Lanus (Nữ) kết quả livescore
Lanus (Nữ)
Lanus (Nữ) Điểm
Lanus (Nữ) lịch thi đấu
Thống Kê theo Mùa
| GP | W | D | L | G | GD | Đ | PPG | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Phong độ sân nhà | ||||||||
| 4 | 1 | 0 | 3 | 3:6 | -3 | 3 | 0.75 | |
| Phong độ sân khách | ||||||||
| 4 | 0 | 1 | 3 | 0:12 | -12 | 1 | 0.25 | |
| Phong độ tổng thể | ||||||||
| 8 | 1 | 1 | 6 | 3:18 | -15 | 4 | 0.50 | |
| GP | W | D | L | G | GD | Đ | PPG | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Phong độ sân nhà | ||||||||
| 4 | 0 | 1 | 0 | 0:0 | 0 | 1 | 0.25 | |
| Phong độ sân khách | ||||||||
| 4 | 0 | 1 | 0 | 0:0 | 0 | 1 | 0.25 | |
| Phong độ tổng thể | ||||||||
| 8 | 0 | 2 | 0 | 0:0 | 0 | 2 | 0.25 | |
| GP | W | D | L | G | GD | Đ | PPG | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Phong độ sân nhà | ||||||||
| 4 | 0 | 0 | 1 | 0:1 | -1 | 0 | 0.00 | |
| Phong độ sân khách | ||||||||
| 4 | 0 | 0 | 1 | 0:3 | -3 | 0 | 0.00 | |
| Phong độ tổng thể | ||||||||
| 8 | 0 | 0 | 2 | 0:4 | -4 | 0 | 0.00 | |
Bàn Thắng Đội
Lanus (Nữ) ghi bàn cứ mỗi 240 phút trong Giải vô địch quốc gia, Nữ
Lanus (Nữ) ghi trung bình 0.38 bàn mỗi trận
Lanus (Nữ) là đội đầu tiên ghi bàn trong 13% trong suốt Giải vô địch quốc gia, Nữ
Lanus (Nữ) không ghi được bàn trong 88% tại Giải vô địch quốc gia, Nữ
Lanus (Nữ) ghi trung bình 0.00 trong hiệp một mỗi trận
Lanus (Nữ) ghi trung bình 0.00 trong hiệp hai mỗi trận
Đội Thủng Lưới
Lanus (Nữ) để thủng lưới cứ mỗi 40 phút tại Giải vô địch quốc gia, Nữ
Lanus (Nữ) để thủng lưới trung bình 2.25 bàn mỗi trận
Lanus (Nữ) đạt được 13% trận giữ sạch lưới tại Giải vô địch quốc gia, Nữ
Lanus (Nữ) để thủng lưới trung bình 0.00 bàn trong hiệp một mỗi trận
Lanus (Nữ) để thủng lưới trung bình 0.50 bàn trong hiệp hai mỗi trận
Handicap
Lanus (Nữ) ghi nhận thành công lớn nhất trong +2.5, đạt được 63% trong Giải vô địch quốc gia, Nữ
Trong hiệp một, Lanus (Nữ) ghi nhận thành công lớn nhất trong +1.5, đạt được 100% trong Giải vô địch quốc gia, Nữ
Trong hiệp hai, Lanus (Nữ) ghi nhận hiệu suất cao nhất trong +1.5, đạt được 88% trong Giải vô địch quốc gia, Nữ
Thời gian đến bàn thắng
Lanus (Nữ) ghi được nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 81-90+ phút, chiếm 25% số bàn thắng trong Giải vô địch quốc gia, Nữ
Lanus (Nữ) thấy nhiều bàn thắng được ghi nhất trong các trận đấu trong 21-30 phút, chiếm 13% số trận đấu trong Giải vô địch quốc gia, Nữ
Lanus (Nữ) để lọt lưới nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 81-90+ phút, chiếm 25% số trận đấu trong Giải vô địch quốc gia, Nữ
Lanus (Nữ) ghi được nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 76-90+ phút, chiếm 25% số bàn thắng trong Giải vô địch quốc gia, Nữ
Lanus (Nữ) thấy nhiều bàn thắng được ghi nhất trong các trận đấu trong 16-30 phút, chiếm 13% số trận đấu trong Giải vô địch quốc gia, Nữ
Lanus (Nữ) để lọt lưới nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 76-90+ phút, chiếm 25% số trận đấu trong Giải vô địch quốc gia, Nữ
Tài/Xỉu bàn thắng
Trên / Dưới Bàn Thắng được tính từ tổng số bàn thắng của trận đấu cho các trận đấu mà Lanus (Nữ) đã tham gia trong Giải vô địch quốc gia, Nữ
Lanus (Nữ) tổng số bàn thắng mỗi trận 2.63 trong mỗi trận tại Giải vô địch quốc gia, Nữ
Tỷ lệ các trận đấu có trên 2.5 bàn thắng là 50% đối với Lanus (Nữ) tại Giải vô địch quốc gia, Nữ
Tỷ lệ các trận đấu có dưới 2.5 bàn thắng là 75% đối với Lanus (Nữ) tại Giải vô địch quốc gia, Nữ
Trên / Dưới Bàn Thắng được tính từ tổng số bàn thắng của trận đấu cho các trận đấu mà Lanus (Nữ) đã tham gia trong Giải vô địch quốc gia, Nữ
Lanus (Nữ) ghi trung bình 0.00 mỗi trận trong hiệp một
Lanus (Nữ) ghi trung bình 0.50 mỗi trận trong hiệp hai
Tỷ lệ trận đấu có hơn 1,5 bàn thắng trong hiệp một là 0 cho Lanus (Nữ) ở Giải vô địch quốc gia, Nữ
Tỷ lệ trận đấu có dưới 1,5 bàn thắng trong hiệp một là 100 cho Lanus (Nữ) ở Giải vô địch quốc gia, Nữ
Tỷ lệ trận đấu có hơn 1,5 bàn thắng trong hiệp hai là 13 cho Lanus (Nữ) ở Giải vô địch quốc gia, Nữ
Tỷ lệ trận đấu có dưới 1,5 bàn thắng trong hiệp hai là 88 cho Lanus (Nữ) ở Giải vô địch quốc gia, Nữ
Cả hai đội ghi bàn
Lanus (Nữ) đạt được việc cả hai đội ghi bàn trong 13% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia, Nữ
Lanus (Nữ) ghi nhận cả hai đội ghi bàn trong hiệp một trong 0% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia, Nữ
Lanus (Nữ) ghi nhận cả hai đội ghi bàn trong hiệp hai trong 0% trận đấu của đội này tại Giải vô địch quốc gia, Nữ
Lanus (Nữ) đạt được việc cả hai đội ghi bàn trong cả hai hiệp ở 0 trận đấu tại Giải vô địch quốc gia, Nữ
Thẻ
Lanus (Nữ) thắng bằng thẻ trong 13% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia, Nữ
Lanus (Nữ) có trung bình 0.63 thẻ trong các trận đấu tại Giải vô địch quốc gia, Nữ
Trong hiệp một, Lanus (Nữ) thắng bằng thẻ trong 13% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia, Nữ
Trong hiệp một, Lanus (Nữ) có trung bình 0.38 thẻ trong các trận đấu tại Giải vô địch quốc gia, Nữ
Trong hiệp hai, Lanus (Nữ) thắng bằng thẻ trong 0% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia, Nữ
Trong hiệp hai, Lanus (Nữ) có trung bình 0.25 thẻ trong các trận đấu tại Giải vô địch quốc gia, Nữ
Thống kê thẻ đội
Lanus (Nữ) có trung bình 0.38 thẻ đội trong các trận của Giải vô địch quốc gia, Nữ
Lanus (Nữ) có trung bình 0.25 thẻ chống lại trong các trận của Giải vô địch quốc gia, Nữ
Phạt Góc Thống Kê
Lanus (Nữ) thắng bằng quả phạt góc trong 13% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia, Nữ
Lanus (Nữ) có trung bình 1.75 quả phạt góc trong các trận đấu tại Giải vô địch quốc gia, Nữ
Trong hiệp một, Lanus (Nữ) thắng bằng quả phạt góc trong 13% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia, Nữ
Trong hiệp một, Lanus (Nữ) có trung bình 1.00 quả phạt góc trong các trận đấu ở Giải vô địch quốc gia, Nữ
Trong hiệp hai, Lanus (Nữ) thắng bằng quả phạt góc trong 0% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia, Nữ
Trong hiệp hai, Lanus (Nữ) có trung bình 0.75 quả phạt góc trong các trận đấu ở Giải vô địch quốc gia, Nữ
Thống kê phạt góc của đội
Lanus (Nữ) có trung bình 0.88 quả phạt góc trong các trận đấu tại Giải vô địch quốc gia, Nữ
Lanus (Nữ) có trung bình 0.88 quả phạt góc chống lại trong các trận đấu của Giải vô địch quốc gia, Nữ
Thống kê theo cầu thủ
- No data for selected season
Làm mới