Các giải đấu
Định dạng tỷ lệ cược
MỚI MẺ: Nhà cái
Chúng tôi sử dụng cookie. Bằng cách duyệt trang web của chúng tôi, bạn đồng ý với chính sách cookie của chúng tôi. Chính sách về quyền riêng tư và cookie

Qatar - các Tiểu Vương Quốc Ả Rập Thống Nhất 14.10.2025

Vòng 3

Số liệu thống kê Qatar vs các Tiểu Vương Quốc Ả Rập Thống Nhất

0.53 Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không. 0.95
41% Sở hữu bóng 59%
2 Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống. 1
7 Tổng số cú sút 15
3 Những cú sút vào khung thành 4
3 Sút xa khung thành 9
6 Cú sút trong Vùng 10
1 Cú sút ngoài Vùng 5
1.61 xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích. 1.61
1 Cú sút bị chặn 2
2 Bàn thắng bằng đầu 0
9 Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ 17
0 Việt vị 1
13 Đá phạt 7
1 Đá phạt góc 2
17 Ném biên 27
7 Fouls 13
0 Sai lầm dẫn đến bàn thua 1
2 Thẻ vàng 3
1 Thẻ đỏ 0
54 Trận đấu tay đôi thắng 43
11/20 (55%) Tranh bóng 3/7 (43%)
3 Cắt bóng 5
210/276 (76%) Đường chuyền 349/404 (86%)
18/49 (37%) Đường Chuyền Dài 26/50 (52%)
36/65 (55%) Đường chuyền ở phần ba cuối 79/105 (75%)
0.32 Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá. 1.22
5/13 (38%) Chuyền bóng 7/17 (41%)
3 Cứu thua 1
1.61 xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented. 1.61
0.61 Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”. -0.39

Đối đầu

Thắng
Trận Hòa
Thắng
1
2
2
Bàn Thắng
5
11
Tất cả các trận đấu

Bảng xếp hạng

Group T T V Đ + - K
1. Qatar
6 5 1 0 18 3 16
2. Kuwait
6 2 1 3 6 6 7
3. Ấn Độ
6 1 2 3 3 7 5
4. Afghanistan
6 1 2 3 3 14 5
Group T T V Đ + - K
1. Iran
10 7 2 1 19 8 23
2. Uzbekistan
10 6 3 1 14 7 21
3. các Tiểu Vương Quốc Ả Rập Thống Nhất
10 4 3 3 15 8 15
4. Qatar
10 4 1 5 17 24 13
5. Kyrgyzstan
10 2 2 6 12 18 8
6. Triều Tiên
10 0 3 7 9 21 3
Group T T V Đ + - K
1. Qatar
2 1 1 0 2 1 4
2. các Tiểu Vương Quốc Ả Rập Thống Nhất
2 1 0 1 3 3 3
3. Oman Club
2 0 1 1 1 2 1
Group T T V Đ + - K
1. các Tiểu Vương Quốc Ả Rập Thống Nhất
6 5 1 0 16 2 16
2. Bahrain
6 3 2 1 11 3 11
3. Yemen
6 1 2 3 5 9 5
4. Nepal
6 0 1 5 2 20 1
  Promotion to Main round
  Promotion to Next group phase

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Qatar Qatar
#
Bàn thắng
  • 11 Almoez Ali
    12
  • Ali A.
    5
  • 7 Afif A.
    4
  • 14 Mashaal M.
    2
  • 30 Alaaeldin A.
    2
  • 20 Al Rawi A.
    2
  • 13 Al Hassan I.
    2
  • 2 Mendes L.
    2
  • 2 Correia P.
    2
  • 10 Al Heidos H.
    1
các Tiểu Vương Quốc Ả Rập Thống Nhất các Tiểu Vương Quốc Ả Rập Thống Nhất
#
Bàn thắng
  • 10 Lima F.
    8
  • 9 Suhail H.
    6
  • 21 Sultan Adil
    5
  • 7 Alhajeri A.
    3
  • 7 Amro A.
    3
  • 11 Alghassani Y.
    2
  • 22 Meloni M.
    2
  • 6 Abdalla Ramadan
    1
  • 12 Mubarak K.
    1
  • 19 Aldhanhani K.
    1

Thống kê từ 23-25 mùa của Vòng loại World Cup, khu vực châu Á

Trò chuyện

Không có tin nhắn

Hãy là người đầu tiên bắt đầu cuộc trò chuyện trong Livescore Chat!

Bình luận văn bản

Tổng thể
QAT
UAE

Cuộc thi giữa Qatar và đội các Tiểu Vương Quốc Ả Rập Thống Nhất diễn ra tronggiải đấuVòng loại World Cup, khu vực châu Á tại đấu trường Jassim Bin Hamad Stadium
Thời gian chơi: 14.10.2025 13:00
Trọng tài của cuộc chơi là Tantashev, Ilgiz

Thống kê các đội:
Đội: Qatar
Quốc gia: Qatar
Huấn luyện viên: Julen Lopetegui
Đội quân:

  • Abunada, Mahmud Ibrahim
  • Khoukhi, Boualem
  • Al Oui, Ayoub Mohammed
  • Almoez Ali
  • Al-Mannai, Mohamed
  • Al Brake, Sultan
  • Correia, Pedro
  • Edmilson Junior
  • Madibo, Assim
  • Boudiaf, Karim
  • Afif, Akram


Đội: các Tiểu Vương Quốc Ả Rập Thống Nhất
Quốc gia: Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất
Huấn luyện viên: Olaroiu, Cosmin
Đội quân:

  • Eisa, Khalid
  • Kouadio, Kouame Autonne
  • Lucas Pimenta
  • Amro, Ali Saleh Ali Saleh
  • Gimenez, Nicolas
  • Caio
  • Yahia Nader
  • Canedo Correa, Caio
  • Meloni, Marcus
  • Amaral, Ruben
  • Zouhir, Alaeddine

Nắm bắt kết quả các trận đấu giữa Qatar - các Tiểu Vương Quốc Ả Rập Thống Nhất. bóng đá online, các bảng giải đấu Vòng loại World Cup, khu vực châu Á, lịch thi đấu Vòng loại World Cup, khu vực châu Á trên fscore-vn.com