Cruzeiro Esporte Clube kết quả livescore
Cruzeiro Esporte Clube
Artur Jorge
Governador Magalhaes Pinto
Cruzeiro Esporte Clube Điểm
Cruzeiro Esporte Clube lịch thi đấu
Thống Kê theo Mùa
| GP | W | D | L | G | GD | Đ | PPG | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Phong độ sân nhà | ||||||||
| 10 | 4 | 4 | 2 | 16:12 | +4 | 16 | 1.60 | |
| Phong độ sân khách | ||||||||
| 8 | 2 | 2 | 4 | 8:16 | -8 | 8 | 1.00 | |
| Phong độ tổng thể | ||||||||
| 18 | 6 | 6 | 6 | 24:28 | -4 | 24 | 1.33 | |
| GP | W | D | L | G | GD | Đ | PPG | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Phong độ sân nhà | ||||||||
| 10 | 4 | 4 | 2 | 8:5 | +3 | 16 | 1.60 | |
| Phong độ sân khách | ||||||||
| 8 | 1 | 4 | 3 | 4:8 | -4 | 7 | 0.88 | |
| Phong độ tổng thể | ||||||||
| 18 | 5 | 8 | 5 | 12:13 | -1 | 23 | 1.28 | |
| GP | W | D | L | G | GD | Đ | PPG | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Phong độ sân nhà | ||||||||
| 10 | 3 | 4 | 3 | 8:7 | +1 | 13 | 1.30 | |
| Phong độ sân khách | ||||||||
| 8 | 2 | 3 | 3 | 4:8 | -4 | 9 | 1.13 | |
| Phong độ tổng thể | ||||||||
| 18 | 5 | 7 | 6 | 12:15 | -3 | 22 | 1.22 | |
Bàn Thắng Đội
Cruzeiro Esporte Clube ghi bàn cứ mỗi 68 phút trong Giải vô địch quốc gia Serie A
Cruzeiro Esporte Clube ghi trung bình 1.33 bàn mỗi trận
Cruzeiro Esporte Clube là đội đầu tiên ghi bàn trong 50% trong suốt Giải vô địch quốc gia Serie A
Cruzeiro Esporte Clube không ghi được bàn trong 17% tại Giải vô địch quốc gia Serie A
Cruzeiro Esporte Clube ghi trung bình 0.67 trong hiệp một mỗi trận
Cruzeiro Esporte Clube ghi trung bình 0.67 trong hiệp hai mỗi trận
Đội Thủng Lưới
Cruzeiro Esporte Clube để thủng lưới cứ mỗi 58 phút tại Giải vô địch quốc gia Serie A
Cruzeiro Esporte Clube để thủng lưới trung bình 1.56 bàn mỗi trận
Cruzeiro Esporte Clube đạt được 23% trận giữ sạch lưới tại Giải vô địch quốc gia Serie A
Cruzeiro Esporte Clube để thủng lưới trung bình 0.72 bàn trong hiệp một mỗi trận
Cruzeiro Esporte Clube để thủng lưới trung bình 0.83 bàn trong hiệp hai mỗi trận
Handicap
Cruzeiro Esporte Clube ghi nhận thành công lớn nhất trong +2.5, đạt được 89% trong Giải vô địch quốc gia Serie A
Trong hiệp một, Cruzeiro Esporte Clube ghi nhận thành công lớn nhất trong +1.5, đạt được 84% trong Giải vô địch quốc gia Serie A
Trong hiệp hai, Cruzeiro Esporte Clube ghi nhận hiệu suất cao nhất trong +1.5, đạt được 95% trong Giải vô địch quốc gia Serie A
Thời gian đến bàn thắng
Cruzeiro Esporte Clube ghi được nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 81-90+ phút, chiếm 50% số bàn thắng trong Giải vô địch quốc gia Serie A
Cruzeiro Esporte Clube thấy nhiều bàn thắng được ghi nhất trong các trận đấu trong 31-40 phút, chiếm 23% số trận đấu trong Giải vô địch quốc gia Serie A
Cruzeiro Esporte Clube để lọt lưới nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 81-90+ phút, chiếm 34% số trận đấu trong Giải vô địch quốc gia Serie A
Cruzeiro Esporte Clube ghi được nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 76-90+ phút, chiếm 67% số bàn thắng trong Giải vô địch quốc gia Serie A
Cruzeiro Esporte Clube thấy nhiều bàn thắng được ghi nhất trong các trận đấu trong 31-45+ phút, chiếm 28% số trận đấu trong Giải vô địch quốc gia Serie A
Cruzeiro Esporte Clube để lọt lưới nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 76-90+ phút, chiếm 45% số trận đấu trong Giải vô địch quốc gia Serie A
Tài/Xỉu bàn thắng
Trên / Dưới Bàn Thắng được tính từ tổng số bàn thắng của trận đấu cho các trận đấu mà Cruzeiro Esporte Clube đã tham gia trong Giải vô địch quốc gia Serie A
Cruzeiro Esporte Clube tổng số bàn thắng mỗi trận 2.89 trong mỗi trận tại Giải vô địch quốc gia Serie A
Tỷ lệ các trận đấu có trên 2.5 bàn thắng là 62% đối với Cruzeiro Esporte Clube tại Giải vô địch quốc gia Serie A
Tỷ lệ các trận đấu có dưới 2.5 bàn thắng là 73% đối với Cruzeiro Esporte Clube tại Giải vô địch quốc gia Serie A
Trên / Dưới Bàn Thắng được tính từ tổng số bàn thắng của trận đấu cho các trận đấu mà Cruzeiro Esporte Clube đã tham gia trong Giải vô địch quốc gia Serie A
Cruzeiro Esporte Clube ghi trung bình 1.39 mỗi trận trong hiệp một
Cruzeiro Esporte Clube ghi trung bình 1.50 mỗi trận trong hiệp hai
Tỷ lệ trận đấu có hơn 1,5 bàn thắng trong hiệp một là 50 cho Cruzeiro Esporte Clube ở Giải vô địch quốc gia Serie A
Tỷ lệ trận đấu có dưới 1,5 bàn thắng trong hiệp một là 50 cho Cruzeiro Esporte Clube ở Giải vô địch quốc gia Serie A
Tỷ lệ trận đấu có hơn 1,5 bàn thắng trong hiệp hai là 39 cho Cruzeiro Esporte Clube ở Giải vô địch quốc gia Serie A
Tỷ lệ trận đấu có dưới 1,5 bàn thắng trong hiệp hai là 62 cho Cruzeiro Esporte Clube ở Giải vô địch quốc gia Serie A
Cả hai đội ghi bàn
Cruzeiro Esporte Clube đạt được việc cả hai đội ghi bàn trong 67% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia Serie A
Cruzeiro Esporte Clube ghi nhận cả hai đội ghi bàn trong hiệp một trong 28% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia Serie A
Cruzeiro Esporte Clube ghi nhận cả hai đội ghi bàn trong hiệp hai trong 28% trận đấu của đội này tại Giải vô địch quốc gia Serie A
Cruzeiro Esporte Clube đạt được việc cả hai đội ghi bàn trong cả hai hiệp ở 6 trận đấu tại Giải vô địch quốc gia Serie A
Thẻ
Cruzeiro Esporte Clube thắng bằng thẻ trong 39% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia Serie A
Cruzeiro Esporte Clube có trung bình 5.11 thẻ trong các trận đấu tại Giải vô địch quốc gia Serie A
Trong hiệp một, Cruzeiro Esporte Clube thắng bằng thẻ trong 28% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia Serie A
Trong hiệp một, Cruzeiro Esporte Clube có trung bình 1.78 thẻ trong các trận đấu tại Giải vô địch quốc gia Serie A
Trong hiệp hai, Cruzeiro Esporte Clube thắng bằng thẻ trong 34% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia Serie A
Trong hiệp hai, Cruzeiro Esporte Clube có trung bình 3.33 thẻ trong các trận đấu tại Giải vô địch quốc gia Serie A
Thống kê thẻ đội
Cruzeiro Esporte Clube có trung bình 2.28 thẻ đội trong các trận của Giải vô địch quốc gia Serie A
Cruzeiro Esporte Clube có trung bình 2.83 thẻ chống lại trong các trận của Giải vô địch quốc gia Serie A
Phạt Góc Thống Kê
Cruzeiro Esporte Clube thắng bằng quả phạt góc trong 67% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia Serie A
Cruzeiro Esporte Clube có trung bình 9.33 quả phạt góc trong các trận đấu tại Giải vô địch quốc gia Serie A
Trong hiệp một, Cruzeiro Esporte Clube thắng bằng quả phạt góc trong 67% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia Serie A
Trong hiệp một, Cruzeiro Esporte Clube có trung bình 4.06 quả phạt góc trong các trận đấu ở Giải vô địch quốc gia Serie A
Trong hiệp hai, Cruzeiro Esporte Clube thắng bằng quả phạt góc trong 39% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia Serie A
Trong hiệp hai, Cruzeiro Esporte Clube có trung bình 5.28 quả phạt góc trong các trận đấu ở Giải vô địch quốc gia Serie A
Thống kê phạt góc của đội
Cruzeiro Esporte Clube có trung bình 5.33 quả phạt góc trong các trận đấu tại Giải vô địch quốc gia Serie A
Cruzeiro Esporte Clube có trung bình 4.00 quả phạt góc chống lại trong các trận đấu của Giải vô địch quốc gia Serie A
H2H Thống Kê
Đội đối thủ:
|
|
Xếp hạng |
|
Xếp hạng |
|---|---|---|---|
| Ghi bàn / trận | |||
| 1.33 | 10 | 1.47 | 5 |
| Thua / trận đấu | |||
| 1.56 | 6 | 1.35 | 9 |
| Trung bình bàn thắng trận đấu | |||
| 2.89 | 4 | 2.82 | 7 |
| CDG | |||
| 67% | 6 | 71% | 5 |
| Trận phạt góc trung bình | |||
| 9.33 | 16 | 11.24 | 2 |
| Đội phạt góc trung bình | |||
| 5.33 | 8 | 5.76 | 4 |
| Trận thẻ trung bình | |||
| 5.11 | 13 | 5.82 | 2 |
| Đội thẻ trung bình | |||
| 2.28 | 15 | 2.53 | 8 |
Những người ghi bàn nhiều nhất
-
Cruzeiro Esporte Clube
-
1 Christian5
-
2 Jorge K.4
-
3 Pereira M.3
-
Bahia
-
1 Juba L.7
-
2 Stum E.4
-
3 Jose W.3
Thống kê theo cầu thủ
Cruzeiro Esporte Clube giải đấu
Cruzeiro Esporte Clube người chơi
| 31 Cunha, Matheus | Thủ môn |
| 81 Rezende Costa, Otavio Eleodoro | Thủ môn |
| 2 Moraes, Kau | Hậu vệ |
| 6 Kaiki | Hậu vệ |
| 12 William | Hậu vệ |
| 15 Fabricio Bruno | Hậu vệ |
| 23 Fagner | Hậu vệ |
| 25 Villalba, Lucas | Hậu vệ |
| 34 Jonathan | Hậu vệ |
| 43 Marcelo, Joao | Hậu vệ |
| 8 Matheus Henrique | Tiền vệ |
Cruzeiro Esporte Clube Người ghi bàn hàng đầu
| Người chơi | T | Bàn thắng | Kiến tạo |
|---|---|---|---|
| 10 Pereira, Matheus | 6 | 4 | 1 |
| 23 Fagner | 5 | 1 | 2 |
| 17 Sinisterra, Luis | 2 | 1 | 0 |
| 88 Christian | 6 | 1 | 0 |
| 22 Villarreal, Neisser | 4 | 1 | 0 |
| 19 Jorge, Kaio | 5 | 0 | 2 |
| 25 Villalba, Lucas | 3 | 0 | 1 |
| 6 Kaiki | 6 | 0 | 1 |
| 16 Silva, Lucas | 3 | 0 | 0 |
| 94 Wanderson | 2 | 0 | 0 |
Làm mới