Các giải đấu
Định dạng tỷ lệ cược
MỚI MẺ: Nhà cái
Chúng tôi sử dụng cookie. Bằng cách duyệt trang web của chúng tôi, bạn đồng ý với chính sách cookie của chúng tôi. Chính sách về quyền riêng tư và cookie

Delfin - SD Aucas 13.12.2025

Vòng 9

Số liệu thống kê Delfin vs SD Aucas

0.49 Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không. 0.37
44% Sở hữu bóng 56%
1 Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống. 2
6 Tổng số cú sút 6
1 Những cú sút vào khung thành 2
5 Sút xa khung thành 3
4 Cú sút trong Vùng 3
2 Cú sút ngoài Vùng 3
0.19 xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích. 0.92
0 Cú sút bị chặn 1
1 Sút trúng cột 0
8 Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ 10
1 Việt vị 4
15 Đá phạt 16
1 Đá phạt góc 5
14 Ném biên 19
16 Fouls 15
0 Lỗi dẫn đến cú sút 2
4 Thẻ vàng 3
48 Trận đấu tay đôi thắng 53
3/5 (60%) Tranh bóng 13/15 (87%)
8 Cắt bóng 13
227/333 (68%) Đường chuyền 293/417 (70%)
21/75 (28%) Đường Chuyền Dài 27/80 (34%)
43/84 (51%) Đường chuyền ở phần ba cuối 67/119 (56%)
0.33 Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá. 0.55
4/9 (44%) Chuyền bóng 5/24 (21%)
1 Cứu thua 1
0.92 xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented. 0.19
-0.08 Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”. 0.19

Đối đầu

Thắng
Trận Hòa
Thắng
0
1
4
Bàn Thắng
2
13
Tất cả các trận đấu

Bảng xếp hạng

Group T T V Đ + - K
1. Câu lạc bộ Xã hội và Thể thao Macará
40 17 11 12 53 35 62
2. Câu lạc bộ thể thao Cuenca
40 17 8 15 51 41 59
3. SD Aucas
40 16 10 14 59 54 58
4. Emelec
40 15 10 15 42 49 55
5. Câu lạc bộ Thể thao El Nacional
39 12 9 18 44 67 36
6. Delfin
39 7 15 17 30 62 36
Group T T V Đ + - K
1. Independiente del Valle
30 18 10 2 55 23 64
2. Câu lạc bộ thể thao Barcelona
30 16 6 8 46 33 54
3. Liên đoàn Thể thao Đại học Quito
30 14 9 7 48 31 51
4. Đại học Công giáo Ecuador
30 13 10 7 58 39 49
5. Câu lạc bộ thể thao Orense
30 13 8 9 34 32 47
6. Libertad Loja
30 12 10 8 42 36 46
7. Câu lạc bộ thể thao Cuenca
30 13 7 10 35 29 46
8. Emelec
30 11 9 10 30 34 42
9. SD Aucas
30 11 8 11 38 41 41
10. Câu lạc bộ Xã hội và Thể thao Macará
30 9 11 10 32 30 38
11. Câu lạc bộ Thể thao El Nacional
30 9 7 14 32 46 34
12. Delfin
30 6 13 11 26 42 31
13. Technico Universitario
30 7 7 16 26 46 28
14. Cuniburo FC
30 7 6 17 34 43 27
15. Mushuc Runa
30 7 6 17 38 50 27
16. Manta
30 5 11 14 34 53 26
  Promotion to Championship round
  Relegation
  Promotion to Qualifying round
  Relegation Round

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Delfin Delfin
#
Bàn thắng
  • 10 Mendoza E.
    8
  • 6 Burdisso M.
    3
  • 24 Leon J.
    2
  • 22 Cuello B.
    2
  • 11 Batalla H.
    2
  • 18 Perez Tica J.
    2
  • 5 Estacio J.
    2
  • 27 Cagua G.
    1
  • 10 Phillips R.
    1
  • 15 Zicarelli F.
    1
SD Aucas SD Aucas
#
Bàn thắng
  • 26 Montenegro B.
    12
  • 7 Miranda B.
    12
  • 55 Carcelen M.
    8
  • 16 Cano L.
    8
  • 3 Ontaneda J.
    4
  • 44 Gruezo E.
    2
  • 4 Segura E.
    2
  • 27 Ciccioli U.
    2
  • 5 Mina A.
    2
  • 19 Zambrano Mendez C.
    2

Thống kê từ 2025 mùa của LigaPro Primera A

Trò chuyện

Không có tin nhắn

Hãy là người đầu tiên bắt đầu cuộc trò chuyện trong Livescore Chat!

Bình luận văn bản

Tổng thể
DSC
SDA

Cuộc đối đầu giữa Delfin và đội SD Aucas diễn ra như một phần củagiải đấuLigaPro Primera A tại đấu trường Estadio Jocay
Thời gian thi đấu: 13.12.2025 15:30
Trọng tài của trận đấu là Cajas Torres, Alex Fabricio

Thống kê các đội tham dự:
Đội: Delfin
Quốc gia: Ecuador
Huấn luyện viên: Zubeldia, Juan
Đội quân:

  • Heras, Brian
  • Zuniga, Erick
  • Burdisso, Mateo
  • Vega, Edison
  • Castro Garzon, Luis Armando
  • Cabeza Almeida, Edilson Alejandro
  • Reyes, Maikel
  • Cuello, Brahian
  • Mendoza, Erick
  • Estacio, Jean
  • Leon, Joaquin


Đội: SD Aucas
Quốc gia: Ecuador
Huấn luyện viên: Araujo, Norberto
Đội quân:

  • Piedra, Hamilton
  • Patino, Daniel
  • Rolon, Carlos
  • Ontaneda, John
  • Segura, Estalin
  • Miranda, Bruno
  • Montenegro, Brian
  • Jaramillo, Renny
  • Cano, Luis
  • Spina, Agostino
  • Quinonez, Ederson

Theo dõi kết quả các trận đấu giữa Delfin - SD Aucas. bóng đá online, các bảng giải đấu LigaPro Primera A, lịch thi đấu LigaPro Primera A trên fscore-vn.com