận đấu tại Giải Vô địch Quốc gia hàng đầu
Trong hiệp hai, Dinamo City thắng bằng thẻ trong 3% trận đấu tại Giải Vô địch Quốc gia hàng đầu
Trong hiệp hai, Dinamo City có trung bình 0.32 thẻ trong các trận đấu tại Giải Vô địch Quốc gia hàng đầu
Thống kê thẻ đội
Dinamo City có trung bình 0.13 thẻ đội trong các trận của Giải Vô địch Quốc gia hàng đầu
Dinamo City có trung bình 0.26 thẻ chống lại trong các trận của Giải Vô địch Quốc gia hàng đầu
Phạt Góc Thống Kê
Dinamo City thắng bằng quả phạt góc trong 3% trận đấu tại Giải Vô địch Quốc gia hàng đầu
Dinamo City có trung bình 0.61 quả phạt góc trong các trận đấu tại Giải Vô địch Quốc gia hàng đầu
Trong hiệp một, Dinamo City thắng bằng quả phạt góc trong 0% trận đấu tại Giải Vô địch Quốc gia hàng đầu
Trong hiệp một, Dinamo City có trung bình 0.32 quả phạt góc trong các trận đấu ở Giải Vô địch Quốc gia hàng đầu
Trong hiệp hai, Dinamo City thắng bằng quả phạt góc trong 3% trận đấu tại Giải Vô địch Quốc gia hàng đầu
Trong hiệp hai, Dinamo City có trung bình 0.29 quả phạt góc trong các trận đấu ở Giải Vô địch Quốc gia hàng đầu
Thống kê phạt góc của đội
Dinamo City có trung bình 0.18 quả phạt góc trong các trận đấu tại Giải Vô địch Quốc gia hàng đầu
Dinamo City có trung bình 0.42 quả phạt góc chống lại trong các trận đấu của Giải Vô địch Quốc gia hàng đầu
Làm mới