Các giải đấu
Định dạng tỷ lệ cược
MỚI MẺ: Nhà cái
Chúng tôi sử dụng cookie. Bằng cách duyệt trang web của chúng tôi, bạn đồng ý với chính sách cookie của chúng tôi. Chính sách về quyền riêng tư và cookie

Dynamo Kyiv U19 - Atletico Madrid U19 04.02.2026

1/16 trận chung kết

Số liệu thống kê Dynamo Kyiv U19 vs Atletico Madrid U19

0 Tổng số cú sút 1
0 Những cú sút vào khung thành 1
-2 Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”. 0

Đối đầu

Thắng
Trận Hòa
Thắng
0
0
0
Bàn Thắng
0
0

Đây là trận đấu đầu tiên của các đội này, dữ liệu sẽ xuất hiện sau.

Bảng xếp hạng

Đội T T V Đ + - K
1. Chelsea U19
6 5 1 0 23 9 16
2. Benfica U19
6 5 0 1 26 7 15
3. Brugge U19
6 5 0 1 11 3 15
4. Real Madrid U19
6 5 0 1 14 7 15
5. Villarreal CF U19
6 5 0 1 12 7 15
6. Athletic Bilbao U19
6 4 2 0 17 7 14
7. Atletico Madrid U19
6 4 1 1 16 8 13
8. Barcelona U19
6 4 1 1 13 9 13
9. Tottenham U19
6 4 0 2 28 14 12
10. Manchester City U19
6 4 0 2 18 8 12
11. Borussia Dortmund U19
6 4 0 2 13 8 12
12. Sporting Lissabon U19
6 3 3 0 13 10 12
13. Paris Saint-Germain U19
6 3 2 1 17 8 11
14. Inter U19
6 3 2 1 14 8 11
15. Ajax U19
6 3 1 2 24 16 10
16. Liverpool U19
6 3 1 2 8 13 10
17. Bayer 04 U19
6 3 1 2 9 16 10
18. AS Monaco U19
6 3 0 3 20 10 9
19. PSV Eindhoven U19
6 2 2 2 13 9 8
20. Slavia Prague U19
6 2 2 2 16 17 8
21. Eintracht Frankfurt U19
6 2 1 3 15 13 7
22. Olympique Marseille U19
6 2 1 3 12 11 7
23. FC Kopenhagen U19
6 2 1 3 10 10 7
24. Olympiacos U19
6 2 1 3 8 10 7
25. Napoli U19
6 1 3 2 3 6 6
26. Juventus U19
6 1 2 3 12 11 5
27. Bayern Munich U19
6 1 1 4 10 16 4
28. Kairat U19
6 1 1 4 8 15 4
29. Atalanta U19
6 1 1 4 6 13 4
30. Pafos U19
6 1 1 4 5 15 4
31. Royale Union Saint-Gilloise U19
6 1 1 4 7 18 4
32. Galatasaray U19
6 1 1 4 6 21 4
33. Arsenal U19
6 1 0 5 11 18 3
34. Newcastle United U19
6 0 0 6 6 17 0
35. Bodoe/Glimt U19
6 0 0 6 4 31 0
36. Qarabag U19
6 0 0 6 1 30 0
  Promotion to Playoffs

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Dynamo Kyiv U19 Dynamo Kyiv U19
#
Bàn thắng
  • 5 Zakharchenko V.
    2
  • 70 Redushko B.
    2
  • Andreyko I.
    1
  • Ivaskiv N.
    1
  • 28 Osypenko K.
    1
Atletico Madrid U19 Atletico Madrid U19
#
Bàn thắng
  • 45 Esteban S.
    6
  • Vinatea Puente S.
    4
  • Barrios J.
    3
  • Rajado Ruiz J.
    2
  • 7 Llorente M.
    2
  • Gomez R.
    1
  • Obama Mangue G.
    1
  • Tamargo A.
    1
  • 3 Munoz D.
    1
  • Gross Santos G.
    1

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải Trẻ UEFA

Trò chuyện

Không có tin nhắn

Hãy là người đầu tiên bắt đầu cuộc trò chuyện trong Livescore Chat!

Bình luận văn bản

Tổng thể
DYK
ATM

Thống Kê Cầu Thủ

Tổng quat|
Cú sút|
Tấn công|
Phòng thủ|
Thủ môn
Tổng quat
Gr 7.5
B 2
Pht -
MP 90
Điểm 7.5
Số phút thi đấu 90
Bàn Thắng 2
xG 0.48
Kiến tạo -
xA 0.01
Tổng số cú sút 8
Đường chuyền 12/22(55%)
Yellow cards -
Red cards -
Gr 6.1
B -
Pht -
MP 90
Điểm 6.1
Số phút thi đấu 90
Bàn Thắng -
xG -
Kiến tạo -
xA 0.02
Tổng số cú sút -
Đường chuyền 32/37(86%)
Yellow cards -
Red cards -
Gr 5.7
B -
Pht -
MP 78
Điểm 5.7
Số phút thi đấu 78
Bàn Thắng -
xG -
Kiến tạo -
xA -
Tổng số cú sút -
Đường chuyền 14/21(67%)
Yellow cards 1
Red cards -
Gr 4.7
B -
Pht -
MP 90
Điểm 4.7
Số phút thi đấu 90
Bàn Thắng -
xG -
Kiến tạo -
xA -
Tổng số cú sút -
Đường chuyền 10/15(67%)
Yellow cards -
Red cards -
xG đo lường chất lượng của một cơ hội ghi bàn và xác suất nó trở thành bàn thắng. Chỉ số này được tính dựa trên các yếu tố như vị trí sút, góc sút, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút có giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Quả phạt đền thường có giá trị ~0.79–0.80. xG cao hơn đồng nghĩa với cơ hội tốt hơn, bất kể số bàn thắng thực tế.
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Cú sút
Gr 7.5
B 2
Pht -
MP 90
Tổng số cú sút 8
Sút trúng đích 3
xGOT 0.99
Cú sút chệch khung thành 1
Cú sút bị chặn 4
Cú đánh đầu 2
Cú sút trong Vùng 4
Cú sút ngoài Vùng 4
Gr 5.7
B -
Pht -
MP 78
Tổng số cú sút -
Sút trúng đích -
xGOT -
Cú sút chệch khung thành -
Cú sút bị chặn -
Cú đánh đầu -
Cú sút trong Vùng -
Cú sút ngoài Vùng -
Gr 4.7
B -
Pht -
MP 90
Tổng số cú sút -
Sút trúng đích -
xGOT -
Cú sút chệch khung thành -
Cú sút bị chặn -
Cú đánh đầu -
Cú sút trong Vùng -
Cú sút ngoài Vùng -
Gr 6.1
B -
Pht -
MP 90
Tổng số cú sút -
Sút trúng đích -
xGOT -
Cú sút chệch khung thành -
Cú sút bị chặn -
Cú đánh đầu -
Cú sút trong Vùng -
Cú sút ngoài Vùng -
xGOT đo lường khả năng một cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá cơ hội trước khi sút), xGOT đánh giá chất lượng thực hiện sau khi bóng được sút — như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, v.v. Chỉ các cú sút trúng đích được tính, mỗi cú có giá trị từ 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng của tất cả các cú sút trúng đích.
Tấn công
Gr 7.5
B 2
Pht -
MP 90
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ 7
Đường chuyền 12/22(55%)
Cơ hội nguy hiểm được tạo ra -
Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ 1
Kiến tạo -
xA 0.01
Đường chuyền ở phần ba cuối 2/5(40%)
Chạm 49
Đường Chuyền Dài 1/3(33%)
Chuyền bóng -
Rê bóng thành công -
Bị phạm lỗi 3
Việt vị 2
Gr 5.7
B -
Pht -
MP 78
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ -
Đường chuyền 14/21(67%)
Cơ hội nguy hiểm được tạo ra -
Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ -
Kiến tạo -
xA -
Đường chuyền ở phần ba cuối 3/5(60%)
Chạm 35
Đường Chuyền Dài 2/3(67%)
Chuyền bóng -
Rê bóng thành công -
Bị phạm lỗi 1
Việt vị -
Gr 4.7
B -
Pht -
MP 90
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ -
Đường chuyền 10/15(67%)
Cơ hội nguy hiểm được tạo ra -
Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ -
Kiến tạo -
xA -
Đường chuyền ở phần ba cuối -
Chạm 25
Đường Chuyền Dài 1/6(17%)
Chuyền bóng -
Rê bóng thành công -
Bị phạm lỗi -
Việt vị -
Gr 6.1
B -
Pht -
MP 90
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ -
Đường chuyền 32/37(86%)
Cơ hội nguy hiểm được tạo ra -
Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ -
Kiến tạo -
xA 0.02
Đường chuyền ở phần ba cuối 5/6(83%)
Chạm 46
Đường Chuyền Dài 3/6(50%)
Chuyền bóng -
Rê bóng thành công 1/1(100%)
Bị phạm lỗi -
Việt vị -
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Phòng thủ
Gr 7.5
B 2
Pht -
MP 90
Tranh Chấp 15
Tranh Chấp Trên Không 3/4(75%)
Đấu Tay Đôi Mặt Đất 5/11(45%)
Fouls -
Tranh bóng 2/2(100%)
Cắt bóng 1
Phá bóng 2
Sai lầm dẫn đến bàn thua -
Lỗi dẫn đến cú sút -
Bàn Thắng Phản Lưới Nhà -
Gr 5.7
B -
Pht -
MP 78
Tranh Chấp 13
Tranh Chấp Trên Không -
Đấu Tay Đôi Mặt Đất 4/11(36%)
Fouls 4
Tranh bóng 3/3(100%)
Cắt bóng 3
Phá bóng -
Sai lầm dẫn đến bàn thua -
Lỗi dẫn đến cú sút -
Bàn Thắng Phản Lưới Nhà -
Gr 6.1
B -
Pht -
MP 90
Tranh Chấp 7
Tranh Chấp Trên Không 1/2(50%)
Đấu Tay Đôi Mặt Đất 3/5(60%)
Fouls 1
Tranh bóng -
Cắt bóng 1
Phá bóng 3
Sai lầm dẫn đến bàn thua -
Lỗi dẫn đến cú sút -
Bàn Thắng Phản Lưới Nhà -
Gr 4.7
B -
Pht -
MP 90
Tranh Chấp -
Tranh Chấp Trên Không -
Đấu Tay Đôi Mặt Đất -
Fouls -
Tranh bóng -
Cắt bóng -
Phá bóng 1
Sai lầm dẫn đến bàn thua -
Lỗi dẫn đến cú sút -
Bàn Thắng Phản Lưới Nhà -
Thủ môn
Gr 4.7
BT 6
GS 2
GP -2.82
Bàn thắng ngăn chặn -2.82
Cứu thua 2
xGOT đối mặt 3.18
Bàn Thua 6
Cú Đấm 1
Cú ném 6
Hành động của thủ môn bên ngoài vòng cấm địa -
Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
xGOT đối mặt là tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng sẽ để lọt lưới dựa trên số lượng và chất lượng các cú sút trúng đích phải đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng các yếu tố sau cú sút như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn và tốc độ cú sút. xGOT Faced của một đội bằng tổng xGOT của đội đối phương từ các cú sút trúng đích. Đây là cơ sở để tính bàn thắng ngăn chặn.

Cuộc đối đầu giữa Dynamo Kyiv U19 và đối thủ từ Atletico Madrid U19 được tổ chức tronggiải đấuGiải Trẻ UEFA.
Ngày thi đấu: 04.02.2026 04:00

Tóm tắt các đội:
Đội: Dynamo Kyiv U19
Quốc gia: Ukraina


Đội: Atletico Madrid U19
Quốc gia: Tây Ban Nha

Theo dõi kết quả các trận đấu giữa Dynamo Kyiv U19 - Atletico Madrid U19. bóng đá online, các bảng giải đấu Giải Trẻ UEFA, lịch thi đấu Giải Trẻ UEFA trên fscore-vn.com