Các giải đấu
Định dạng tỷ lệ cược
MỚI MẺ: Nhà cái
Chúng tôi sử dụng cookie. Bằng cách duyệt trang web của chúng tôi, bạn đồng ý với chính sách cookie của chúng tôi. Chính sách về quyền riêng tư và cookie

Dự đoán Anh (Nữ) - Úc (Nữ)

Dự đoán trận đấu

Chúng tôi đã thu thập tất cả dữ liệu Anh (Nữ) và Úc (Nữ) có sẵn, và dựa trên phân tích của họ, cả hai đội sẽ cố gắng hết sức trên sân để giành chiến thắng trong trận đấu. Tuy nhiên, chúng tôi đã tìm thấy một vụ cá cược có thể hoàn toàn có lợi. Dự đoán của chúng tôi cho Anh (Nữ) Úc (Nữ) - Nhân đôi cơ hội - 12.

28/10/2025

Anh (Nữ)

15:00

Úc (Nữ)

Bet:Nhân đôi cơ hội - 12

Tỷ lệ cược:1.14

Đặt cược

Các hệ số tại thời điểm công bố dự báo {date} 28.10.2025 19:41

Đánh giá trận đấu

Giải đấu Thế giới sắp tới, Giao hữu quốc tế, Nữ, bao gồm trận đấu đã lên lịch giữa Anh (Nữ) và Úc (Nữ). Trận đấu sẽ bắt đầu vào 28.10 lúc 15:00. Mời người đặt cược thể thao khám phá mẹo cá cược chi tiết cho cả Anh (Nữ) và Úc (Nữ) thông qua phân tích toàn diện về số liệu thống kê của đội và dự đoán trận đấu tiếp theo.

Đối đầu và kết quả trước đó

Tổng cộng, 5 trò chơi đã được diễn ra giữa các đội. Trận chạm trán gần đây nhất diễn ra vào 16.08.23, với tỷ số cuối cùng là 1:3. Anh (Nữ) đã giành chiến thắng trong 3 số trận đấu, trong khi Úc (Nữ) thắng 1 lần gặp nhau. Ngoài ra, có trường hợp các đội chơi hòa, dẫn đến 1 trận đấu hòa. Vì vậy, dựa trên những thống kê này, có sự khác biệt về bàn thắng bại 8-4 trận giữa hai đội.

Đối đầu

Thắng
Trận Hòa
Thắng
3
1
1

Thống kê so sánh

Trên trang web này, không cần đăng ký, bạn có thể tìm ra số liệu thống kê chính xác của các đội Anh (Nữ) và Úc (Nữ) trong mười trận đấu gần đây nhất đã chơi. Ví dụ: bạn có thể theo dõi số trận thắng, thua và hòa, cũng như số liệu thống kê của đội như số bàn thua.

10
Diêm
10
5
Thắng
7
2
Trận hòa
1
3
Thua
2
31
Ghi bàn
19
11
Thủng lưới
8
+20
Mục tiêu khác biệt
+11
7
Trung bình bàn thắng trận đấu
5
3.1
Số bàn thắng mỗi trận
1.9
1.1
Số bàn thua mỗi trận
0.8
4.2
Cả hai đội đều ghi bàn
2.7
23.6'
Số phút/Bàn thắng được ghi
33.3'

Anh (Nữ) ôn tập

Trong suốt mùa giải Giao hữu quốc tế, Nữ hiện tại, Anh (Nữ) đã chơi 5 trận. Câu lạc bộ đã ghi được 3 trận thắng, 1 trận thua và 1 trận hòa, bao gồm 3 trận thắng trên sân nhà. Trung bình, Anh (Nữ) đã ghi được 11 bàn thắng và để thủng lưới 3 bàn mỗi trận, với hiệu số bàn thắng bại là +8. Khi chơi trên sân nhà, Anh (Nữ) thường ghi trung bình 32.1 bàn thắng mỗi trận. 2 các trận đấu tại sân nhà của Anh (Nữ) chứng kiến cả hai đội ghi bàn, chiếm 40% trong số các trận đấu trên sân nhà của họ. Trung bình Anh (Nữ) mất 32.1 phút để ghi bàn trên sân nhà của họ.

Úc (Nữ) ôn tập

Trong mùa giải Giao hữu quốc tế, Nữ hiện tại, Úc (Nữ) đã chơi 10 trận. Câu lạc bộ đã thắng 2 số trận sân khách và tổng cộng đã giành được 8 bàn thắng, 1 bàn thua, và 1 trận hòa. Đội đã ghi 4 bàn thắng và để thủng lưới 2 bàn thắng, dẫn đến hiệu số bàn thắng bại là +2. Trung bình, các trận đấu trên sân khách của Úc (Nữ) có khoảng 30 bàn thắng được ghi bởi cả hai đội. Trong các trận sân khách của Úc (Nữ), cả hai đội đã ghi bàn trong 2 trận, chiếm 100% số trận sân khách của họ. Các cầu thủ của Úc (Nữ) mất khoảng 30 phút trận để ghi bàn thắng trên sân khách.

Ai sẽ thắng?

Anh (Nữ)
ENG - %
Úc (Nữ)
AUS - %
trận hòa - %

Cả hai đội sẽ ghi bàn không?

- 50%
Không - 50%

Ai sẽ ghi bàn đầu tiên?

Anh (Nữ)
ENG - 33%
Úc (Nữ)
AUS - 33%
không bàn thắng - 34%

Thống kê trước trận đấu

10
Diêm
10
5
Thắng
7
2
Trận hòa
1
3
Thua
2
31
Ghi bàn
19
11
Thủng lưới
8
+20
Mục tiêu khác biệt
+11
7
Trung bình bàn thắng trận đấu
5
3.1
Số bàn thắng mỗi trận
1.9
1.1
Số bàn thua mỗi trận
0.8
4.2
Cả hai đội đều ghi bàn
2.7
23.6'
Số phút/Bàn thắng được ghi
33.3'

Trận Đấu Kết Quả

Toàn thời gian
Hiệp 1 / Hiệp 2
Thắng %
70%
61%
Hòa %
15%
28%
Thua %
15%
11%
1h/2h wdl
Anh (Nữ) ENG Úc (Nữ) AUS
Thắng % Hiệp 1
60%
56%
Thắng % Hiệp 2
80%
67%
Hòa % Hiệp 1
10%
33%
Hòa % Hiệp 2
20%
22%
Thua % Hiệp 1
30%
11%
Thua % Hiệp 2
0%
11%

Bảng được tổng hợp dựa trên 10 trận đấu gần nhất của các đội, không phân biệt giải đấu

Bàn Thắng Ghi Được

Anh (Nữ) Anh (Nữ)+35% Tốt Hơn về mặt Bàn Thắng Ghi Được.
Anh (Nữ) ENG 2.7
Bàn thắng / trận
Úc (Nữ) AUS 2
Bàn thắng / trận
Toàn thời gian
Bàn Thắng Mỗi Trận
Anh (Nữ) ENG Úc (Nữ) AUS
Trên 0.5
100%
89%
Trên 1.5
60%
67%
Trên 2.5
30%
33%
Trên 3.5
20%
11%
Trên 4.5
20%
0%
Thất Bại Ghi Bàn
0%
11%
Hiệp 1
Ghi Bàn 1st Hiệp
Anh (Nữ) ENG Úc (Nữ) AUS
Trên 0.5
60%
56%
Trên 1.5
20%
11%
Trên 2.5
10%
0%
Trên 3.5
10%
0%
Trung Bình Ghi 1H
1.1%
0.67%
Hiệp 2
Ghi Bàn Hiệp 2
Anh (Nữ) ENG Úc (Nữ) AUS
Trên 0.5
80%
89%
Trên 1.5
20%
33%
Trên 2.5
20%
11%
Trên 3.5
10%
0%
Trung Bình Ghi 2H
1.5%
1.33%

Bảng được tổng hợp dựa trên 10 trận đấu gần nhất của các đội, không phân biệt giải đấu

Ghi Bàn Đầu Tiên

70%
22%

Bảng được tổng hợp dựa trên 10 trận đấu gần nhất của các đội, không phân biệt giải đấu

Bàn Thắng Thời Gian

Anh (Nữ) ENG
Úc (Nữ) AUS
10 phút
Tổng Số Bàn Thắng
Ghi điểm
Thủng lưới
0 - 10 phút
9%
7%
20%
11 - 20 phút
13%
11%
20%
21 - 30 phút
16%
15%
20%
31 - 40 phút
6%
4%
20%
41 - 50 phút
6%
7%
0%
51 - 60 phút
13%
15%
20%
61 - 70 phút
3%
4%
0%
71 - 80 phút
16%
19%
0%
81 - 90+ phút
18%
18%
0%
15 phút
Tổng Số Bàn Thắng
Ghi điểm
Thủng lưới
0 - 15 phút
16%
15%
20%
16 - 30 phút
22%
19%
40%
31 - 45+ phút
9%
7%
20%
46 - 60 phút
16%
19%
20%
61 - 75 phút
9%
11%
0%
76 - 90+ phút
28%
29%
0%
10 phút
Tổng Số Bàn Thắng
Ghi điểm
Thủng lưới
0 - 10 phút
17%
20%
0%
11 - 20 phút
0%
0%
0%
21 - 30 phút
17%
20%
0%
31 - 40 phút
0%
0%
0%
41 - 50 phút
0%
0%
0%
51 - 60 phút
17%
0%
100%
61 - 70 phút
0%
0%
0%
71 - 80 phút
0%
0%
0%
81 - 90+ phút
49%
60%
0%
15 phút
Tổng Số Bàn Thắng
Ghi điểm
Thủng lưới
0 - 15 phút
17%
20%
0%
16 - 30 phút
17%
20%
0%
31 - 45+ phút
0%
0%
0%
46 - 60 phút
17%
0%
100%
61 - 75 phút
0%
0%
0%
76 - 90+ phút
49%
60%
0%

Bảng được tổng hợp dựa trên 10 trận đấu gần nhất của các đội, không phân biệt giải đấu

Bàn Thắng Handicap

Toàn thời gian
1st half/2nd half
Handicap
Anh (Nữ) ENG Úc (Nữ) AUS
+2.5
90%
89%
+1.5
100%
100%
+0.5
90%
89%
-0.5
80%
78%
-1.5
50%
44%
-2.5
30%
22%
Handicap
Anh (Nữ) ENG Úc (Nữ) AUS
+1.5 1H
90%
100%
+1.5 2H
100%
100%
+0.5 1H
70%
89%
+ 0.5 2H
100%
89%
-0.5 1H
60%
56%
-0.5 2H
80%
67%
-1.5 1H
20%
0%
-1.5 2H
20%
33%

Bảng được tổng hợp dựa trên 10 trận đấu gần nhất của các đội, không phân biệt giải đấu

Bàn Thua

Anh (Nữ) Anh (Nữ)+34% Tốt Hơn về mặt Bàn thua.
Anh (Nữ) ENG 0.5
Thua / trận đấu
Úc (Nữ) AUS 0.67
Thua / trận đấu
Toàn thời gian
Thua / trò chơi
Anh (Nữ) ENG Úc (Nữ) AUS
Trên 0.5 %
40%
56%
Trên 1.5 %
10%
11%
Trên 2.5 %
0%
0%
Trên 3.5 %
0%
0%
Giữ sạch lưới %
60%
44%
Hiệp 1
Thủng Lưới Hiệp 1
Anh (Nữ) ENG Úc (Nữ) AUS
Trên 0.5
30%
22%
Trên 1.5
10%%
0%
Trên 2.5
0%
0%
1H Giữ Sạch Lưới"
70%
78%
Thua Trung Bình 1H
0.4%
0.22%
Hiệp 2
conceded 2nd Half
Anh (Nữ) ENG Úc (Nữ) AUS
Trên 0.5
10%
44%
Trên 1.5
0%%
0%
Trên 2.5
0%
0%
2H Giữ Sạch Lưới"
90%
56%
Thua Trung Bình 2H
0.1%
0.44%

Bảng được tổng hợp dựa trên 10 trận đấu gần nhất của các đội, không phân biệt giải đấu

Thẻ Thống Kê

Tổng Thẻ / Trận Đấu
Anh (Nữ) ENG Úc (Nữ) AUS
1
1
0

Tổng Thẻ mỗi trận đấu cho Anh (Nữ) và Úc (Nữ) tại giải đấu Giao hữu quốc tế, Nữ trong mùa 2024/2025

Tổng Thẻ
Thẻ Đội/Thẻ Chống Lại
Tổng Thẻ
Anh (Nữ) ENG Úc (Nữ) AUS
Trung Bình
Trên 2.5
30%
0%
15%
Trên 3.5
10%
0%
5%
Trên 4.5
10%
0%
15%
Trên 5.5
10%
0%
5%
Trên 6.5
0%
0%
0%
Thẻ Đội
Anh (Nữ) ENG Úc (Nữ) AUS
Trung Bình
Trên 0.5
30%
0%
15%
Trên 1.5
30%
0%
15%
Trên 2.5
10%
0%
5%
Trên 3.5
0%
0%
0%
Thẻ Chống Lại
Anh (Nữ) ENG Úc (Nữ) AUS
Trung Bình
Trên 0.5
30%
0%
15%
Trên 1.5
10%
0%
5%
Trên 2.5
10%
0%
5%
Trên 3.5
10%
0%
5%

Bảng được tổng hợp dựa trên 10 trận đấu gần nhất của các đội, không phân biệt giải đấu

Mẹo cá cược

Anh (Nữ)

3 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy Anh (Nữ) trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

Anh (Nữ)

1 / 5 của trận đấu cuối cùng Anh (Nữ) in Giao hữu quốc tế, Nữ kết thúc trong thất bại

Úc (Nữ)

7 / 10 của trận đấu cuối cùng Úc (Nữ) trong tất cả các giải đấu kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Úc (Nữ)

8 / 10 của trận đấu cuối cùng Úc (Nữ) trong Giao hữu quốc tế, Nữ kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Úc (Nữ)

1 / 5 trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với chiến thắng Giao hữu quốc tế, Nữ

Cá cược:1x2 - W2

Anh (Nữ)

3 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy Anh (Nữ) trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

Anh (Nữ)

1 / 5 của trận đấu cuối cùng Anh (Nữ) in Giao hữu quốc tế, Nữ kết thúc trong thất bại

Anh (Nữ)

1 / 5 trong số các trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với chiến thắng Anh (Nữ)

Úc (Nữ)

8 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong tất cả các cuộc thi Úc (Nữ) không thua

Úc (Nữ)

9 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong Giao hữu quốc tế, Nữ Úc (Nữ) không thua

Cá cược:Nhân đôi cơ hội - X2

Anh (Nữ)

1 / 10 trận đấu cuối cùng Anh (Nữ) trong tất cả các giải đấu kết thúc với thất bại của cô ấy trong hiệp 2

Anh (Nữ)

1 / 5 trận đấu cuối cùng Anh (Nữ) trong Giao hữu quốc tế, Nữ kết thúc với thất bại của cô ấy trong hiệp 2

Úc (Nữ)

1 / 10 trận đấu cuối cùng Úc (Nữ) trong tất cả các giải đấu đã kết thúc với chiến thắng của cô ấy trong hiệp 2

Úc (Nữ)

1 / 10 trận đấu cuối cùng Úc (Nữ) trong Giao hữu quốc tế, Nữ kết thúc với chiến thắng của cô ấy trong hiệp 2

Úc (Nữ)

2 / 5 trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với Úc (Nữ) chiến thắng trong hiệp 2

Cá cược:1x2 - Hiệp 2 - W2

Anh (Nữ)

3 / 10 của trận đấu cuối cùng Anh (Nữ) trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong trận hòa

Anh (Nữ)

1 / 5 của trận đấu cuối cùng Anh (Nữ) in Giao hữu quốc tế, Nữ kết thúc trong một trận hòa

Anh (Nữ) Úc (Nữ)

1 / 5 trận đấu gần nhất giữa các đội kết thúc với tỷ số hòa

Úc (Nữ)

1 / 10 của trận đấu cuối cùng Úc (Nữ) trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong trận hòa

Úc (Nữ)

1 / 10 của trận đấu cuối cùng Úc (Nữ) in Giao hữu quốc tế, Nữ kết thúc trong một trận hòa

Anh (Nữ) Úc (Nữ)

1 / 5 trận đấu gần nhất giữa các đội kết thúc với tỷ số hòa

Cá cược:1x2 - X

Anh (Nữ)

1 / 5 trận đấu cuối cùng Anh (Nữ) trong Giao hữu quốc tế, Nữ kết thúc với thất bại của cô trong hiệp 1

Úc (Nữ)

1 / 10 trận đấu cuối cùng trong số Úc (Nữ) trong tất cả các giải đấu đã kết thúc với chiến thắng của cô ấy trong hiệp 1

Úc (Nữ)

1 / 10 trận đấu cuối cùng Úc (Nữ) trong Giao hữu quốc tế, Nữ kết thúc với chiến thắng của cô ấy trong hiệp 1

Úc (Nữ)

1 / 5 trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với Úc (Nữ) chiến thắng trong hiệp 1

Cá cược:1x2 - Hiệp 1 - W2

Anh (Nữ)

3 / 10 của trận đấu cuối cùng Anh (Nữ) trong tất cả các cuộc thi, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Anh (Nữ)

3 / 5 của trận đấu cuối cùng Anh (Nữ) trong Giao hữu quốc tế, Nữ , ít nhất một đội đã không ghi bàn

Anh (Nữ) Úc (Nữ)

3 / 5 trong số các trận gần nhất giữa các đội, ít nhất một trong các đội không ghi bàn

Úc (Nữ)

5 / 10 của trận đấu cuối cùng Úc (Nữ) trong tất cả các cuộc thi, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Úc (Nữ)

6 / 10 của trận đấu cuối cùng Úc (Nữ) trong Giao hữu quốc tế, Nữ , ít nhất một đội đã không ghi bàn

Cá cược:Cả hai đội đều ghi bàn - Không

Các hệ số tại thời điểm công bố dự báo {date} 28.10.2025 19:41

Trong 6 lần gặp nhau gần đây, Anh đã thắng 3 trận, có 1 trận hòa trong khi Úc thắng 2 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 8-6 nghiêng về phía Anh.

Anh đã để lọt lưới tất cả các trận trong 5 trận gần nhất.

Anh đã ghi ít nhất một bàn trong 15 trận liên tiếp.

Anh wins 1st half in 58% of their matches, Úc in 43% of their matches.

Anh wins 58% of halftimes, Úc wins 43%.

The winner of their last meeting was Anh.

On their last meeting Anh won by 2 goals.

When Anh leads 1-0 at home, they win in 100% of their matches.

When Úc leads 0-1 away, they win in 100% of their matches.

When Anh is down 0-1 home, they win 66% of their matches.

When Úc is down 1-0 away, they win 0% of their matches.

Anh's performance of the last 5 matches is better than Úc's.

Anh have lost just 1 of their last 5 games against Úc (in all competitions).

In the last 5 meetings Anh won 3, Úc won 1, 1 draws.

Anh scores 1.6 goals in a match against Úc and Úc scores 0.8 goals against Anh (on average).

Average number of goals in meetings between Anh and Úc is 2.4.

Anh scores 3 goals when playing at home and Úc scores 1 goals when playing away (on average).

Trò chuyện

Không có tin nhắn

Hãy là người đầu tiên bắt đầu cuộc trò chuyện trong Livescore Chat!