Các giải đấu
Định dạng tỷ lệ cược
MỚI MẺ: Nhà cái
Chúng tôi sử dụng cookie. Bằng cách duyệt trang web của chúng tôi, bạn đồng ý với chính sách cookie của chúng tôi. Chính sách về quyền riêng tư và cookie

Việt Nam U22 - Trung Quốc U23 20.01.2026

Bán kết

Số liệu thống kê Việt Nam U22 vs Trung Quốc U23

7 Tổng số cú sút 16
4 Những cú sút vào khung thành 7
0 Sút xa khung thành 4
1.25 xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích. 2.94
9 Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ 21
2 Việt vị 2
10 Fouls 13
1 Lỗi dẫn đến cú sút 0
40 Trận đấu tay đôi thắng 41
6/8 (75%) Tranh bóng 14/17 (82%)
6 Cắt bóng 17
367/446 (82%) Đường chuyền 378/465 (81%)
16/38 (42%) Đường Chuyền Dài 27/68 (40%)
86/125 (69%) Đường chuyền ở phần ba cuối 83/131 (63%)
0.87 Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá. 0.71
4/22 (18%) Chuyền bóng 3/14 (21%)
2.94 xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented. 1.25
-0.06 Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”. 1.25

Đối đầu

Thắng
Trận Hòa
Thắng
0
0
2
Bàn Thắng
0
4
Tất cả các trận đấu

Bảng xếp hạng

Group T T V Đ + - K
1. Việt Nam U22
3 3 0 0 5 1 9
2. Jordan U23
3 2 0 1 4 4 6
3. Saudi Arabia U23
3 1 0 2 3 4 3
4. Kyrgyzstan U23
3 0 0 3 1 4 0
Group T T V Đ + - K
1. Úc U23
3 2 0 1 4 3 6
2. Trung Quốc U23
3 1 2 0 1 0 5
3. Iraq U23
3 0 2 1 2 3 2
4. Thái Lan U23
3 0 2 1 2 3 2
  Promotion to Playoffs

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Việt Nam U22 Việt Nam U22
#
Bàn thắng
  • 9 Nguyen D.
    4
  • 4 Nguyen H.
    1
  • 11 Van Khang K.
    1
  • 2 Nguyen L.
    1
  • 22 Minh Phuc P.
    1
  • 9 Nguyen Q.
    1
Trung Quốc U23 Trung Quốc U23
#
Bàn thắng
  • 3 Xiao P.
    2
  • 7 Xiang Y.
    1
  • 11 Yudong W.
    1

Thống kê từ 2026 mùa của U23 AFC Asian Cup

Trò chuyện

Không có tin nhắn

Hãy là người đầu tiên bắt đầu cuộc trò chuyện trong Livescore Chat!

Bắt đầu đội hình

1 Việt Nam T. Tran(G)   H. Hu Trung Quốc 2
2 Việt Nam L. Nguyen Y. Umidjan Trung Quốc 4
9 Q. Nguyen H. Liu Trung Quốc 5
3 Việt Nam L. Pham   goal Y. Xiang Trung Quốc 7
4 Việt Nam H. Nguyen (B. Abuduwaili 9)
5 D. Nguyen K. Jiwen Trung Quốc 11
6 Việt Nam T. Nguyen goal   (W. Yudong 10)
11 Việt Nam K. Van Khang B. Wang Trung Quốc 13
12 Việt Nam X. Nguyen (W. Mao 22)
16 Việt Nam N. Nguyen   goal P. Xiao Trung Quốc 15
18 Việt Nam C. Nguyen   L. Hao(G) Trung Quốc 16
7 D. Nguyen Z. Chen Trung Quốc 18
19 Việt Nam N. Ngoc My (B. Xu 6)
22 T. Nguyen S. Bao Trung Quốc 21
21 Việt Nam P. Minh Phuc (Z. Li 20)
  A. Yang Trung Quốc 23

Cầu thủ dự bị

5 Việt Nam D. Nguyen Y. Luan Trung Quốc 1
(4 H. Nguyen) H. Yiran Trung Quốc 3
7 Việt Nam D. Nguyen B. Xu Trung Quốc 6
(18 C. Nguyen) (Z. Chen 18)
8 Việt Nam Q. Nguyen Thai M. Iminqari Trung Quốc 8
9 Việt Nam Q. Nguyen B. Abuduwaili Trung Quốc 9
(2 L. Nguyen) (Y. Xiang 7)
10 Việt Nam V. Le W. Yudong Trung Quốc 10
13 Việt Nam D. Pham (K. Jiwen 11)
14 Việt Nam V. Le S. Huo Trung Quốc 12
15 Việt Nam V. Le S. Bao Trung Quốc 17
17 Việt Nam P. Nguyen A. Zhang Trung Quốc 19
20 Việt Nam A. Vo Z. Li Trung Quốc 20
22 Việt Nam T. Nguyen (S. Bao 21)
(19 N. Ngoc My) W. Mao Trung Quốc 22
23 Việt Nam V. Cao (B. Wang 13)
Huấn luyện viên
S. Kim Antonio Puche

Bình luận văn bản

Tổng thể
VIE
CHN

Thống Kê Cầu Thủ

Tổng quat|
Cú sút|
Tấn công|
Phòng thủ|
Thủ môn
Tổng quat
Gr 8.4
B 1
Pht -
MP 90
Điểm 8.4
Số phút thi đấu 90
Bàn Thắng 1
xG 0.24
Kiến tạo -
xA 0.03
Tổng số cú sút 1
Đường chuyền 69/80(86%)
Yellow cards -
Red cards -
Gr 8.4
B 1
Pht -
MP 20
Điểm 8.4
Số phút thi đấu 20
Bàn Thắng 1
xG 0.47
Kiến tạo -
xA 0.02
Tổng số cú sút 3
Đường chuyền 9/10(90%)
Yellow cards 1
Red cards -
Gr 7.7
B -
Pht -
MP 90
Điểm 7.7
Số phút thi đấu 90
Bàn Thắng -
xG -
Kiến tạo -
xA 0.01
Tổng số cú sút -
Đường chuyền 54/63(86%)
Yellow cards -
Red cards -
Gr 7.6
B -
Pht 1
MP 63
Điểm 7.6
Số phút thi đấu 63
Bàn Thắng -
xG 0.01
Kiến tạo 1
xA 0.2
Tổng số cú sút 1
Đường chuyền 22/30(73%)
Yellow cards -
Red cards -
Gr 7.4
B -
Pht 1
MP 20
Điểm 7.4
Số phút thi đấu 20
Bàn Thắng -
xG 0.69
Kiến tạo 1
xA 0.16
Tổng số cú sút 4
Đường chuyền 5/9(56%)
Yellow cards -
Red cards -
Gr 7.2
B -
Pht -
MP 70
Điểm 7.2
Số phút thi đấu 70
Bàn Thắng -
xG 0.04
Kiến tạo -
xA 0.02
Tổng số cú sút 2
Đường chuyền 29/38(76%)
Yellow cards -
Red cards -
Gr 7.2
B -
Pht -
MP 90
Điểm 7.2
Số phút thi đấu 90
Bàn Thắng -
xG -
Kiến tạo -
xA 0.01
Tổng số cú sút -
Đường chuyền 9/16(56%)
Yellow cards -
Red cards -
Gr 7.2
B -
Pht -
MP 90
Điểm 7.2
Số phút thi đấu 90
Bàn Thắng -
xG -
Kiến tạo -
xA 0.02
Tổng số cú sút -
Đường chuyền 63/72(88%)
Yellow cards -
Red cards -
Gr 7.2
B -
Pht -
MP 20
Điểm 7.2
Số phút thi đấu 20
Bàn Thắng -
xG -
Kiến tạo -
xA -
Tổng số cú sút -
Đường chuyền 8/9(89%)
Yellow cards -
Red cards -
Gr 7
B -
Pht 1
MP 70
Điểm 7
Số phút thi đấu 70
Bàn Thắng -
xG 0.14
Kiến tạo 1
xA 0.06
Tổng số cú sút 2
Đường chuyền 21/22(95%)
Yellow cards -
Red cards -
Gr 6.9
B -
Pht -
MP 33
Điểm 6.9
Số phút thi đấu 33
Bàn Thắng -
xG -
Kiến tạo -
xA -
Tổng số cú sút -
Đường chuyền 20/21(95%)
Yellow cards -
Red cards -
Gr 6.8
B -
Pht -
MP 90
Điểm 6.8
Số phút thi đấu 90
Bàn Thắng -
xG -
Kiến tạo -
xA 0.05
Tổng số cú sút -
Đường chuyền 26/31(84%)
Yellow cards 1
Red cards -
Gr 6.8
B -
Pht -
MP 90
Điểm 6.8
Số phút thi đấu 90
Bàn Thắng -
xG 0.04
Kiến tạo -
xA 0.16
Tổng số cú sút 1
Đường chuyền 28/47(60%)
Yellow cards -
Red cards -
Gr 6.7
B -
Pht -
MP 90
Điểm 6.7
Số phút thi đấu 90
Bàn Thắng -
xG -
Kiến tạo -
xA 0.01
Tổng số cú sút -
Đường chuyền 51/54(94%)
Yellow cards 1
Red cards -
Gr 6.3
B -
Pht -
MP 37
Điểm 6.3
Số phút thi đấu 37
Bàn Thắng -
xG 0.32
Kiến tạo -
xA 0.22
Tổng số cú sút 2
Đường chuyền 9/12(75%)
Yellow cards -
Red cards -
Gr 6.1
B -
Pht -
MP 45
Điểm 6.1
Số phút thi đấu 45
Bàn Thắng -
xG 0.09
Kiến tạo -
xA 0.02
Tổng số cú sút 1
Đường chuyền 15/17(88%)
Yellow cards -
Red cards -
Gr 6
B -
Pht -
MP 90
Điểm 6
Số phút thi đấu 90
Bàn Thắng -
xG -
Kiến tạo -
xA -
Tổng số cú sút -
Đường chuyền 19/23(83%)
Yellow cards -
Red cards -
Gr 5.9
B -
Pht -
MP 45
Điểm 5.9
Số phút thi đấu 45
Bàn Thắng -
xG 0.03
Kiến tạo -
xA -
Tổng số cú sút 1
Đường chuyền 7/9(78%)
Yellow cards 1
Red cards -
Gr 5.9
B -
Pht -
MP 90
Điểm 5.9
Số phút thi đấu 90
Bàn Thắng -
xG -
Kiến tạo -
xA 0.03
Tổng số cú sút -
Đường chuyền 50/60(83%)
Yellow cards -
Red cards -
Gr 5.8
B -
Pht -
MP 37
Điểm 5.8
Số phút thi đấu 37
Bàn Thắng -
xG 0.08
Kiến tạo -
xA 0.02
Tổng số cú sút 1
Đường chuyền 19/24(79%)
Yellow cards -
Red cards -
Gr 5.7
B -
Pht -
MP 53
Điểm 5.7
Số phút thi đấu 53
Bàn Thắng -
xG -
Kiến tạo -
xA -
Tổng số cú sút -
Đường chuyền 9/17(53%)
Yellow cards -
Red cards -
xG đo lường chất lượng của một cơ hội ghi bàn và xác suất nó trở thành bàn thắng. Chỉ số này được tính dựa trên các yếu tố như vị trí sút, góc sút, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút có giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Quả phạt đền thường có giá trị ~0.79–0.80. xG cao hơn đồng nghĩa với cơ hội tốt hơn, bất kể số bàn thắng thực tế.
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Cú sút
Gr 7.4
B -
Pht 1
MP 20
Tổng số cú sút 4
Sút trúng đích 3
xGOT 0.98
Cú sút chệch khung thành 1
Cú sút bị chặn -
Cú đánh đầu -
Cú sút trong Vùng 3
Cú sút ngoài Vùng 1
Gr 8.4
B 1
Pht -
MP 20
Tổng số cú sút 3
Sút trúng đích 2
xGOT 0.36
Cú sút chệch khung thành -
Cú sút bị chặn 1
Cú đánh đầu -
Cú sút trong Vùng 3
Cú sút ngoài Vùng -
Gr 7.2
B -
Pht -
MP 70
Tổng số cú sút 2
Sút trúng đích -
xGOT -
Cú sút chệch khung thành 1
Cú sút bị chặn 1
Cú đánh đầu -
Cú sút trong Vùng -
Cú sút ngoài Vùng 2
Gr 7
B -
Pht 1
MP 70
Tổng số cú sút 2
Sút trúng đích -
xGOT -
Cú sút chệch khung thành 1
Cú sút bị chặn 1
Cú đánh đầu -
Cú sút trong Vùng 1
Cú sút ngoài Vùng 1
Gr 6.3
B -
Pht -
MP 37
Tổng số cú sút 2
Sút trúng đích 1
xGOT 0.86
Cú sút chệch khung thành -
Cú sút bị chặn 1
Cú đánh đầu 1
Cú sút trong Vùng 1
Cú sút ngoài Vùng 1
Gr 7.6
B -
Pht 1
MP 63
Tổng số cú sút 1
Sút trúng đích -
xGOT -
Cú sút chệch khung thành 1
Cú sút bị chặn -
Cú đánh đầu -
Cú sút trong Vùng -
Cú sút ngoài Vùng 1
Gr 5.9
B -
Pht -
MP 45
Tổng số cú sút 1
Sút trúng đích 1
xGOT 0.3
Cú sút chệch khung thành -
Cú sút bị chặn -
Cú đánh đầu -
Cú sút trong Vùng -
Cú sút ngoài Vùng 1
Gr 6.1
B -
Pht -
MP 45
Tổng số cú sút 1
Sút trúng đích -
xGOT -
Cú sút chệch khung thành -
Cú sút bị chặn 1
Cú đánh đầu -
Cú sút trong Vùng 1
Cú sút ngoài Vùng -
Gr 5.8
B -
Pht -
MP 37
Tổng số cú sút 1
Sút trúng đích 1
xGOT 0.04
Cú sút chệch khung thành -
Cú sút bị chặn -
Cú đánh đầu 1
Cú sút trong Vùng 1
Cú sút ngoài Vùng -
Gr 6.8
B -
Pht -
MP 90
Tổng số cú sút 1
Sút trúng đích 1
xGOT 0.05
Cú sút chệch khung thành -
Cú sút bị chặn -
Cú đánh đầu -
Cú sút trong Vùng -
Cú sút ngoài Vùng 1
Gr 8.4
B 1
Pht -
MP 90
Tổng số cú sút 1
Sút trúng đích 1
xGOT 0.82
Cú sút chệch khung thành -
Cú sút bị chặn -
Cú đánh đầu 1
Cú sút trong Vùng 1
Cú sút ngoài Vùng -
Gr 7.2
B -
Pht -
MP 90
Tổng số cú sút -
Sút trúng đích -
xGOT -
Cú sút chệch khung thành -
Cú sút bị chặn -
Cú đánh đầu -
Cú sút trong Vùng -
Cú sút ngoài Vùng -
Gr 6.8
B -
Pht -
MP 90
Tổng số cú sút -
Sút trúng đích -
xGOT -
Cú sút chệch khung thành -
Cú sút bị chặn -
Cú đánh đầu -
Cú sút trong Vùng -
Cú sút ngoài Vùng -
Gr 7.2
B -
Pht -
MP 90
Tổng số cú sút -
Sút trúng đích -
xGOT -
Cú sút chệch khung thành -
Cú sút bị chặn -
Cú đánh đầu -
Cú sút trong Vùng -
Cú sút ngoài Vùng -
Gr 6.9
B -
Pht -
MP 33
Tổng số cú sút -
Sút trúng đích -
xGOT -
Cú sút chệch khung thành -
Cú sút bị chặn -
Cú đánh đầu -
Cú sút trong Vùng -
Cú sút ngoài Vùng -
Gr 5.7
B -
Pht -
MP 53
Tổng số cú sút -
Sút trúng đích -
xGOT -
Cú sút chệch khung thành -
Cú sút bị chặn -
Cú đánh đầu -
Cú sút trong Vùng -
Cú sút ngoài Vùng -
Gr 6.7
B -
Pht -
MP 90
Tổng số cú sút -
Sút trúng đích -
xGOT -
Cú sút chệch khung thành -
Cú sút bị chặn -
Cú đánh đầu -
Cú sút trong Vùng -
Cú sút ngoài Vùng -
Gr 5.9
B -
Pht -
MP 90
Tổng số cú sút -
Sút trúng đích -
xGOT -
Cú sút chệch khung thành -
Cú sút bị chặn -
Cú đánh đầu -
Cú sút trong Vùng -
Cú sút ngoài Vùng -
Gr 6
B -
Pht -
MP 90
Tổng số cú sút -
Sút trúng đích -
xGOT -
Cú sút chệch khung thành -
Cú sút bị chặn -
Cú đánh đầu -
Cú sút trong Vùng -
Cú sút ngoài Vùng -
Gr 7.7
B -
Pht -
MP 90
Tổng số cú sút -
Sút trúng đích -
xGOT -
Cú sút chệch khung thành -
Cú sút bị chặn -
Cú đánh đầu -
Cú sút trong Vùng -
Cú sút ngoài Vùng -
Gr 7.2
B -
Pht -
MP 20
Tổng số cú sút -
Sút trúng đích -
xGOT -
Cú sút chệch khung thành -
Cú sút bị chặn -
Cú đánh đầu -
Cú sút trong Vùng -
Cú sút ngoài Vùng -
xGOT đo lường khả năng một cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá cơ hội trước khi sút), xGOT đánh giá chất lượng thực hiện sau khi bóng được sút — như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, v.v. Chỉ các cú sút trúng đích được tính, mỗi cú có giá trị từ 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng của tất cả các cú sút trúng đích.
Tấn công
Gr 8.4
B 1
Pht -
MP 20
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ 6
Đường chuyền 9/10(90%)
Cơ hội nguy hiểm được tạo ra -
Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ -
Kiến tạo -
xA 0.02
Đường chuyền ở phần ba cuối 4/5(80%)
Chạm 19
Đường Chuyền Dài 1/1(100%)
Chuyền bóng -
Rê bóng thành công 2/2(100%)
Bị phạm lỗi -
Việt vị -
Gr 7.4
B -
Pht 1
MP 20
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ 5
Đường chuyền 5/9(56%)
Cơ hội nguy hiểm được tạo ra 1
Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ 2
Kiến tạo 1
xA 0.16
Đường chuyền ở phần ba cuối 2/6(33%)
Chạm 18
Đường Chuyền Dài -
Chuyền bóng -
Rê bóng thành công 1/1(100%)
Bị phạm lỗi 1
Việt vị -
Gr 7
B -
Pht 1
MP 70
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ 3
Đường chuyền 21/22(95%)
Cơ hội nguy hiểm được tạo ra -
Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ -
Kiến tạo 1
xA 0.06
Đường chuyền ở phần ba cuối 11/12(92%)
Chạm 31
Đường Chuyền Dài -
Chuyền bóng -
Rê bóng thành công -
Bị phạm lỗi 1
Việt vị -
Gr 6.1
B -
Pht -
MP 45
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ 3
Đường chuyền 15/17(88%)
Cơ hội nguy hiểm được tạo ra -
Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ -
Kiến tạo -
xA 0.02
Đường chuyền ở phần ba cuối 7/9(78%)
Chạm 35
Đường Chuyền Dài -
Chuyền bóng 1/6(17%)
Rê bóng thành công -
Bị phạm lỗi 2
Việt vị -
Gr 8.4
B 1
Pht -
MP 90
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ 2
Đường chuyền 69/80(86%)
Cơ hội nguy hiểm được tạo ra -
Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ -
Kiến tạo -
xA 0.03
Đường chuyền ở phần ba cuối 9/15(60%)
Chạm 93
Đường Chuyền Dài 6/14(43%)
Chuyền bóng -
Rê bóng thành công -
Bị phạm lỗi -
Việt vị -
Gr 7.2
B -
Pht -
MP 70
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ 1
Đường chuyền 29/38(76%)
Cơ hội nguy hiểm được tạo ra -
Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ -
Kiến tạo -
xA 0.02
Đường chuyền ở phần ba cuối 7/11(64%)
Chạm 47
Đường Chuyền Dài -
Chuyền bóng -
Rê bóng thành công -
Bị phạm lỗi -
Việt vị -
Gr 5.7
B -
Pht -
MP 53
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ 1
Đường chuyền 9/17(53%)
Cơ hội nguy hiểm được tạo ra -
Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ -
Kiến tạo -
xA -
Đường chuyền ở phần ba cuối 2/5(40%)
Chạm 27
Đường Chuyền Dài -
Chuyền bóng -
Rê bóng thành công -
Bị phạm lỗi 1
Việt vị -
Gr 6.3
B -
Pht -
MP 37
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ 1
Đường chuyền 9/12(75%)
Cơ hội nguy hiểm được tạo ra -
Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ 1
Kiến tạo -
xA 0.22
Đường chuyền ở phần ba cuối 5/8(63%)
Chạm 20
Đường Chuyền Dài -
Chuyền bóng 1/1(100%)
Rê bóng thành công 1/1(100%)
Bị phạm lỗi -
Việt vị -
Gr 5.8
B -
Pht -
MP 37
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ 1
Đường chuyền 19/24(79%)
Cơ hội nguy hiểm được tạo ra -
Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ -
Kiến tạo -
xA 0.02
Đường chuyền ở phần ba cuối 8/10(80%)
Chạm 34
Đường Chuyền Dài 1/1(100%)
Chuyền bóng -
Rê bóng thành công -
Bị phạm lỗi -
Việt vị 1
Gr 7.7
B -
Pht -
MP 90
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ 1
Đường chuyền 54/63(86%)
Cơ hội nguy hiểm được tạo ra -
Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ -
Kiến tạo -
xA 0.01
Đường chuyền ở phần ba cuối 1/3(33%)
Chạm 81
Đường Chuyền Dài 2/8(25%)
Chuyền bóng -
Rê bóng thành công -
Bị phạm lỗi 1
Việt vị -
Gr 7.6
B -
Pht 1
MP 63
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ -
Đường chuyền 22/30(73%)
Cơ hội nguy hiểm được tạo ra 1
Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ -
Kiến tạo 1
xA 0.2
Đường chuyền ở phần ba cuối 4/9(44%)
Chạm 44
Đường Chuyền Dài 2/4(50%)
Chuyền bóng 1/4(25%)
Rê bóng thành công -
Bị phạm lỗi 1
Việt vị -
Gr 7.2
B -
Pht -
MP 90
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ -
Đường chuyền 9/16(56%)
Cơ hội nguy hiểm được tạo ra -
Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ -
Kiến tạo -
xA 0.01
Đường chuyền ở phần ba cuối 2/7(29%)
Chạm 23
Đường Chuyền Dài 7/14(50%)
Chuyền bóng -
Rê bóng thành công -
Bị phạm lỗi 1
Việt vị -
Gr 6.8
B -
Pht -
MP 90
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ -
Đường chuyền 26/31(84%)
Cơ hội nguy hiểm được tạo ra -
Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ -
Kiến tạo -
xA 0.05
Đường chuyền ở phần ba cuối 13/14(93%)
Chạm 45
Đường Chuyền Dài 1/3(33%)
Chuyền bóng 1/1(100%)
Rê bóng thành công -
Bị phạm lỗi -
Việt vị -
Gr 7.2
B -
Pht -
MP 90
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ -
Đường chuyền 63/72(88%)
Cơ hội nguy hiểm được tạo ra -
Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ -
Kiến tạo -
xA 0.02
Đường chuyền ở phần ba cuối 7/14(50%)
Chạm 82
Đường Chuyền Dài 5/11(45%)
Chuyền bóng -
Rê bóng thành công -
Bị phạm lỗi -
Việt vị -
Gr 5.9
B -
Pht -
MP 45
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ -
Đường chuyền 7/9(78%)
Cơ hội nguy hiểm được tạo ra -
Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ -
Kiến tạo -
xA -
Đường chuyền ở phần ba cuối 2/3(67%)
Chạm 20
Đường Chuyền Dài -
Chuyền bóng -
Rê bóng thành công 1/2(50%)
Bị phạm lỗi 1
Việt vị -
Gr 6.9
B -
Pht -
MP 33
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ -
Đường chuyền 20/21(95%)
Cơ hội nguy hiểm được tạo ra -
Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ -
Kiến tạo -
xA -
Đường chuyền ở phần ba cuối -
Chạm 27
Đường Chuyền Dài 1/2(50%)
Chuyền bóng -
Rê bóng thành công -
Bị phạm lỗi -
Việt vị -
Gr 6.7
B -
Pht -
MP 90
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ -
Đường chuyền 51/54(94%)
Cơ hội nguy hiểm được tạo ra -
Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ -
Kiến tạo -
xA 0.01
Đường chuyền ở phần ba cuối 7/7(100%)
Chạm 66
Đường Chuyền Dài 2/3(67%)
Chuyền bóng -
Rê bóng thành công 1/1(100%)
Bị phạm lỗi 1
Việt vị -
Gr 5.9
B -
Pht -
MP 90
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ -
Đường chuyền 50/60(83%)
Cơ hội nguy hiểm được tạo ra -
Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ -
Kiến tạo -
xA 0.03
Đường chuyền ở phần ba cuối 20/25(80%)
Chạm 71
Đường Chuyền Dài 3/5(60%)
Chuyền bóng -
Rê bóng thành công -
Bị phạm lỗi -
Việt vị -
Gr 6
B -
Pht -
MP 90
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ -
Đường chuyền 19/23(83%)
Cơ hội nguy hiểm được tạo ra -
Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ -
Kiến tạo -
xA -
Đường chuyền ở phần ba cuối -
Chạm 33
Đường Chuyền Dài 3/7(43%)
Chuyền bóng -
Rê bóng thành công -
Bị phạm lỗi -
Việt vị -
Gr 6.8
B -
Pht -
MP 90
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ -
Đường chuyền 28/47(60%)
Cơ hội nguy hiểm được tạo ra -
Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ -
Kiến tạo -
xA 0.16
Đường chuyền ở phần ba cuối 9/20(45%)
Chạm 84
Đường Chuyền Dài 3/11(27%)
Chuyền bóng 2/8(25%)
Rê bóng thành công 1/3(33%)
Bị phạm lỗi 4
Việt vị -
Gr 7.2
B -
Pht -
MP 20
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ -
Đường chuyền 8/9(89%)
Cơ hội nguy hiểm được tạo ra -
Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ -
Kiến tạo -
xA -
Đường chuyền ở phần ba cuối -
Chạm 15
Đường Chuyền Dài -
Chuyền bóng -
Rê bóng thành công -
Bị phạm lỗi -
Việt vị -
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Phòng thủ
Gr 6.8
B -
Pht -
MP 90
Tranh Chấp 21
Tranh Chấp Trên Không 5/5(100%)
Đấu Tay Đôi Mặt Đất 8/16(50%)
Fouls 3
Tranh bóng 2/3(67%)
Cắt bóng -
Phá bóng 2
Sai lầm dẫn đến bàn thua -
Lỗi dẫn đến cú sút -
Bàn Thắng Phản Lưới Nhà -
Gr 6.7
B -
Pht -
MP 90
Tranh Chấp 8
Tranh Chấp Trên Không 3/3(100%)
Đấu Tay Đôi Mặt Đất 3/5(60%)
Fouls 1
Tranh bóng 1/1(100%)
Cắt bóng 1
Phá bóng 5
Sai lầm dẫn đến bàn thua -
Lỗi dẫn đến cú sút -
Bàn Thắng Phản Lưới Nhà -
Gr 5.8
B -
Pht -
MP 37
Tranh Chấp 8
Tranh Chấp Trên Không 1/2(50%)
Đấu Tay Đôi Mặt Đất -
Fouls 2
Tranh bóng -
Cắt bóng -
Phá bóng 1
Sai lầm dẫn đến bàn thua -
Lỗi dẫn đến cú sút -
Bàn Thắng Phản Lưới Nhà -
Gr 6.8
B -
Pht -
MP 90
Tranh Chấp 7
Tranh Chấp Trên Không -
Đấu Tay Đôi Mặt Đất 3/6(50%)
Fouls 1
Tranh bóng 2/3(67%)
Cắt bóng 3
Phá bóng 1
Sai lầm dẫn đến bàn thua -
Lỗi dẫn đến cú sút -
Bàn Thắng Phản Lưới Nhà -
Gr 5.7
B -
Pht -
MP 53
Tranh Chấp 7
Tranh Chấp Trên Không 1/2(100%)
Đấu Tay Đôi Mặt Đất 2/5(40%)
Fouls -
Tranh bóng 1/1(100%)
Cắt bóng 1
Phá bóng -
Sai lầm dẫn đến bàn thua -
Lỗi dẫn đến cú sút -
Bàn Thắng Phản Lưới Nhà -
Gr 7.7
B -
Pht -
MP 90
Tranh Chấp 7
Tranh Chấp Trên Không 3/3(100%)
Đấu Tay Đôi Mặt Đất 4/4(100%)
Fouls -
Tranh bóng 3/3(100%)
Cắt bóng -
Phá bóng 9
Sai lầm dẫn đến bàn thua -
Lỗi dẫn đến cú sút -
Bàn Thắng Phản Lưới Nhà -
Gr 5.9
B -
Pht -
MP 45
Tranh Chấp 6
Tranh Chấp Trên Không -
Đấu Tay Đôi Mặt Đất 3/6(50%)
Fouls 1
Tranh bóng 1/1(100%)
Cắt bóng 1
Phá bóng -
Sai lầm dẫn đến bàn thua -
Lỗi dẫn đến cú sút -
Bàn Thắng Phản Lưới Nhà -
Gr 7.2
B -
Pht -
MP 70
Tranh Chấp 5
Tranh Chấp Trên Không 1/1(100%)
Đấu Tay Đôi Mặt Đất 2/4(50%)
Fouls 1
Tranh bóng 2/2(100%)
Cắt bóng 1
Phá bóng 2
Sai lầm dẫn đến bàn thua -
Lỗi dẫn đến cú sút -
Bàn Thắng Phản Lưới Nhà -
Gr 7.4
B -
Pht 1
MP 20
Tranh Chấp 4
Tranh Chấp Trên Không -
Đấu Tay Đôi Mặt Đất 2/4(50%)
Fouls -
Tranh bóng -
Cắt bóng -
Phá bóng -
Sai lầm dẫn đến bàn thua -
Lỗi dẫn đến cú sút -
Bàn Thắng Phản Lưới Nhà -
Gr 6.1
B -
Pht -
MP 45
Tranh Chấp 4
Tranh Chấp Trên Không -
Đấu Tay Đôi Mặt Đất 2/4(50%)
Fouls -
Tranh bóng -
Cắt bóng -
Phá bóng -
Sai lầm dẫn đến bàn thua -
Lỗi dẫn đến cú sút -
Bàn Thắng Phản Lưới Nhà -
Gr 7.6
B -
Pht 1
MP 63
Tranh Chấp 3
Tranh Chấp Trên Không 1/1(100%)
Đấu Tay Đôi Mặt Đất 1/2(33%)
Fouls -
Tranh bóng -
Cắt bóng 1
Phá bóng 2
Sai lầm dẫn đến bàn thua -
Lỗi dẫn đến cú sút -
Bàn Thắng Phản Lưới Nhà -
Gr 7
B -
Pht 1
MP 70
Tranh Chấp 3
Tranh Chấp Trên Không -
Đấu Tay Đôi Mặt Đất 1/2(50%)
Fouls 1
Tranh bóng -
Cắt bóng 1
Phá bóng -
Sai lầm dẫn đến bàn thua -
Lỗi dẫn đến cú sút -
Bàn Thắng Phản Lưới Nhà -
Gr 5.9
B -
Pht -
MP 90
Tranh Chấp 3
Tranh Chấp Trên Không -
Đấu Tay Đôi Mặt Đất -
Fouls -
Tranh bóng -
Cắt bóng -
Phá bóng 1
Sai lầm dẫn đến bàn thua -
Lỗi dẫn đến cú sút -
Bàn Thắng Phản Lưới Nhà -
Gr 8.4
B 1
Pht -
MP 20
Tranh Chấp 2
Tranh Chấp Trên Không -
Đấu Tay Đôi Mặt Đất 2/2(100%)
Fouls -
Tranh bóng -
Cắt bóng -
Phá bóng -
Sai lầm dẫn đến bàn thua -
Lỗi dẫn đến cú sút -
Bàn Thắng Phản Lưới Nhà -
Gr 7.2
B -
Pht -
MP 90
Tranh Chấp 1
Tranh Chấp Trên Không -
Đấu Tay Đôi Mặt Đất 1/1(100%)
Fouls -
Tranh bóng -
Cắt bóng -
Phá bóng 1
Sai lầm dẫn đến bàn thua -
Lỗi dẫn đến cú sút -
Bàn Thắng Phản Lưới Nhà -
Gr 6.3
B -
Pht -
MP 37
Tranh Chấp 1
Tranh Chấp Trên Không -
Đấu Tay Đôi Mặt Đất 1/1(100%)
Fouls -
Tranh bóng -
Cắt bóng 1
Phá bóng -
Sai lầm dẫn đến bàn thua -
Lỗi dẫn đến cú sút -
Bàn Thắng Phản Lưới Nhà -
Gr 8.4
B 1
Pht -
MP 90
Tranh Chấp 1
Tranh Chấp Trên Không -
Đấu Tay Đôi Mặt Đất 1/1(100%)
Fouls -
Tranh bóng 1/1(100%)
Cắt bóng 2
Phá bóng 6
Sai lầm dẫn đến bàn thua -
Lỗi dẫn đến cú sút -
Bàn Thắng Phản Lưới Nhà -
Gr 7.2
B -
Pht -
MP 20
Tranh Chấp 1
Tranh Chấp Trên Không -
Đấu Tay Đôi Mặt Đất 1/1(100%)
Fouls -
Tranh bóng -
Cắt bóng 3
Phá bóng -
Sai lầm dẫn đến bàn thua -
Lỗi dẫn đến cú sút -
Bàn Thắng Phản Lưới Nhà -
Gr 7.2
B -
Pht -
MP 90
Tranh Chấp -
Tranh Chấp Trên Không -
Đấu Tay Đôi Mặt Đất -
Fouls -
Tranh bóng -
Cắt bóng -
Phá bóng 8
Sai lầm dẫn đến bàn thua -
Lỗi dẫn đến cú sút -
Bàn Thắng Phản Lưới Nhà -
Gr 6.9
B -
Pht -
MP 33
Tranh Chấp -
Tranh Chấp Trên Không -
Đấu Tay Đôi Mặt Đất -
Fouls -
Tranh bóng -
Cắt bóng -
Phá bóng 4
Sai lầm dẫn đến bàn thua -
Lỗi dẫn đến cú sút -
Bàn Thắng Phản Lưới Nhà -
Gr 6
B -
Pht -
MP 90
Tranh Chấp -
Tranh Chấp Trên Không -
Đấu Tay Đôi Mặt Đất -
Fouls -
Tranh bóng -
Cắt bóng -
Phá bóng -
Sai lầm dẫn đến bàn thua -
Lỗi dẫn đến cú sút -
Bàn Thắng Phản Lưới Nhà -
Thủ môn
Gr 7.2
BT -
GS 4
GP 1.24
Bàn thắng ngăn chặn 1.24
Cứu thua 4
xGOT đối mặt 1.24
Bàn Thua -
Cú Đấm -
Cú ném -
Hành động của thủ môn bên ngoài vòng cấm địa -
Gr 6
BT 3
GS 4
GP -0.06
Bàn thắng ngăn chặn -0.06
Cứu thua 4
xGOT đối mặt 2.94
Bàn Thua 3
Cú Đấm -
Cú ném 4
Hành động của thủ môn bên ngoài vòng cấm địa -
Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
xGOT đối mặt là tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng sẽ để lọt lưới dựa trên số lượng và chất lượng các cú sút trúng đích phải đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng các yếu tố sau cú sút như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn và tốc độ cú sút. xGOT Faced của một đội bằng tổng xGOT của đội đối phương từ các cú sút trúng đích. Đây là cơ sở để tính bàn thắng ngăn chặn.

Cuộc đối đầu giữa Việt Nam U22 và đối thủ từ Trung Quốc U23 được tổ chức trongcuộc thiU23 AFC Asian Cup tại đấu trường Prince Abdullah AL-Faisal Stadium
Thời gian chơi: 20.01.2026 10:30
Trọng tài của trận đấu là King, Alexander

Tóm tắt các đội tham dự:
Đội: Việt Nam U22
Quốc gia: Việt Nam
Huấn luyện viên: Kim, Sang Sik
Đội quân:

  • Tran, Trung Kien
  • Nguyen, Le Phat
  • Pham, Ly Duc
  • Nguyen, Hieu Minh
  • Nguyen, Thai Son
  • Van Khang, Khuat
  • Nguyen, Xuan Bach
  • Nguyen, Nhat Minh
  • Nguyen, Cong Phuong
  • Ngoc My, Nguyen
  • Minh Phuc, Pham


Đội: Trung Quốc U23
Quốc gia: Trung Quốc
Huấn luyện viên: Antonio Puche
Đội quân:

  • Hu, Hetao
  • Liu, Haofan
  • Xiang, Yuwang
  • Jiwen, Kuai
  • Wang, Bohao
  • Xiao, Peng
  • Hao, Li
  • Chen, Zeshi
  • Bao, Shengxin
  • Yang, Alex
  • Umidjan, Yusup

Theo dõi kết quả các trận đấu giữa Việt Nam U22 - Trung Quốc U23. bóng đá online, các bảng giải đấu U23 AFC Asian Cup, lịch thi đấu U23 AFC Asian Cup trên fscore-vn.com