Các giải đấu
Định dạng tỷ lệ cược
MỚI MẺ: Nhà cái
Chúng tôi sử dụng cookie. Bằng cách duyệt trang web của chúng tôi, bạn đồng ý với chính sách cookie của chúng tôi. Chính sách về quyền riêng tư và cookie

FC Bayeux - Olympique de Marseille 13.01.2026

1/16 trận chung kết

Số liệu thống kê FC Bayeux vs Olympique de Marseille

5 Tổng số cú sút 24
2 Những cú sút vào khung thành 15
3 Sút xa khung thành 5
0.11 xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích. 8.02
10 Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ 60
2 Việt vị 1
8 Fouls 14
1 Lỗi dẫn đến cú sút 0
2 Sai lầm dẫn đến bàn thua 0
45 Trận đấu tay đôi thắng 52
16/26 (62%) Tranh bóng 17/26 (65%)
11 Cắt bóng 11
133/203 (66%) Đường chuyền 653/700 (93%)
14/40 (35%) Đường Chuyền Dài 16/23 (70%)
32/63 (51%) Đường chuyền ở phần ba cuối 107/136 (79%)
0.42 Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá. 3.44
2/11 (18%) Chuyền bóng 5/14 (36%)
8.02 xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented. 0.11
-0.98 Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”. 0.11

Đối đầu

Thắng
Trận Hòa
Thắng
0
0
1
Bàn Thắng
0
9
Tất cả các trận đấu

FC Bayeux vs Olympique de Marseille các trận gần đây

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

FC Bayeux FC Bayeux
#
Bàn thắng
  • Mayette Q.
    1
  • Renaux B.
    1
Olympique de Marseille Olympique de Marseille
#
Bàn thắng
  • 10 Greenwood M.
    6
  • 9 Gouiri A.
    3
  • 14 Paixao I.
    2
  • 23 Hojbjerg P.
    1
  • 5 Balerdi L.
    1
  • 26 Nadir B.
    1
  • 76 Mmadi T.
    1
  • 17 Maupay N.
    1
  • 47 Gomes A.
    1
  • 20 Traore H.
    1

Thống kê từ 25/26 mùa của Cúp quốc gia Pháp

Trò chuyện

Không có tin nhắn

Hãy là người đầu tiên bắt đầu cuộc trò chuyện trong Livescore Chat!

Bình luận văn bản

Tổng thể
BAY
OLM

Thống Kê Cầu Thủ

Tổng quat|
Cú sút|
Tấn công|
Phòng thủ|
Thủ môn
Tổng quat
Gr 10
B 3
Pht 2
MP 90
Điểm 10
Số phút thi đấu 90
Bàn Thắng 3
xG 1.82
Kiến tạo 2
xA 0.57
Tổng số cú sút 5
Đường chuyền 36/44(82%)
Yellow cards -
Red cards -
Gr 10
B 1
Pht 1
MP 64
Điểm 10
Số phút thi đấu 64
Bàn Thắng 1
xG 0.25
Kiến tạo 1
xA 0.62
Tổng số cú sút 2
Đường chuyền 26/29(90%)
Yellow cards -
Red cards -
Gr 8.9
B -
Pht 2
MP 90
Điểm 8.9
Số phút thi đấu 90
Bàn Thắng -
xG 0.08
Kiến tạo 2
xA 0.76
Tổng số cú sút 2
Đường chuyền 60/64(94%)
Yellow cards -
Red cards -
Gr 8.7
B 1
Pht -
MP 68
Điểm 8.7
Số phút thi đấu 68
Bàn Thắng 1
xG 0.48
Kiến tạo -
xA 0.32
Tổng số cú sút 1
Đường chuyền 77/81(95%)
Yellow cards 1
Red cards -
Gr 8.6
B -
Pht 1
MP 90
Điểm 8.6
Số phút thi đấu 90
Bàn Thắng -
xG -
Kiến tạo 1
xA 0.61
Tổng số cú sút -
Đường chuyền 81/85(95%)
Yellow cards -
Red cards -
Gr 8.4
B -
Pht -
MP 45
Điểm 8.4
Số phút thi đấu 45
Bàn Thắng -
xG 0.04
Kiến tạo -
xA 0.25
Tổng số cú sút 2
Đường chuyền 42/46(91%)
Yellow cards -
Red cards -
Gr 8.2
B 1
Pht -
MP 26
Điểm 8.2
Số phút thi đấu 26
Bàn Thắng 1
xG 0.96
Kiến tạo -
xA -
Tổng số cú sút 1
Đường chuyền 10/12(83%)
Yellow cards -
Red cards -
Gr 8.2
B -
Pht 1
MP 90
Điểm 8.2
Số phút thi đấu 90
Bàn Thắng -
xG 0.11
Kiến tạo 1
xA 0.12
Tổng số cú sút 3
Đường chuyền 30/33(91%)
Yellow cards -
Red cards -
Gr 8.1
B 1
Pht -
MP 45
Điểm 8.1
Số phút thi đấu 45
Bàn Thắng 1
xG 0.26
Kiến tạo -
xA 0.01
Tổng số cú sút 2
Đường chuyền 38/38(100%)
Yellow cards -
Red cards -
Gr 8.1
B -
Pht -
MP 45
Điểm 8.1
Số phút thi đấu 45
Bàn Thắng -
xG -
Kiến tạo -
xA 0.01
Tổng số cú sút -
Đường chuyền 51/52(98%)
Yellow cards -
Red cards -
Gr 7.7
B -
Pht -
MP 45
Điểm 7.7
Số phút thi đấu 45
Bàn Thắng -
xG 0.05
Kiến tạo -
xA 0.01
Tổng số cú sút 1
Đường chuyền 18/19(95%)
Yellow cards -
Red cards -
Gr 7.6
B -
Pht -
MP 90
Điểm 7.6
Số phút thi đấu 90
Bàn Thắng -
xG -
Kiến tạo -
xA -
Tổng số cú sút -
Đường chuyền 43/45(96%)
Yellow cards -
Red cards -
Gr 7.5
B -
Pht -
MP 90
Điểm 7.5
Số phút thi đấu 90
Bàn Thắng -
xG -
Kiến tạo -
xA 0.05
Tổng số cú sút -
Đường chuyền 98/100(98%)
Yellow cards -
Red cards -
Gr 7
B -
Pht -
MP 22
Điểm 7
Số phút thi đấu 22
Bàn Thắng -
xG 0.01
Kiến tạo -
xA 0.01
Tổng số cú sút 1
Đường chuyền 17/22(77%)
Yellow cards -
Red cards -
xG đo lường chất lượng của một cơ hội ghi bàn và xác suất nó trở thành bàn thắng. Chỉ số này được tính dựa trên các yếu tố như vị trí sút, góc sút, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút có giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Quả phạt đền thường có giá trị ~0.79–0.80. xG cao hơn đồng nghĩa với cơ hội tốt hơn, bất kể số bàn thắng thực tế.
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Cú sút
Gr 10
B 3
Pht 2
MP 90
Tổng số cú sút 5
Sút trúng đích 5
xGOT 2.35
Cú sút chệch khung thành -
Cú sút bị chặn -
Cú đánh đầu -
Cú sút trong Vùng 5
Cú sút ngoài Vùng -
Gr 8.2
B -
Pht 1
MP 90
Tổng số cú sút 3
Sút trúng đích 1
xGOT 0.01
Cú sút chệch khung thành 1
Cú sút bị chặn 1
Cú đánh đầu -
Cú sút trong Vùng 1
Cú sút ngoài Vùng 2
Gr 8.1
B 1
Pht -
MP 45
Tổng số cú sút 2
Sút trúng đích 1
xGOT 0.94
Cú sút chệch khung thành 1
Cú sút bị chặn -
Cú đánh đầu 2
Cú sút trong Vùng 2
Cú sút ngoài Vùng -
Gr 8.4
B -
Pht -
MP 45
Tổng số cú sút 2
Sút trúng đích 1
xGOT 0.04
Cú sút chệch khung thành 1
Cú sút bị chặn -
Cú đánh đầu -
Cú sút trong Vùng -
Cú sút ngoài Vùng 2
Gr 8.9
B -
Pht 2
MP 90
Tổng số cú sút 2
Sút trúng đích 1
xGOT 0.05
Cú sút chệch khung thành -
Cú sút bị chặn 1
Cú đánh đầu -
Cú sút trong Vùng 1
Cú sút ngoài Vùng 1
Gr 10
B 1
Pht 1
MP 64
Tổng số cú sút 2
Sút trúng đích 1
xGOT 0.91
Cú sút chệch khung thành -
Cú sút bị chặn 1
Cú đánh đầu -
Cú sút trong Vùng 2
Cú sút ngoài Vùng -
Gr 7
B -
Pht -
MP 22
Tổng số cú sút 1
Sút trúng đích -
xGOT -
Cú sút chệch khung thành -
Cú sút bị chặn 1
Cú đánh đầu -
Cú sút trong Vùng -
Cú sút ngoài Vùng 1
Gr 8.7
B 1
Pht -
MP 68
Tổng số cú sút 1
Sút trúng đích 1
xGOT 0.99
Cú sút chệch khung thành -
Cú sút bị chặn -
Cú đánh đầu -
Cú sút trong Vùng 1
Cú sút ngoài Vùng -
Gr 8.2
B 1
Pht -
MP 26
Tổng số cú sút 1
Sút trúng đích 1
xGOT 1
Cú sút chệch khung thành -
Cú sút bị chặn -
Cú đánh đầu -
Cú sút trong Vùng 1
Cú sút ngoài Vùng -
Gr 7.7
B -
Pht -
MP 45
Tổng số cú sút 1
Sút trúng đích -
xGOT -
Cú sút chệch khung thành 1
Cú sút bị chặn -
Cú đánh đầu -
Cú sút trong Vùng -
Cú sút ngoài Vùng 1
Gr 7.6
B -
Pht -
MP 90
Tổng số cú sút -
Sút trúng đích -
xGOT -
Cú sút chệch khung thành -
Cú sút bị chặn -
Cú đánh đầu -
Cú sút trong Vùng -
Cú sút ngoài Vùng -
Gr 8.1
B -
Pht -
MP 45
Tổng số cú sút -
Sút trúng đích -
xGOT -
Cú sút chệch khung thành -
Cú sút bị chặn -
Cú đánh đầu -
Cú sút trong Vùng -
Cú sút ngoài Vùng -
Gr 7.5
B -
Pht -
MP 90
Tổng số cú sút -
Sút trúng đích -
xGOT -
Cú sút chệch khung thành -
Cú sút bị chặn -
Cú đánh đầu -
Cú sút trong Vùng -
Cú sút ngoài Vùng -
Gr 8.6
B -
Pht 1
MP 90
Tổng số cú sút -
Sút trúng đích -
xGOT -
Cú sút chệch khung thành -
Cú sút bị chặn -
Cú đánh đầu -
Cú sút trong Vùng -
Cú sút ngoài Vùng -
xGOT đo lường khả năng một cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá cơ hội trước khi sút), xGOT đánh giá chất lượng thực hiện sau khi bóng được sút — như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, v.v. Chỉ các cú sút trúng đích được tính, mỗi cú có giá trị từ 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng của tất cả các cú sút trúng đích.
Tấn công
Gr 10
B 3
Pht 2
MP 90
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ 15
Đường chuyền 36/44(82%)
Cơ hội nguy hiểm được tạo ra 2
Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ -
Kiến tạo 2
xA 0.57
Đường chuyền ở phần ba cuối 15/21(71%)
Chạm 71
Đường Chuyền Dài 3/4(75%)
Chuyền bóng 4/4(100%)
Rê bóng thành công 4/7(57%)
Bị phạm lỗi 1
Việt vị -
Gr 8.2
B -
Pht 1
MP 90
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ 8
Đường chuyền 30/33(91%)
Cơ hội nguy hiểm được tạo ra 1
Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ -
Kiến tạo 1
xA 0.12
Đường chuyền ở phần ba cuối 13/15(87%)
Chạm 54
Đường Chuyền Dài 1/1(100%)
Chuyền bóng -
Rê bóng thành công 1/1(100%)
Bị phạm lỗi -
Việt vị -
Gr 10
B 1
Pht 1
MP 64
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ 7
Đường chuyền 26/29(90%)
Cơ hội nguy hiểm được tạo ra 2
Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ -
Kiến tạo 1
xA 0.62
Đường chuyền ở phần ba cuối 13/16(81%)
Chạm 42
Đường Chuyền Dài -
Chuyền bóng -
Rê bóng thành công 2/3(67%)
Bị phạm lỗi 2
Việt vị -
Gr 8.9
B -
Pht 2
MP 90
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ 5
Đường chuyền 60/64(94%)
Cơ hội nguy hiểm được tạo ra 2
Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ -
Kiến tạo 2
xA 0.76
Đường chuyền ở phần ba cuối 10/11(91%)
Chạm 89
Đường Chuyền Dài 2/2(100%)
Chuyền bóng -
Rê bóng thành công -
Bị phạm lỗi 1
Việt vị -
Gr 7
B -
Pht -
MP 22
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ 2
Đường chuyền 17/22(77%)
Cơ hội nguy hiểm được tạo ra -
Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ -
Kiến tạo -
xA 0.01
Đường chuyền ở phần ba cuối 3/5(60%)
Chạm 30
Đường Chuyền Dài 1/1(100%)
Chuyền bóng -
Rê bóng thành công 1/2(50%)
Bị phạm lỗi -
Việt vị -
Gr 8.1
B 1
Pht -
MP 45
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ 2
Đường chuyền 38/38(100%)
Cơ hội nguy hiểm được tạo ra -
Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ -
Kiến tạo -
xA 0.01
Đường chuyền ở phần ba cuối 2/2(100%)
Chạm 44
Đường Chuyền Dài 1/1(100%)
Chuyền bóng -
Rê bóng thành công -
Bị phạm lỗi -
Việt vị -
Gr 8.2
B 1
Pht -
MP 26
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ 2
Đường chuyền 10/12(83%)
Cơ hội nguy hiểm được tạo ra -
Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ -
Kiến tạo -
xA -
Đường chuyền ở phần ba cuối 1/3(33%)
Chạm 18
Đường Chuyền Dài -
Chuyền bóng -
Rê bóng thành công -
Bị phạm lỗi -
Việt vị -
Gr 7.5
B -
Pht -
MP 90
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ 2
Đường chuyền 98/100(98%)
Cơ hội nguy hiểm được tạo ra -
Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ -
Kiến tạo -
xA 0.05
Đường chuyền ở phần ba cuối 10/11(91%)
Chạm 116
Đường Chuyền Dài 3/4(75%)
Chuyền bóng -
Rê bóng thành công -
Bị phạm lỗi 2
Việt vị -
Gr 8.6
B -
Pht 1
MP 90
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ 2
Đường chuyền 81/85(95%)
Cơ hội nguy hiểm được tạo ra 1
Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ -
Kiến tạo 1
xA 0.61
Đường chuyền ở phần ba cuối 3/5(60%)
Chạm 96
Đường Chuyền Dài 1/2(50%)
Chuyền bóng -
Rê bóng thành công -
Bị phạm lỗi -
Việt vị -
Gr 8.7
B 1
Pht -
MP 68
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ 1
Đường chuyền 77/81(95%)
Cơ hội nguy hiểm được tạo ra -
Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ -
Kiến tạo -
xA 0.32
Đường chuyền ở phần ba cuối 9/11(82%)
Chạm 93
Đường Chuyền Dài 2/3(67%)
Chuyền bóng -
Rê bóng thành công 2/3(67%)
Bị phạm lỗi 2
Việt vị -
Gr 8.1
B -
Pht -
MP 45
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ 1
Đường chuyền 51/52(98%)
Cơ hội nguy hiểm được tạo ra -
Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ -
Kiến tạo -
xA 0.01
Đường chuyền ở phần ba cuối 2/2(100%)
Chạm 59
Đường Chuyền Dài 1/2(50%)
Chuyền bóng -
Rê bóng thành công -
Bị phạm lỗi -
Việt vị -
Gr 8.4
B -
Pht -
MP 45
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ -
Đường chuyền 42/46(91%)
Cơ hội nguy hiểm được tạo ra -
Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ -
Kiến tạo -
xA 0.25
Đường chuyền ở phần ba cuối 12/15(80%)
Chạm 57
Đường Chuyền Dài -
Chuyền bóng 1/4(25%)
Rê bóng thành công -
Bị phạm lỗi -
Việt vị -
Gr 7.6
B -
Pht -
MP 90
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ -
Đường chuyền 43/45(96%)
Cơ hội nguy hiểm được tạo ra -
Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ -
Kiến tạo -
xA -
Đường chuyền ở phần ba cuối -
Chạm 57
Đường Chuyền Dài 1/2(50%)
Chuyền bóng -
Rê bóng thành công -
Bị phạm lỗi -
Việt vị -
Gr 7.7
B -
Pht -
MP 45
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ -
Đường chuyền 18/19(95%)
Cơ hội nguy hiểm được tạo ra -
Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ -
Kiến tạo -
xA 0.01
Đường chuyền ở phần ba cuối 5/6(83%)
Chạm 26
Đường Chuyền Dài -
Chuyền bóng -
Rê bóng thành công -
Bị phạm lỗi -
Việt vị -
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Phòng thủ
Gr 10
B 3
Pht 2
MP 90
Tranh Chấp 13
Tranh Chấp Trên Không -
Đấu Tay Đôi Mặt Đất 8/12(67%)
Fouls -
Tranh bóng 2/3(67%)
Cắt bóng -
Phá bóng -
Sai lầm dẫn đến bàn thua -
Lỗi dẫn đến cú sút -
Bàn Thắng Phản Lưới Nhà -
Gr 7.5
B -
Pht -
MP 90
Tranh Chấp 11
Tranh Chấp Trên Không -
Đấu Tay Đôi Mặt Đất 6/11(55%)
Fouls 3
Tranh bóng 3/4(75%)
Cắt bóng 1
Phá bóng 1
Sai lầm dẫn đến bàn thua -
Lỗi dẫn đến cú sút -
Bàn Thắng Phản Lưới Nhà -
Gr 8.7
B 1
Pht -
MP 68
Tranh Chấp 9
Tranh Chấp Trên Không -
Đấu Tay Đôi Mặt Đất 5/9(56%)
Fouls 2
Tranh bóng 1/1(50%)
Cắt bóng 1
Phá bóng -
Sai lầm dẫn đến bàn thua -
Lỗi dẫn đến cú sút -
Bàn Thắng Phản Lưới Nhà -
Gr 7
B -
Pht -
MP 22
Tranh Chấp 8
Tranh Chấp Trên Không -
Đấu Tay Đôi Mặt Đất 3/8(38%)
Fouls 3
Tranh bóng 1/2(50%)
Cắt bóng -
Phá bóng -
Sai lầm dẫn đến bàn thua -
Lỗi dẫn đến cú sút -
Bàn Thắng Phản Lưới Nhà -
Gr 8.9
B -
Pht 2
MP 90
Tranh Chấp 8
Tranh Chấp Trên Không -
Đấu Tay Đôi Mặt Đất 3/8(38%)
Fouls -
Tranh bóng 2/2(100%)
Cắt bóng -
Phá bóng 2
Sai lầm dẫn đến bàn thua -
Lỗi dẫn đến cú sút -
Bàn Thắng Phản Lưới Nhà -
Gr 8.2
B -
Pht 1
MP 90
Tranh Chấp 7
Tranh Chấp Trên Không -
Đấu Tay Đôi Mặt Đất 4/7(57%)
Fouls 3
Tranh bóng 2/3(67%)
Cắt bóng -
Phá bóng 1
Sai lầm dẫn đến bàn thua -
Lỗi dẫn đến cú sút -
Bàn Thắng Phản Lưới Nhà -
Gr 8.6
B -
Pht 1
MP 90
Tranh Chấp 7
Tranh Chấp Trên Không 4/5(80%)
Đấu Tay Đôi Mặt Đất -
Fouls 2
Tranh bóng -
Cắt bóng 6
Phá bóng 3
Sai lầm dẫn đến bàn thua -
Lỗi dẫn đến cú sút -
Bàn Thắng Phản Lưới Nhà -
Gr 10
B 1
Pht 1
MP 64
Tranh Chấp 6
Tranh Chấp Trên Không 1/1(100%)
Đấu Tay Đôi Mặt Đất 4/5(80%)
Fouls -
Tranh bóng -
Cắt bóng -
Phá bóng 1
Sai lầm dẫn đến bàn thua -
Lỗi dẫn đến cú sút -
Bàn Thắng Phản Lưới Nhà -
Gr 8.1
B -
Pht -
MP 45
Tranh Chấp 5
Tranh Chấp Trên Không 1/3(33%)
Đấu Tay Đôi Mặt Đất 2/2(100%)
Fouls 1
Tranh bóng 1/2(50%)
Cắt bóng 2
Phá bóng 2
Sai lầm dẫn đến bàn thua -
Lỗi dẫn đến cú sút -
Bàn Thắng Phản Lưới Nhà -
Gr 8.1
B 1
Pht -
MP 45
Tranh Chấp 4
Tranh Chấp Trên Không 1/2(50%)
Đấu Tay Đôi Mặt Đất -
Fouls -
Tranh bóng -
Cắt bóng -
Phá bóng 1
Sai lầm dẫn đến bàn thua -
Lỗi dẫn đến cú sút -
Bàn Thắng Phản Lưới Nhà -
Gr 8.4
B -
Pht -
MP 45
Tranh Chấp 4
Tranh Chấp Trên Không -
Đấu Tay Đôi Mặt Đất 2/4(50%)
Fouls -
Tranh bóng -
Cắt bóng -
Phá bóng 1
Sai lầm dẫn đến bàn thua -
Lỗi dẫn đến cú sút -
Bàn Thắng Phản Lưới Nhà -
Gr 8.2
B 1
Pht -
MP 26
Tranh Chấp 3
Tranh Chấp Trên Không -
Đấu Tay Đôi Mặt Đất 2/3(67%)
Fouls -
Tranh bóng 1/2(50%)
Cắt bóng -
Phá bóng -
Sai lầm dẫn đến bàn thua -
Lỗi dẫn đến cú sút -
Bàn Thắng Phản Lưới Nhà -
Gr 7.7
B -
Pht -
MP 45
Tranh Chấp 2
Tranh Chấp Trên Không -
Đấu Tay Đôi Mặt Đất 2/2(100%)
Fouls -
Tranh bóng 2/2(100%)
Cắt bóng -
Phá bóng 2
Sai lầm dẫn đến bàn thua -
Lỗi dẫn đến cú sút -
Bàn Thắng Phản Lưới Nhà -
Gr 7.6
B -
Pht -
MP 90
Tranh Chấp -
Tranh Chấp Trên Không -
Đấu Tay Đôi Mặt Đất -
Fouls -
Tranh bóng -
Cắt bóng -
Phá bóng -
Sai lầm dẫn đến bàn thua -
Lỗi dẫn đến cú sút -
Bàn Thắng Phản Lưới Nhà -
Thủ môn
Gr 7.6
BT -
GS 2
GP 0.11
Bàn thắng ngăn chặn 0.11
Cứu thua 2
xGOT đối mặt 0.11
Bàn Thua -
Cú Đấm -
Cú ném 8
Hành động của thủ môn bên ngoài vòng cấm địa -
Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
xGOT đối mặt là tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng sẽ để lọt lưới dựa trên số lượng và chất lượng các cú sút trúng đích phải đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng các yếu tố sau cú sút như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn và tốc độ cú sút. xGOT Faced của một đội bằng tổng xGOT của đội đối phương từ các cú sút trúng đích. Đây là cơ sở để tính bàn thắng ngăn chặn.

Cuộc thi giữa FC Bayeux và đối thủ từ Olympique de Marseille được tổ chức như một phần củagiải đấuCúp quốc gia Pháp.
Thời gian chơi: 13.01.2026 15:00
Trọng tài chính của trận đấu là Angoula, Gael

Tóm tắt các đội tham dự:
Đội: FC Bayeux
Quốc gia: Pháp


Đội: Olympique de Marseille
Quốc gia: Pháp
Huấn luyện viên: Beye, Habib

Nắm bắt kết quả các trận đấu giữa FC Bayeux - Olympique de Marseille. bóng đá online, các bảng giải đấu Cúp quốc gia Pháp, lịch thi đấu Cúp quốc gia Pháp trên fscore-vn.com