Các giải đấu
Định dạng tỷ lệ cược
MỚI MẺ: Nhà cái
Chúng tôi sử dụng cookie. Bằng cách duyệt trang web của chúng tôi, bạn đồng ý với chính sách cookie của chúng tôi. Chính sách về quyền riêng tư và cookie

DPR Triều Tiên U20 (Nữ) - Đội tuyển U20 Hàn Quốc (Nữ) 08.04.2026

Vòng 3

Số liệu thống kê DPR Triều Tiên U20 (Nữ) vs Đội tuyển U20 Hàn Quốc (Nữ)

4.28 Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không. 0
68% Sở hữu bóng 32%
9 Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống. 0
32 Tổng số cú sút 0
15 Những cú sút vào khung thành 0
12 Sút xa khung thành 0
17 Cú sút trong Vùng 0
15 Cú sút ngoài Vùng 0
4.24 xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích. 0
5 Cú sút bị chặn 0
1 Sút trúng cột 0
56 Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ 1
3 Việt vị 0
12 Đá phạt 12
8 Đá phạt góc 0
31 Ném biên 14
12 Fouls 12
0 Sai lầm dẫn đến bàn thua 1
43 Trận đấu tay đôi thắng 34
4/7 (57%) Tranh bóng 12/17 (71%)
18 Phá bóng 46
12 Cắt bóng 11
331/428 (77%) Đường chuyền 90/217 (41%)
26/57 (46%) Đường Chuyền Dài 10/76 (13%)
122/191 (64%) Đường chuyền ở phần ba cuối 7/33 (21%)
3.08 Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá. 0.04
8/33 (24%) Chuyền bóng 0/1 (0%)
0 Cứu thua 10
0 xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented. 4.24
0 Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”. -0.76

Đối đầu

Thắng
Trận Hòa
Thắng
3
0
0
Bàn Thắng
11
0
Tất cả các trận đấu

Bảng xếp hạng

Đội T T V Đ + - K
1. DPR Triều Tiên U20 (Nữ)
3 3 0 0 19 0 9
2. Đội tuyển U20 Hàn Quốc (Nữ)
3 2 0 1 4 6 6
3. Uzbekistan
3 1 0 2 4 8 3
4. Jordan U20 (Women)
3 0 0 3 1 14 0
  Promotion to Playoffs

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

DPR Triều Tiên U20 (Nữ) DPR Triều Tiên U20 (Nữ)
#
Bàn thắng
  • 6 Pak Ok I
    7
  • 12 Kang R.
    5
  • 14 Pak I.
    3
  • 13 Choe Y.
    2
  • 19 Ri S.
    1
  • 17 Ri K.
    1
  • 3 Jong P.
    1
  • 7 Jon I.
    1
  • 8 So R.
    1
  • 10 Ho K.
    1
Đội tuyển U20 Hàn Quốc (Nữ) Đội tuyển U20 Hàn Quốc (Nữ)
#
Bàn thắng
  • 8 Jin H.
    2
  • 11 Hye-Young C.
    1
  • 9 Lee H.
    1
  • 5 Seun-Geun N.
    1
  • 19 Juha P.
    1

Thống kê từ 2026 mùa của AFC Asian Cup U20, Nữ

Trò chuyện

Không có tin nhắn

Hãy là người đầu tiên bắt đầu cuộc trò chuyện trong Livescore Chat!

Đội hình

Bắt đầu đội hình

1 Triều Tiên J. Pak K. Chaebin Hàn Quốc 1
3 Triều Tiên P. Jong Y. Ahyeong Hàn Quốc 3
6 Triều Tiên Pak Ok I goal goal C. Siwoo Hàn Quốc 12
13 K. Ho goal P. Jiyu Hàn Quốc 14
7 Triều Tiên I. Jon G. Park Hàn Quốc 15
10 Triều Tiên Y. Choe (H. Lee 9)
8 R. So H. Lee Hàn Quốc 16
11 Triều Tiên R. Choe S. Min-jeong Hàn Quốc 17
12 Triều Tiên R. Kang goal P. Juha Hàn Quốc 19
9 S. Ri (J. Dabin 4)
14 Triều Tiên I. Pak goal   H. Kang Hàn Quốc 20
5 Ri Ye Gyong (N. Seun-Geun 5)
15 Triều Tiên C. Choe   C. Han Hàn Quốc 22
17 Triều Tiên K. Ri (K. Minseo 13)
19 Triều Tiên U. Ro O. Danbi Hàn Quốc 23
23 P. Ri (M. Han 6)

Cầu thủ dự bị

2 Triều Tiên Kim Ju Hyang H. Maeng Hàn Quốc 2
5 Triều Tiên Ri Ye Gyong J. Dabin Hàn Quốc 4
(14 I. Pak) (P. Juha 19)
8 Triều Tiên R. So N. Seun-Geun Hàn Quốc 5
(10 Y. Choe) (H. Kang 20)
9 Triều Tiên S. Ri M. Han Hàn Quốc 6
(12 R. Kang) (O. Danbi 23)
13 Triều Tiên K. Ho J. Choi Hàn Quốc 7
(6 Pak Ok I) H. Jin Hàn Quốc 8
16 Triều Tiên Yom Chol Nim H. Lee Hàn Quốc 9
18 Triều Tiên K. Choe (G. Park 15)
20 Triều Tiên K. An H. Lee Hàn Quốc 10
21 Triều Tiên Ri Ok C. Hye-Young Hàn Quốc 11
23 Triều Tiên P. Ri K. Minseo Hàn Quốc 13
(19 U. Ro) (C. Han 22)
W. Hyenin Hàn Quốc 18
K. Gyurin Hàn Quốc 21
Huấn luyện viên
R. Song-Ho P. Youn-Jeong

Bình luận văn bản

Tổng thể
DPR
KOR

Cuộc đối đầu giữa DPR Triều Tiên U20 (Nữ) và đối thủ từ Đội tuyển U20 Hàn Quốc (Nữ) diễn ra như một phần củacuộc thiAFC Asian Cup U20, Nữ tại đấu trường Leo Stadium
Ngày chơi: 08.04.2026 09:00
Trọng tài của trận đấu là Mingxin, Mu

Thống kê các đội tham dự:
Đội: DPR Triều Tiên U20 (Nữ)
Quốc gia: Châu Á
Huấn luyện viên: Song-Ho, Ri
Đội quân:

  • Pak, Ju Gyong
  • Jong, Pok Yong
  • Pak Ok I
  • Jon, Il Chong
  • Choe, Yon A
  • Choe, Rim Jong
  • Kang, Ryu Mi
  • Pak, Il Sim
  • Choe, Chong Gum
  • Ri, Kuk Hyang
  • Ro, Un Hyang


Đội: Đội tuyển U20 Hàn Quốc (Nữ)
Quốc gia: Châu Á
Huấn luyện viên: Youn-Jeong, Park
Đội quân:

  • Chaebin, Kim
  • Ahyeong, Yoon
  • Siwoo, Cheon
  • Jiyu, Park
  • Park, Gayun
  • Lee, Haneul
  • Min-jeong, Seo
  • Juha, Park
  • Kang, Hyesook
  • Han, Cherin
  • Danbi, Oh

Theo dõi kết quả các trận đấu giữa DPR Triều Tiên U20 (Nữ) - Đội tuyển U20 Hàn Quốc (Nữ). bóng đá online, các bảng giải đấu AFC Asian Cup U20, Nữ, lịch thi đấu AFC Asian Cup U20, Nữ trên fscore-vn.com