A.S.D. Pineto Calcio kết quả livescore
A.S.D. Pineto Calcio
Tisci, Ivan
Campo sportivo Druda
A.S.D. Pineto Calcio Điểm
Thống Kê theo Mùa
| GP | W | D | L | G | GD | Đ | PPG | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Phong độ sân nhà | ||||||||
| 19 | 7 | 6 | 6 | 25:27 | -2 | 27 | 1.42 | |
| Phong độ sân khách | ||||||||
| 18 | 6 | 5 | 7 | 18:20 | -2 | 23 | 1.28 | |
| Phong độ tổng thể | ||||||||
| 37 | 13 | 11 | 13 | 43:47 | -4 | 50 | 1.35 | |
| GP | W | D | L | G | GD | Đ | PPG | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Phong độ sân nhà | ||||||||
| 19 | 7 | 6 | 6 | 15:14 | +1 | 27 | 1.42 | |
| Phong độ sân khách | ||||||||
| 18 | 6 | 6 | 6 | 12:11 | +1 | 24 | 1.33 | |
| Phong độ tổng thể | ||||||||
| 37 | 13 | 12 | 12 | 27:25 | +2 | 51 | 1.38 | |
| GP | W | D | L | G | GD | Đ | PPG | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Phong độ sân nhà | ||||||||
| 19 | 4 | 10 | 5 | 10:13 | -3 | 22 | 1.16 | |
| Phong độ sân khách | ||||||||
| 18 | 4 | 8 | 6 | 6:9 | -3 | 20 | 1.11 | |
| Phong độ tổng thể | ||||||||
| 37 | 8 | 18 | 11 | 16:22 | -6 | 42 | 1.14 | |
Bàn Thắng Đội
A.S.D. Pineto Calcio ghi bàn cứ mỗi 77 phút trong Giải Serie C, Bảng B
A.S.D. Pineto Calcio ghi trung bình 1.16 bàn mỗi trận
A.S.D. Pineto Calcio là đội đầu tiên ghi bàn trong 49% trong suốt Giải Serie C, Bảng B
A.S.D. Pineto Calcio không ghi được bàn trong 28% tại Giải Serie C, Bảng B
A.S.D. Pineto Calcio ghi trung bình 0.73 trong hiệp một mỗi trận
A.S.D. Pineto Calcio ghi trung bình 0.43 trong hiệp hai mỗi trận
Đội Thủng Lưới
A.S.D. Pineto Calcio để thủng lưới cứ mỗi 71 phút tại Giải Serie C, Bảng B
A.S.D. Pineto Calcio để thủng lưới trung bình 1.27 bàn mỗi trận
A.S.D. Pineto Calcio đạt được 30% trận giữ sạch lưới tại Giải Serie C, Bảng B
A.S.D. Pineto Calcio để thủng lưới trung bình 0.68 bàn trong hiệp một mỗi trận
A.S.D. Pineto Calcio để thủng lưới trung bình 0.59 bàn trong hiệp hai mỗi trận
Handicap
A.S.D. Pineto Calcio ghi nhận thành công lớn nhất trong +2.5, đạt được 90% trong Giải Serie C, Bảng B
Trong hiệp một, A.S.D. Pineto Calcio ghi nhận thành công lớn nhất trong +1.5, đạt được 92% trong Giải Serie C, Bảng B
Trong hiệp hai, A.S.D. Pineto Calcio ghi nhận hiệu suất cao nhất trong +1.5, đạt được 92% trong Giải Serie C, Bảng B
Thời gian đến bàn thắng
A.S.D. Pineto Calcio ghi được nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 31-40 phút, chiếm 41% số bàn thắng trong Giải Serie C, Bảng B
A.S.D. Pineto Calcio thấy nhiều bàn thắng được ghi nhất trong các trận đấu trong 11-20 phút, chiếm 25% số trận đấu trong Giải Serie C, Bảng B
A.S.D. Pineto Calcio để lọt lưới nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 31-40 phút, chiếm 28% số trận đấu trong Giải Serie C, Bảng B
A.S.D. Pineto Calcio ghi được nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 16-30 phút, chiếm 44% số bàn thắng trong Giải Serie C, Bảng B
A.S.D. Pineto Calcio thấy nhiều bàn thắng được ghi nhất trong các trận đấu trong 0-15 phút, chiếm 28% số trận đấu trong Giải Serie C, Bảng B
A.S.D. Pineto Calcio để lọt lưới nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 16-30 phút, chiếm 28% số trận đấu trong Giải Serie C, Bảng B
Tài/Xỉu bàn thắng
Trên / Dưới Bàn Thắng được tính từ tổng số bàn thắng của trận đấu cho các trận đấu mà A.S.D. Pineto Calcio đã tham gia trong Giải Serie C, Bảng B
A.S.D. Pineto Calcio tổng số bàn thắng mỗi trận 2.43 trong mỗi trận tại Giải Serie C, Bảng B
Tỷ lệ các trận đấu có trên 2.5 bàn thắng là 44% đối với A.S.D. Pineto Calcio tại Giải Serie C, Bảng B
Tỷ lệ các trận đấu có dưới 2.5 bàn thắng là 84% đối với A.S.D. Pineto Calcio tại Giải Serie C, Bảng B
Trên / Dưới Bàn Thắng được tính từ tổng số bàn thắng của trận đấu cho các trận đấu mà A.S.D. Pineto Calcio đã tham gia trong Giải Serie C, Bảng B
A.S.D. Pineto Calcio ghi trung bình 1.41 mỗi trận trong hiệp một
A.S.D. Pineto Calcio ghi trung bình 1.03 mỗi trận trong hiệp hai
Tỷ lệ trận đấu có hơn 1,5 bàn thắng trong hiệp một là 38 cho A.S.D. Pineto Calcio ở Giải Serie C, Bảng B
Tỷ lệ trận đấu có dưới 1,5 bàn thắng trong hiệp một là 63 cho A.S.D. Pineto Calcio ở Giải Serie C, Bảng B
Tỷ lệ trận đấu có hơn 1,5 bàn thắng trong hiệp hai là 25 cho A.S.D. Pineto Calcio ở Giải Serie C, Bảng B
Tỷ lệ trận đấu có dưới 1,5 bàn thắng trong hiệp hai là 76 cho A.S.D. Pineto Calcio ở Giải Serie C, Bảng B
Cả hai đội ghi bàn
A.S.D. Pineto Calcio đạt được việc cả hai đội ghi bàn trong 49% trận đấu tại Giải Serie C, Bảng B
A.S.D. Pineto Calcio ghi nhận cả hai đội ghi bàn trong hiệp một trong 22% trận đấu tại Giải Serie C, Bảng B
A.S.D. Pineto Calcio ghi nhận cả hai đội ghi bàn trong hiệp hai trong 19% trận đấu của đội này tại Giải Serie C, Bảng B
A.S.D. Pineto Calcio đạt được việc cả hai đội ghi bàn trong cả hai hiệp ở 3 trận đấu tại Giải Serie C, Bảng B
Thẻ
A.S.D. Pineto Calcio thắng bằng thẻ trong 41% trận đấu tại Giải Serie C, Bảng B
A.S.D. Pineto Calcio có trung bình 5.05 thẻ trong các trận đấu tại Giải Serie C, Bảng B
Trong hiệp một, A.S.D. Pineto Calcio thắng bằng thẻ trong 22% trận đấu tại Giải Serie C, Bảng B
Trong hiệp một, A.S.D. Pineto Calcio có trung bình 2.08 thẻ trong các trận đấu tại Giải Serie C, Bảng B
Trong hiệp hai, A.S.D. Pineto Calcio thắng bằng thẻ trong 36% trận đấu tại Giải Serie C, Bảng B
Trong hiệp hai, A.S.D. Pineto Calcio có trung bình 2.97 thẻ trong các trận đấu tại Giải Serie C, Bảng B
Thống kê thẻ đội
A.S.D. Pineto Calcio có trung bình 2.35 thẻ đội trong các trận của Giải Serie C, Bảng B
A.S.D. Pineto Calcio có trung bình 2.70 thẻ chống lại trong các trận của Giải Serie C, Bảng B
Phạt Góc Thống Kê
A.S.D. Pineto Calcio thắng bằng quả phạt góc trong 38% trận đấu tại Giải Serie C, Bảng B
A.S.D. Pineto Calcio có trung bình 8.00 quả phạt góc trong các trận đấu tại Giải Serie C, Bảng B
Trong hiệp một, A.S.D. Pineto Calcio thắng bằng quả phạt góc trong 28% trận đấu tại Giải Serie C, Bảng B
Trong hiệp một, A.S.D. Pineto Calcio có trung bình 3.92 quả phạt góc trong các trận đấu ở Giải Serie C, Bảng B
Trong hiệp hai, A.S.D. Pineto Calcio thắng bằng quả phạt góc trong 38% trận đấu tại Giải Serie C, Bảng B
Trong hiệp hai, A.S.D. Pineto Calcio có trung bình 4.08 quả phạt góc trong các trận đấu ở Giải Serie C, Bảng B
Thống kê phạt góc của đội
A.S.D. Pineto Calcio có trung bình 3.38 quả phạt góc trong các trận đấu tại Giải Serie C, Bảng B
A.S.D. Pineto Calcio có trung bình 4.62 quả phạt góc chống lại trong các trận đấu của Giải Serie C, Bảng B
H2H Thống Kê
Đội đối thủ:
|
|
Xếp hạng |
|
Xếp hạng |
|---|---|---|---|
| Ghi bàn / trận | |||
| 1.16 | 7 | 1.05 | 10 |
| Thua / trận đấu | |||
| 1.27 | 7 | 1.49 | 2 |
| Trung bình bàn thắng trận đấu | |||
| 2.43 | 6 | 2.54 | 1 |
| CDG | |||
| 49% | 9 | 71% | 1 |
| Trận phạt góc trung bình | |||
| 8.00 | 15 | 8.41 | 10 |
| Đội phạt góc trung bình | |||
| 3.38 | 18 | 3.19 | 20 |
| Trận thẻ trung bình | |||
| 5.05 | 3 | 3.65 | 20 |
| Đội thẻ trung bình | |||
| 2.35 | 6 | 1.89 | 19 |
Những người ghi bàn nhiều nhất
-
A.S.D. Pineto Calcio
-
1 Bruzzaniti G.10
-
2 D'Andrea F.5
-
3 Pellegrino A.4
-
A.C. Bra
-
1 Sinani I.8
-
2 Baldini E.7
-
3 Lionetti G.5
Thống kê theo cầu thủ
-
1 Bruzzaniti G. FW10
-
2 D'Andrea F. FW5
-
3 Pellegrino A. MD4
-
4 Postiglione N. DF3
-
5 Schirone L. MD3
-
6 Vigliotti G. FW3
-
7 Marrancone A. FW3
-
8 Germinario G. MD2
-
9 Borsoi M. DF2
-
10 Lombardi L. MD2
-
11 Nebuloso G. MD2
-
12 Gagliardi L. DF2
-
13 Baggi F. DF1
-
14 Mastropietro F. FW1
-
15 Ienco S. DF1
-
16 El Haddad S. MD1
A.S.D. Pineto Calcio giải đấu
A.S.D. Pineto Calcio người chơi
| 45 Tupone, Samuele | |
| 60 - Keita | |
| 1 Marone, Francesco | Thủ môn |
| 22 Tonti, Alessandro | Thủ môn |
| 3 Ienco, Simone | Hậu vệ |
| 4 Postiglione, Nicolo | Hậu vệ |
| 11 Borsoi, Matteo | Hậu vệ |
| 16 Gagliardi, Lorenzo | Hậu vệ |
| 17 Baggi, Federico | Hậu vệ |
| 18 Capomaggio, Thiago | Hậu vệ |
| 23 Serbouti, Anass | Hậu vệ |
A.S.D. Pineto Calcio Người ghi bàn hàng đầu
| Người chơi | T | Bàn thắng | Kiến tạo |
|---|---|---|---|
| 17 Bruzzaniti, Giovanni | 9 | ||
| 9 D'Andrea, Filippo | 5 | ||
| 99 Pellegrino, Alessandro | 4 | ||
| 5 Schirone, Luca | 3 | ||
| 24 Vigliotti, Gianluca | 3 | ||
| 4 Postiglione, Nicolo | 3 | ||
| 21 Lombardi, Luca | 2 | ||
| 11 Borsoi, Matteo | 2 | ||
| 8 Germinario, Gianluca | 2 | ||
| 7 Marrancone, Alessandro | 2 |
Làm mới