CSKA Moscow (Nữ) kết quả livescore
CSKA Moscow (Nữ)
Veb Arena
CSKA Moscow (Nữ) Điểm
CSKA Moscow (Nữ) lịch thi đấu
Thống Kê theo Mùa
| GP | W | D | L | G | GD | Đ | PPG | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Phong độ sân nhà | ||||||||
| 3 | 3 | 0 | 0 | 9:1 | +8 | 9 | 3.00 | |
| Phong độ sân khách | ||||||||
| 5 | 4 | 0 | 1 | 13:2 | +11 | 12 | 2.40 | |
| Phong độ tổng thể | ||||||||
| 8 | 7 | 0 | 1 | 22:3 | +19 | 21 | 2.63 | |
| GP | W | D | L | G | GD | Đ | PPG | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Phong độ sân nhà | ||||||||
| 3 | 2 | 0 | 1 | 4:1 | +3 | 6 | 2.00 | |
| Phong độ sân khách | ||||||||
| 5 | 4 | 1 | 0 | 7:0 | +7 | 13 | 2.60 | |
| Phong độ tổng thể | ||||||||
| 8 | 6 | 1 | 1 | 11:1 | +10 | 19 | 2.38 | |
| GP | W | D | L | G | GD | Đ | PPG | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Phong độ sân nhà | ||||||||
| 3 | 3 | 0 | 0 | 5:0 | +5 | 9 | 3.00 | |
| Phong độ sân khách | ||||||||
| 5 | 2 | 2 | 1 | 6:2 | +4 | 8 | 1.60 | |
| Phong độ tổng thể | ||||||||
| 8 | 5 | 2 | 1 | 11:2 | +9 | 17 | 2.13 | |
Bàn Thắng Đội
CSKA Moscow (Nữ) ghi bàn cứ mỗi 33 phút trong Giải Ngoại Hạng, Nữ
CSKA Moscow (Nữ) ghi trung bình 2.75 bàn mỗi trận
CSKA Moscow (Nữ) là đội đầu tiên ghi bàn trong 25% trong suốt Giải Ngoại Hạng, Nữ
CSKA Moscow (Nữ) không ghi được bàn trong 13% tại Giải Ngoại Hạng, Nữ
CSKA Moscow (Nữ) ghi trung bình 1.38 trong hiệp một mỗi trận
CSKA Moscow (Nữ) ghi trung bình 1.38 trong hiệp hai mỗi trận
Đội Thủng Lưới
CSKA Moscow (Nữ) để thủng lưới cứ mỗi 240 phút tại Giải Ngoại Hạng, Nữ
CSKA Moscow (Nữ) để thủng lưới trung bình 0.38 bàn mỗi trận
CSKA Moscow (Nữ) đạt được 75% trận giữ sạch lưới tại Giải Ngoại Hạng, Nữ
CSKA Moscow (Nữ) để thủng lưới trung bình 0.13 bàn trong hiệp một mỗi trận
CSKA Moscow (Nữ) để thủng lưới trung bình 0.25 bàn trong hiệp hai mỗi trận
Handicap
CSKA Moscow (Nữ) ghi nhận thành công lớn nhất trong +2.5, đạt được 100% trong Giải Ngoại Hạng, Nữ
Trong hiệp một, CSKA Moscow (Nữ) ghi nhận thành công lớn nhất trong +1.5, đạt được 100% trong Giải Ngoại Hạng, Nữ
Trong hiệp hai, CSKA Moscow (Nữ) ghi nhận hiệu suất cao nhất trong +1.5, đạt được 88% trong Giải Ngoại Hạng, Nữ
Thời gian đến bàn thắng
CSKA Moscow (Nữ) ghi được nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 0-10 phút, chiếm 38% số bàn thắng trong Giải Ngoại Hạng, Nữ
CSKA Moscow (Nữ) thấy nhiều bàn thắng được ghi nhất trong các trận đấu trong 0-10 phút, chiếm 38% số trận đấu trong Giải Ngoại Hạng, Nữ
CSKA Moscow (Nữ) để lọt lưới nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 21-30 phút, chiếm 0% số trận đấu trong Giải Ngoại Hạng, Nữ
CSKA Moscow (Nữ) ghi được nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 0-15 phút, chiếm 50% số bàn thắng trong Giải Ngoại Hạng, Nữ
CSKA Moscow (Nữ) thấy nhiều bàn thắng được ghi nhất trong các trận đấu trong 0-15 phút, chiếm 50% số trận đấu trong Giải Ngoại Hạng, Nữ
CSKA Moscow (Nữ) để lọt lưới nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 16-30 phút, chiếm 0% số trận đấu trong Giải Ngoại Hạng, Nữ
Tài/Xỉu bàn thắng
Trên / Dưới Bàn Thắng được tính từ tổng số bàn thắng của trận đấu cho các trận đấu mà CSKA Moscow (Nữ) đã tham gia trong Giải Ngoại Hạng, Nữ
CSKA Moscow (Nữ) tổng số bàn thắng mỗi trận 3.13 trong mỗi trận tại Giải Ngoại Hạng, Nữ
Tỷ lệ các trận đấu có trên 2.5 bàn thắng là 75% đối với CSKA Moscow (Nữ) tại Giải Ngoại Hạng, Nữ
Tỷ lệ các trận đấu có dưới 2.5 bàn thắng là 75% đối với CSKA Moscow (Nữ) tại Giải Ngoại Hạng, Nữ
Trên / Dưới Bàn Thắng được tính từ tổng số bàn thắng của trận đấu cho các trận đấu mà CSKA Moscow (Nữ) đã tham gia trong Giải Ngoại Hạng, Nữ
CSKA Moscow (Nữ) ghi trung bình 1.50 mỗi trận trong hiệp một
CSKA Moscow (Nữ) ghi trung bình 1.63 mỗi trận trong hiệp hai
Tỷ lệ trận đấu có hơn 1,5 bàn thắng trong hiệp một là 50 cho CSKA Moscow (Nữ) ở Giải Ngoại Hạng, Nữ
Tỷ lệ trận đấu có dưới 1,5 bàn thắng trong hiệp một là 50 cho CSKA Moscow (Nữ) ở Giải Ngoại Hạng, Nữ
Tỷ lệ trận đấu có hơn 1,5 bàn thắng trong hiệp hai là 63 cho CSKA Moscow (Nữ) ở Giải Ngoại Hạng, Nữ
Tỷ lệ trận đấu có dưới 1,5 bàn thắng trong hiệp hai là 38 cho CSKA Moscow (Nữ) ở Giải Ngoại Hạng, Nữ
Cả hai đội ghi bàn
CSKA Moscow (Nữ) đạt được việc cả hai đội ghi bàn trong 13% trận đấu tại Giải Ngoại Hạng, Nữ
CSKA Moscow (Nữ) ghi nhận cả hai đội ghi bàn trong hiệp một trong 0% trận đấu tại Giải Ngoại Hạng, Nữ
CSKA Moscow (Nữ) ghi nhận cả hai đội ghi bàn trong hiệp hai trong 0% trận đấu của đội này tại Giải Ngoại Hạng, Nữ
CSKA Moscow (Nữ) đạt được việc cả hai đội ghi bàn trong cả hai hiệp ở 0 trận đấu tại Giải Ngoại Hạng, Nữ
Thẻ
CSKA Moscow (Nữ) thắng bằng thẻ trong 0% trận đấu tại Giải Ngoại Hạng, Nữ
CSKA Moscow (Nữ) có trung bình 0 thẻ trong các trận đấu tại Giải Ngoại Hạng, Nữ
Trong hiệp một, CSKA Moscow (Nữ) thắng bằng thẻ trong 0% trận đấu tại Giải Ngoại Hạng, Nữ
Trong hiệp một, CSKA Moscow (Nữ) có trung bình 0 thẻ trong các trận đấu tại Giải Ngoại Hạng, Nữ
Trong hiệp hai, CSKA Moscow (Nữ) thắng bằng thẻ trong 0% trận đấu tại Giải Ngoại Hạng, Nữ
Trong hiệp hai, CSKA Moscow (Nữ) có trung bình 0 thẻ trong các trận đấu tại Giải Ngoại Hạng, Nữ
Thống kê thẻ đội
CSKA Moscow (Nữ) có trung bình 0 thẻ đội trong các trận của Giải Ngoại Hạng, Nữ
CSKA Moscow (Nữ) có trung bình 0 thẻ chống lại trong các trận của Giải Ngoại Hạng, Nữ
Phạt Góc Thống Kê
CSKA Moscow (Nữ) thắng bằng quả phạt góc trong 25% trận đấu tại Giải Ngoại Hạng, Nữ
CSKA Moscow (Nữ) có trung bình 2.25 quả phạt góc trong các trận đấu tại Giải Ngoại Hạng, Nữ
Trong hiệp một, CSKA Moscow (Nữ) thắng bằng quả phạt góc trong 25% trận đấu tại Giải Ngoại Hạng, Nữ
Trong hiệp một, CSKA Moscow (Nữ) có trung bình 1.00 quả phạt góc trong các trận đấu ở Giải Ngoại Hạng, Nữ
Trong hiệp hai, CSKA Moscow (Nữ) thắng bằng quả phạt góc trong 25% trận đấu tại Giải Ngoại Hạng, Nữ
Trong hiệp hai, CSKA Moscow (Nữ) có trung bình 1.25 quả phạt góc trong các trận đấu ở Giải Ngoại Hạng, Nữ
Thống kê phạt góc của đội
CSKA Moscow (Nữ) có trung bình 1.75 quả phạt góc trong các trận đấu tại Giải Ngoại Hạng, Nữ
CSKA Moscow (Nữ) có trung bình 0.50 quả phạt góc chống lại trong các trận đấu của Giải Ngoại Hạng, Nữ
Thống kê theo cầu thủ
- No data for selected season
Làm mới