Các giải đấu
Định dạng tỷ lệ cược
MỚI MẺ: Nhà cái
Chúng tôi sử dụng cookie. Bằng cách duyệt trang web của chúng tôi, bạn đồng ý với chính sách cookie của chúng tôi. Chính sách về quyền riêng tư và cookie

Trung Quốc U20 (Nữ) - Uzbekistan 11.04.2026

Tứ kết

Thống kê trước trận đấu

3
Diêm
3
3
Thắng
1
6
Ghi bàn
4
2
Số bàn thắng mỗi trận
1.3
2
Cả hai đội đều ghi bàn
4
45'
Số phút/Bàn thắng được ghi
22.5'

Đối đầu

Thắng
Trận Hòa
Thắng
1
0
0
Bàn Thắng
2
1
Tất cả các trận đấu

Trung Quốc U20 (Nữ) vs Uzbekistan các trận gần đây

Bảng xếp hạng

Group T T V Đ + - K
1. Trung Quốc U20 (Nữ)
3 3 0 0 6 0 9
2.
3 2 0 1 7 4 6
3. Việt Nam
3 1 0 2 2 7 3
4.
3 0 0 3 2 6 0
Group T T V Đ + - K
1. DPR Triều Tiên U20 (Nữ)
3 3 0 0 19 0 9
2. Đội tuyển U20 Hàn Quốc (Nữ)
3 2 0 1 4 6 6
3. Uzbekistan
3 1 0 2 4 8 3
4. Jordan U20 (Women)
3 0 0 3 1 14 0
  Promotion to Playoffs

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Trung Quốc U20 (Nữ) Trung Quốc U20 (Nữ)
#
Bàn thắng
  • 6 Zheng L.
    2
  • 19 YuJia W.
    2
  • 10 Aifang W.
    1
  • 11 XingYue Y.
    1
  • 13 Xiao Yafei
    1
  • 20 JiaQi Y.
    1
Uzbekistan Uzbekistan
#
Bàn thắng
  • 7 Turgunova O.
    2
  • 18 Dekanbaeva S.
    1
  • 8 Shodieva E.
    1
  • 11 Egamberdieva M.
    1

Thống kê từ 2026 mùa của AFC Asian Cup U20, Nữ

Trò chuyện

Không có tin nhắn

Hãy là người đầu tiên bắt đầu cuộc trò chuyện trong Livescore Chat!

Bình luận văn bản

Tổng thể
CHN
UZB

Thống Kê Cầu Thủ

Tổng quat|
Cú sút|
Tấn công|
Phòng thủ|
Thủ môn
Tổng quat
Gr 7.9
B -
Pht -
MP 90
Điểm 7.9
Số phút thi đấu 90
Bàn Thắng -
xG 0.06
Kiến tạo -
xA 0.08
Tổng số cú sút 2
Đường chuyền 21/26(81%)
Yellow cards -
Red cards -
Gr 7.5
B -
Pht -
MP 90
Điểm 7.5
Số phút thi đấu 90
Bàn Thắng -
xG 0.01
Kiến tạo -
xA -
Tổng số cú sút 1
Đường chuyền 14/21(67%)
Yellow cards -
Red cards -
Gr 7.1
B -
Pht -
MP 90
Điểm 7.1
Số phút thi đấu 90
Bàn Thắng -
xG 0.08
Kiến tạo -
xA 0.11
Tổng số cú sút 2
Đường chuyền 38/54(70%)
Yellow cards -
Red cards -
Gr 7
B 1
Pht -
MP 90
Điểm 7
Số phút thi đấu 90
Bàn Thắng 1
xG 0.65
Kiến tạo -
xA 0.06
Tổng số cú sút 3
Đường chuyền 8/23(35%)
Yellow cards -
Red cards -
Gr 6.6
B -
Pht 1
MP 90
Điểm 6.6
Số phút thi đấu 90
Bàn Thắng -
xG -
Kiến tạo 1
xA 0.55
Tổng số cú sút -
Đường chuyền 16/19(84%)
Yellow cards -
Red cards -
Gr -
B -
Pht -
MP 4
Điểm -
Số phút thi đấu 4
Bàn Thắng -
xG -
Kiến tạo -
xA -
Tổng số cú sút -
Đường chuyền 2/2(100%)
Yellow cards -
Red cards -
xG đo lường chất lượng của một cơ hội ghi bàn và xác suất nó trở thành bàn thắng. Chỉ số này được tính dựa trên các yếu tố như vị trí sút, góc sút, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút có giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Quả phạt đền thường có giá trị ~0.79–0.80. xG cao hơn đồng nghĩa với cơ hội tốt hơn, bất kể số bàn thắng thực tế.
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Cú sút
Gr 7
B 1
Pht -
MP 90
Tổng số cú sút 3
Sút trúng đích 3
xGOT 0.35
Cú sút chệch khung thành -
Cú sút bị chặn 1
Cú đánh đầu -
Cú sút trong Vùng 3
Cú sút ngoài Vùng -
Gr 7.1
B -
Pht -
MP 90
Tổng số cú sút 2
Sút trúng đích 1
xGOT 0.06
Cú sút chệch khung thành 1
Cú sút bị chặn -
Cú đánh đầu -
Cú sút trong Vùng -
Cú sút ngoài Vùng 2
Gr 7.9
B -
Pht -
MP 90
Tổng số cú sút 2
Sút trúng đích 1
xGOT 0.04
Cú sút chệch khung thành 1
Cú sút bị chặn -
Cú đánh đầu -
Cú sút trong Vùng 1
Cú sút ngoài Vùng 1
Gr 7.5
B -
Pht -
MP 90
Tổng số cú sút 1
Sút trúng đích -
xGOT -
Cú sút chệch khung thành 1
Cú sút bị chặn -
Cú đánh đầu 1
Cú sút trong Vùng 1
Cú sút ngoài Vùng -
Gr 6.6
B -
Pht 1
MP 90
Tổng số cú sút -
Sút trúng đích -
xGOT -
Cú sút chệch khung thành -
Cú sút bị chặn -
Cú đánh đầu -
Cú sút trong Vùng -
Cú sút ngoài Vùng -
Gr -
B -
Pht -
MP 4
Tổng số cú sút -
Sút trúng đích -
xGOT -
Cú sút chệch khung thành -
Cú sút bị chặn -
Cú đánh đầu -
Cú sút trong Vùng -
Cú sút ngoài Vùng -
xGOT đo lường khả năng một cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá cơ hội trước khi sút), xGOT đánh giá chất lượng thực hiện sau khi bóng được sút — như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, v.v. Chỉ các cú sút trúng đích được tính, mỗi cú có giá trị từ 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng của tất cả các cú sút trúng đích.
Tấn công
Gr 7
B 1
Pht -
MP 90
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ 5
Đường chuyền 8/23(35%)
Cơ hội nguy hiểm được tạo ra -
Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ -
Kiến tạo -
xA 0.06
Đường chuyền ở phần ba cuối 3/7(43%)
Chạm 51
Đường Chuyền Dài -
Chuyền bóng -
Rê bóng thành công 1/3(33%)
Bị phạm lỗi 2
Việt vị -
Gr 7.9
B -
Pht -
MP 90
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ 5
Đường chuyền 21/26(81%)
Cơ hội nguy hiểm được tạo ra -
Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ -
Kiến tạo -
xA 0.08
Đường chuyền ở phần ba cuối 11/16(69%)
Chạm 77
Đường Chuyền Dài 1/5(20%)
Chuyền bóng 2/9(22%)
Rê bóng thành công 2/6(33%)
Bị phạm lỗi 2
Việt vị -
Gr 7.5
B -
Pht -
MP 90
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ 1
Đường chuyền 14/21(67%)
Cơ hội nguy hiểm được tạo ra -
Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ -
Kiến tạo -
xA -
Đường chuyền ở phần ba cuối 1/4(25%)
Chạm 45
Đường Chuyền Dài 2/6(33%)
Chuyền bóng -
Rê bóng thành công -
Bị phạm lỗi 1
Việt vị -
Gr 7.1
B -
Pht -
MP 90
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ -
Đường chuyền 38/54(70%)
Cơ hội nguy hiểm được tạo ra -
Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ -
Kiến tạo -
xA 0.11
Đường chuyền ở phần ba cuối 17/26(65%)
Chạm 85
Đường Chuyền Dài 3/12(25%)
Chuyền bóng 3/8(38%)
Rê bóng thành công -
Bị phạm lỗi 1
Việt vị -
Gr 6.6
B -
Pht 1
MP 90
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ -
Đường chuyền 16/19(84%)
Cơ hội nguy hiểm được tạo ra -
Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ -
Kiến tạo 1
xA 0.55
Đường chuyền ở phần ba cuối 4/5(80%)
Chạm 37
Đường Chuyền Dài 1/2(50%)
Chuyền bóng 2/5(40%)
Rê bóng thành công 1/1(100%)
Bị phạm lỗi -
Việt vị -
Gr -
B -
Pht -
MP 4
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ -
Đường chuyền 2/2(100%)
Cơ hội nguy hiểm được tạo ra -
Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ -
Kiến tạo -
xA -
Đường chuyền ở phần ba cuối -
Chạm 3
Đường Chuyền Dài -
Chuyền bóng -
Rê bóng thành công -
Bị phạm lỗi -
Việt vị -
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Phòng thủ
Gr 7
B 1
Pht -
MP 90
Tranh Chấp 12
Tranh Chấp Trên Không 1/2(50%)
Đấu Tay Đôi Mặt Đất 6/10(60%)
Fouls 1
Tranh bóng 3/3(100%)
Cắt bóng -
Phá bóng 2
Sai lầm dẫn đến bàn thua -
Lỗi dẫn đến cú sút -
Bàn Thắng Phản Lưới Nhà -
Gr 7.9
B -
Pht -
MP 90
Tranh Chấp 12
Tranh Chấp Trên Không -
Đấu Tay Đôi Mặt Đất 5/12(42%)
Fouls -
Tranh bóng -
Cắt bóng 2
Phá bóng -
Sai lầm dẫn đến bàn thua -
Lỗi dẫn đến cú sút -
Bàn Thắng Phản Lưới Nhà -
Gr 7.1
B -
Pht -
MP 90
Tranh Chấp 10
Tranh Chấp Trên Không -
Đấu Tay Đôi Mặt Đất 6/10(60%)
Fouls -
Tranh bóng 4/5(80%)
Cắt bóng 1
Phá bóng 3
Sai lầm dẫn đến bàn thua -
Lỗi dẫn đến cú sút -
Bàn Thắng Phản Lưới Nhà -
Gr 6.6
B -
Pht 1
MP 90
Tranh Chấp 6
Tranh Chấp Trên Không -
Đấu Tay Đôi Mặt Đất 2/6(33%)
Fouls -
Tranh bóng 1/1(100%)
Cắt bóng -
Phá bóng -
Sai lầm dẫn đến bàn thua -
Lỗi dẫn đến cú sút -
Bàn Thắng Phản Lưới Nhà -
Gr 7.5
B -
Pht -
MP 90
Tranh Chấp 6
Tranh Chấp Trên Không 1/2(50%)
Đấu Tay Đôi Mặt Đất 4/4(100%)
Fouls -
Tranh bóng 3/3(100%)
Cắt bóng -
Phá bóng 13
Sai lầm dẫn đến bàn thua -
Lỗi dẫn đến cú sút -
Bàn Thắng Phản Lưới Nhà -
Gr -
B -
Pht -
MP 4
Tranh Chấp -
Tranh Chấp Trên Không -
Đấu Tay Đôi Mặt Đất -
Fouls -
Tranh bóng -
Cắt bóng -
Phá bóng -
Sai lầm dẫn đến bàn thua -
Lỗi dẫn đến cú sút -
Bàn Thắng Phản Lưới Nhà -
Thủ môn
Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
xGOT đối mặt là tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng sẽ để lọt lưới dựa trên số lượng và chất lượng các cú sút trúng đích phải đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng các yếu tố sau cú sút như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn và tốc độ cú sút. xGOT Faced của một đội bằng tổng xGOT của đội đối phương từ các cú sút trúng đích. Đây là cơ sở để tính bàn thắng ngăn chặn.

Cuộc thi giữa Trung Quốc U20 (Nữ) và đội Uzbekistan diễn ra như một phần củagiải đấuAFC Asian Cup U20, Nữ tại đấu trường Thammasat Stadium
Ngày thi đấu: 11.04.2026 09:00
Trọng tài của trận đấu là Un-Jong, Pak

Thống kê các đội tham dự:
Đội: Trung Quốc U20 (Nữ)
Quốc gia: Trung Quốc
Huấn luyện viên: Bell, Colin
Đội quân:

  • Li, Ke
  • Chen, Liu
  • Ling, Liu
  • Aifang, Wang
  • Wu Jiaxuan
  • Xiao Yafei
  • Xie, Zongmei
  • XingYue, Yu
  • JiaQi, Yu
  • YuJia, Wang
  • Xinyi, Zhou


Đội: Uzbekistan
Quốc gia: Châu Á
Huấn luyện viên: Vladimir Panov
Đội quân:

  • Sevinova, Ezoza
  • Maria Dakhova
  • Madina Shovkatova
  • Turgunova, Oydinoy
  • Shodieva, Etibor
  • Aminjonova, Asalkhon
  • Egamberdieva, Mehribon
  • Meruert Rakhmatullaeva
  • Olimjonova, Rukhsora
  • Dekanbaeva, Shahnoza
  • Usarova, Rukhshona

Nắm bắt kết quả các trận đấu giữa Trung Quốc U20 (Nữ) - Uzbekistan. bóng đá online, các bảng giải đấu AFC Asian Cup U20, Nữ, lịch thi đấu AFC Asian Cup U20, Nữ trên fscore-vn.com