Agropecuario kết quả livescore
Agropecuario
Ofelia Rosenzuaig
Agropecuario Điểm
Agropecuario lịch thi đấu
Thống Kê theo Mùa
| GP | W | D | L | G | GD | Đ | PPG | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Phong độ sân nhà | ||||||||
| 8 | 3 | 2 | 3 | 7:7 | 0 | 11 | 1.38 | |
| Phong độ sân khách | ||||||||
| 7 | 1 | 3 | 3 | 5:10 | -5 | 6 | 0.86 | |
| Phong độ tổng thể | ||||||||
| 15 | 4 | 5 | 6 | 12:17 | -5 | 17 | 1.13 | |
| GP | W | D | L | G | GD | Đ | PPG | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Phong độ sân nhà | ||||||||
| 8 | 2 | 4 | 2 | 3:4 | -1 | 10 | 1.25 | |
| Phong độ sân khách | ||||||||
| 7 | 0 | 3 | 4 | 1:5 | -4 | 3 | 0.43 | |
| Phong độ tổng thể | ||||||||
| 15 | 2 | 7 | 6 | 4:9 | -5 | 13 | 0.87 | |
| GP | W | D | L | G | GD | Đ | PPG | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Phong độ sân nhà | ||||||||
| 8 | 3 | 3 | 2 | 4:3 | +1 | 12 | 1.50 | |
| Phong độ sân khách | ||||||||
| 7 | 2 | 2 | 3 | 4:5 | -1 | 8 | 1.14 | |
| Phong độ tổng thể | ||||||||
| 15 | 5 | 5 | 5 | 8:8 | 0 | 20 | 1.33 | |
Bàn Thắng Đội
Agropecuario ghi bàn cứ mỗi 113 phút trong Giải Hạng Nhất Quốc Gia
Agropecuario ghi trung bình 0.80 bàn mỗi trận
Agropecuario là đội đầu tiên ghi bàn trong 20% trong suốt Giải Hạng Nhất Quốc Gia
Agropecuario không ghi được bàn trong 54% tại Giải Hạng Nhất Quốc Gia
Agropecuario ghi trung bình 0.27 trong hiệp một mỗi trận
Agropecuario ghi trung bình 0.53 trong hiệp hai mỗi trận
Đội Thủng Lưới
Agropecuario để thủng lưới cứ mỗi 79 phút tại Giải Hạng Nhất Quốc Gia
Agropecuario để thủng lưới trung bình 1.13 bàn mỗi trận
Agropecuario đạt được 40% trận giữ sạch lưới tại Giải Hạng Nhất Quốc Gia
Agropecuario để thủng lưới trung bình 0.60 bàn trong hiệp một mỗi trận
Agropecuario để thủng lưới trung bình 0.53 bàn trong hiệp hai mỗi trận
Handicap
Agropecuario ghi nhận thành công lớn nhất trong +2.5, đạt được 94% trong Giải Hạng Nhất Quốc Gia
Trong hiệp một, Agropecuario ghi nhận thành công lớn nhất trong +1.5, đạt được 94% trong Giải Hạng Nhất Quốc Gia
Trong hiệp hai, Agropecuario ghi nhận hiệu suất cao nhất trong +1.5, đạt được 87% trong Giải Hạng Nhất Quốc Gia
Thời gian đến bàn thắng
Agropecuario ghi được nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 41-50 phút, chiếm 34% số bàn thắng trong Giải Hạng Nhất Quốc Gia
Agropecuario thấy nhiều bàn thắng được ghi nhất trong các trận đấu trong 81-90+ phút, chiếm 27% số trận đấu trong Giải Hạng Nhất Quốc Gia
Agropecuario để lọt lưới nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 41-50 phút, chiếm 20% số trận đấu trong Giải Hạng Nhất Quốc Gia
Agropecuario ghi được nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 76-90+ phút, chiếm 54% số bàn thắng trong Giải Hạng Nhất Quốc Gia
Agropecuario thấy nhiều bàn thắng được ghi nhất trong các trận đấu trong 76-90+ phút, chiếm 40% số trận đấu trong Giải Hạng Nhất Quốc Gia
Agropecuario để lọt lưới nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 0-15 phút, chiếm 27% số trận đấu trong Giải Hạng Nhất Quốc Gia
Tài/Xỉu bàn thắng
Trên / Dưới Bàn Thắng được tính từ tổng số bàn thắng của trận đấu cho các trận đấu mà Agropecuario đã tham gia trong Giải Hạng Nhất Quốc Gia
Agropecuario tổng số bàn thắng mỗi trận 1.93 trong mỗi trận tại Giải Hạng Nhất Quốc Gia
Tỷ lệ các trận đấu có trên 2.5 bàn thắng là 27% đối với Agropecuario tại Giải Hạng Nhất Quốc Gia
Tỷ lệ các trận đấu có dưới 2.5 bàn thắng là 87% đối với Agropecuario tại Giải Hạng Nhất Quốc Gia
Trên / Dưới Bàn Thắng được tính từ tổng số bàn thắng của trận đấu cho các trận đấu mà Agropecuario đã tham gia trong Giải Hạng Nhất Quốc Gia
Agropecuario ghi trung bình 0.87 mỗi trận trong hiệp một
Agropecuario ghi trung bình 1.07 mỗi trận trong hiệp hai
Tỷ lệ trận đấu có hơn 1,5 bàn thắng trong hiệp một là 20 cho Agropecuario ở Giải Hạng Nhất Quốc Gia
Tỷ lệ trận đấu có dưới 1,5 bàn thắng trong hiệp một là 80 cho Agropecuario ở Giải Hạng Nhất Quốc Gia
Tỷ lệ trận đấu có hơn 1,5 bàn thắng trong hiệp hai là 27 cho Agropecuario ở Giải Hạng Nhất Quốc Gia
Tỷ lệ trận đấu có dưới 1,5 bàn thắng trong hiệp hai là 74 cho Agropecuario ở Giải Hạng Nhất Quốc Gia
Cả hai đội ghi bàn
Agropecuario đạt được việc cả hai đội ghi bàn trong 34% trận đấu tại Giải Hạng Nhất Quốc Gia
Agropecuario ghi nhận cả hai đội ghi bàn trong hiệp một trong 14% trận đấu tại Giải Hạng Nhất Quốc Gia
Agropecuario ghi nhận cả hai đội ghi bàn trong hiệp hai trong 7% trận đấu của đội này tại Giải Hạng Nhất Quốc Gia
Agropecuario đạt được việc cả hai đội ghi bàn trong cả hai hiệp ở 0 trận đấu tại Giải Hạng Nhất Quốc Gia
Thẻ
Agropecuario thắng bằng thẻ trong 0% trận đấu tại Giải Hạng Nhất Quốc Gia
Agropecuario có trung bình 0 thẻ trong các trận đấu tại Giải Hạng Nhất Quốc Gia
Trong hiệp một, Agropecuario thắng bằng thẻ trong 0% trận đấu tại Giải Hạng Nhất Quốc Gia
Trong hiệp một, Agropecuario có trung bình 0 thẻ trong các trận đấu tại Giải Hạng Nhất Quốc Gia
Trong hiệp hai, Agropecuario thắng bằng thẻ trong 0% trận đấu tại Giải Hạng Nhất Quốc Gia
Trong hiệp hai, Agropecuario có trung bình 0 thẻ trong các trận đấu tại Giải Hạng Nhất Quốc Gia
Thống kê thẻ đội
Agropecuario có trung bình 0 thẻ đội trong các trận của Giải Hạng Nhất Quốc Gia
Agropecuario có trung bình 0 thẻ chống lại trong các trận của Giải Hạng Nhất Quốc Gia
Phạt Góc Thống Kê
Agropecuario thắng bằng quả phạt góc trong 0% trận đấu tại Giải Hạng Nhất Quốc Gia
Agropecuario có trung bình 0.00 quả phạt góc trong các trận đấu tại Giải Hạng Nhất Quốc Gia
Trong hiệp một, Agropecuario thắng bằng quả phạt góc trong 0% trận đấu tại Giải Hạng Nhất Quốc Gia
Trong hiệp một, Agropecuario có trung bình 0.00 quả phạt góc trong các trận đấu ở Giải Hạng Nhất Quốc Gia
Trong hiệp hai, Agropecuario thắng bằng quả phạt góc trong 0% trận đấu tại Giải Hạng Nhất Quốc Gia
Trong hiệp hai, Agropecuario có trung bình 0.00 quả phạt góc trong các trận đấu ở Giải Hạng Nhất Quốc Gia
Thống kê phạt góc của đội
Agropecuario có trung bình 0 quả phạt góc trong các trận đấu tại Giải Hạng Nhất Quốc Gia
Agropecuario có trung bình 0 quả phạt góc chống lại trong các trận đấu của Giải Hạng Nhất Quốc Gia
H2H Thống Kê
Đội đối thủ:
|
|
Xếp hạng |
|
Xếp hạng |
|---|---|---|---|
| Ghi bàn / trận | |||
| 0.80 | 24 | 0.60 | 34 |
| Thua / trận đấu | |||
| 1.13 | 9 | 0.93 | 19 |
| Trung bình bàn thắng trận đấu | |||
| 1.93 | 15 | 1.53 | 32 |
| CDG | |||
| 34% | 22 | 7% | 36 |
| Trận phạt góc trung bình | |||
| 0 | 22 | 0 | 36 |
| Đội phạt góc trung bình | |||
| 0 | 22 | 0 | 36 |
| Trận thẻ trung bình | |||
| 0 | 25 | 0.13 | 2 |
| Đội thẻ trung bình | |||
| 0 | 25 | 0.13 | 1 |
Những người ghi bàn nhiều nhất
-
Agropecuario
-
1 Blando B.3
-
2 Vasquez D.2
-
3 Valdez Chamorro J.2
-
Acassuso
-
1 Reynoso R.3
-
2 Romero L.2
-
3 Hermoso A.1
Thống kê theo cầu thủ
Agropecuario Dự đoán
| Agropecuario | - | Câu lạc bộ Atletico Patronato |
| 49% | 27% | 24% |
Làm mới