Các giải đấu
Định dạng tỷ lệ cược
MỚI MẺ: Nhà cái
Chúng tôi sử dụng cookie. Bằng cách duyệt trang web của chúng tôi, bạn đồng ý với chính sách cookie của chúng tôi. Chính sách về quyền riêng tư và cookie

Ukraina - Bỉ 20.03.2025

Vòng loại 1

Số liệu thống kê Ukraina vs Bỉ

2.82 Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không. 0.59
45% Sở hữu bóng 55%
4 Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống. 0
12 Tổng số cú sút 8
7 Những cú sút vào khung thành 4
4 Sút xa khung thành 3
1 Cú sút bị chặn 1
1 Sút trúng cột 0
25 Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ 17
2 Việt vị 0
10 Đá phạt 7
3 Đá phạt góc 4
12 Ném biên 17
7 Fouls 10
0 Thẻ vàng 1
8/12 (67%) Tranh bóng 6/12 (50%)
20 Phá bóng 22
9 Cắt bóng 7
345/402 (86%) Đường chuyền 444/500 (89%)
60/88 (68%) Đường chuyền ở phần ba cuối 84/116 (72%)
2/12 (17%) Chuyền bóng 5/13 (38%)
3 Cứu thua 4

Đối đầu

Thắng
Trận Hòa
Thắng
1
1
1
Bàn Thắng
3
4
Tất cả các trận đấu

Bảng xếp hạng

Group T T V Đ + - K
1. Pháp
6 4 1 1 12 6 13
2. Ý
6 4 1 1 13 8 13
3. Bỉ
6 1 1 4 6 9 4
4. Israel
6 1 1 4 5 13 4
Group T T V Đ + - K
1. Séc
6 3 2 1 9 8 11
2. Ukraina
6 2 2 2 8 8 8
3. Georgia
6 2 1 3 7 6 7
4. Albania
6 2 1 3 4 6 7
  Promotion
  Relegation Playoffs
  Relegation
  Promotion Playoffs

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Ukraina Ukraina
#
Bàn thắng
  • 19 Vanat V.
    2
  • 26 Konoplia Y.
    1
  • 10 Sudakov G.
    1
  • 10 Mudryk M.
    1
  • 9 Dovbyk A.
    1
  • 77 Yaremchuk R.
    1
  • 47 Zinchenko O.
    1
  • 7 Hutsuliak O.
    1
  • 6 Zabarnyi I.
    1
Bỉ Bỉ
#
Bàn thắng
  • 9 Lukaku R.
    3
  • 11 De Bruyne K.
    2
  • 29 De Cuyper M.
    2
  • 8 Tielemans Y.
    1
  • 19 Trossard L.
    1
  • 20 Openda L.
    1

Thống kê từ 24-26 mùa của Giải bóng đá các quốc gia UEFA

Trò chuyện

Không có tin nhắn

Hãy là người đầu tiên bắt đầu cuộc trò chuyện trong Livescore Chat!

Bình luận văn bản

Tổng thể
UKR
BEL

Cuộc thi giữa Ukraina và đội Bỉ được tổ chức trongcuộc thiGiải bóng đá các quốc gia UEFA tại đấu trường Nueva Condomina
Thời gian thi đấu: 20.03.2025 15:45
Trọng tài của cuộc chơi là Scharer, Sandro

Tóm tắt các đội:
Đội: Ukraina
Quốc gia: Ukraina
Huấn luyện viên: Maldera, Andrea
Đội quân:

  • Lunin, Andriy
  • Konoplia, Yukhym
  • Sudakov, Georgiy
  • Yaremchuk, Roman
  • Shaparenko, Mykola
  • Zabarnyi, Illia
  • Tsygankov, Viktor
  • Mykolenko, Vitaliy
  • Zinchenko, Oleksandr
  • Matvienko, Mykola
  • Kaliuzhnyi, Ivan


Đội: Bỉ
Quốc gia: Bỉ
Huấn luyện viên: Garcia, Rudi
Đội quân:

  • De Winter, Koni
  • Courtois, Thibaut
  • De Bruyne, Kevin
  • Mechele, Brandon
  • Debast, Zeno
  • De Cuyper, Maxime
  • Tielemans, Youri
  • Lukaku, Romelu
  • Trossard, Leandro
  • Meunier, Thomas
  • De Ketelaere, Charles

Theo dõi kết quả các trận đấu giữa Ukraina - Bỉ. bóng đá online, các bảng giải đấu Giải bóng đá các quốc gia UEFA, lịch thi đấu Giải bóng đá các quốc gia UEFA trên fscore-vn.com