Các giải đấu
Định dạng tỷ lệ cược
MỚI MẺ: Nhà cái
Chúng tôi sử dụng cookie. Bằng cách duyệt trang web của chúng tôi, bạn đồng ý với chính sách cookie của chúng tôi. Chính sách về quyền riêng tư và cookie

Úc U23 - Thái Lan U23 08.01.2026

Vòng 1

Số liệu thống kê Úc U23 vs Thái Lan U23

17 Tổng số cú sút 11
8 Những cú sút vào khung thành 3
3 Sút xa khung thành 6
2.45 xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích. 0.63
36 Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ 15
0 Việt vị 2
13 Fouls 10
0 Thẻ đỏ 1
47 Trận đấu tay đôi thắng 33
11/15 (73%) Tranh bóng 5/13 (38%)
4 Cắt bóng 10
377/433 (87%) Đường chuyền 211/271 (78%)
27/51 (53%) Đường Chuyền Dài 19/48 (40%)
106/140 (76%) Đường chuyền ở phần ba cuối 39/72 (54%)
1.86 Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá. 1.01
1/16 (6%) Chuyền bóng 3/11 (27%)
0.63 xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented. 2.45
-0.37 Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”. 0.45

Đối đầu

Thắng
Trận Hòa
Thắng
3
0
0
Bàn Thắng
6
3
Tất cả các trận đấu

Bảng xếp hạng

Đội T T V Đ + - K
1. Úc U23
3 2 0 1 4 3 6
2. Trung Quốc U23
3 1 2 0 1 0 5
3. Iraq U23
3 0 2 1 2 3 2
4. Thái Lan U23
3 0 2 1 2 3 2
  Promotion to Playoffs

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Úc U23 Úc U23
#
Bàn thắng
  • 22 Macallister M.
    2
  • 55 Alagich E.
    1
  • 19 Dukuly Y.
    1
  • 9 Jovanovic L.
    1
Thái Lan U23 Thái Lan U23
#
Bàn thắng
  • 6 Booniha S.
    1
  • 10 Phutonyong C.
    1

Thống kê từ 2026 mùa của U23 AFC Asian Cup

Trò chuyện

Không có tin nhắn

Hãy là người đầu tiên bắt đầu cuộc trò chuyện trong Livescore Chat!

Bình luận văn bản

Tổng thể
AUS
THA

Trận đấu giữa Úc U23 và đối thủ từ Thái Lan U23 được tổ chức như một phần củagiải đấuU23 AFC Asian Cup tại đấu trường AL Shabab Club Stadium
Ngày thi đấu: 08.01.2026 06:30
Trọng tài của trận đấu là Yujeong, Kim

Tóm tắt các đội tham dự:
Đội: Úc U23
Quốc gia: Úc
Huấn luyện viên: Vidmar, Tony
Đội quân:

  • Hall, Steven
  • Simmons, Aidan
  • Rawlins, Joshua James
  • Bovalina, Giuseppe
  • Valadon, Jordi
  • Hammond, Aydan Jonathan
  • Dukuly, Yaya
  • Alagich, Ethan
  • Paull, Nathan
  • Jovanovic, Luka
  • Macallister, Mathias Langeland


Đội: Thái Lan U23
Quốc gia: Thái Lan
Huấn luyện viên: Damrong-Ongtrakul, Thawatchai
Đội quân:

  • Noiwong, Saphon
  • James, Nathan
  • Booniha, Sittha
  • Phochai, Thanawut
  • Saelao, Chawanwit
  • Inaram, Wichan
  • Sienkrthok, Pichitchai
  • Sanron, Iklas
  • Baukhai, Peeranan
  • Boonloet, Chommaphat
  • Maneekorn, Phon-Ek

Nắm bắt kết quả các trận đấu giữa Úc U23 - Thái Lan U23. bóng đá online, các bảng giải đấu U23 AFC Asian Cup, lịch thi đấu U23 AFC Asian Cup trên fscore-vn.com