Các giải đấu
Định dạng tỷ lệ cược
MỚI MẺ: Nhà cái
Chúng tôi sử dụng cookie. Bằng cách duyệt trang web của chúng tôi, bạn đồng ý với chính sách cookie của chúng tôi. Chính sách về quyền riêng tư và cookie

AL Ula - Al Orobah Al Jawf 18.05.2026

Bán kết

Số liệu thống kê AL Ula vs Al Orobah Al Jawf

1.3 Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không. 1.17
56% Sở hữu bóng 44%
2 Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống. 2
12 Tổng số cú sút 12
3 Những cú sút vào khung thành 3
8 Sút xa khung thành 5
7 Cú sút trong Vùng 8
5 Cú sút ngoài Vùng 4
1.56 xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích. 1.78
1 Cú sút bị chặn 4
1 Bàn thắng bằng đầu 1
26 Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ 24
2 Việt vị 2
14 Đá phạt 20
9 Đá phạt góc 8
16 Ném biên 23
20 Fouls 14
3 Thẻ vàng 2
1 Thẻ đỏ 0
49 Trận đấu tay đôi thắng 46
14/17 (82%) Tranh bóng 4/9 (44%)
23 Phá bóng 28
9 Cắt bóng 10
394/472 (83%) Đường chuyền 299/375 (80%)
28/66 (42%) Đường Chuyền Dài 26/71 (37%)
90/130 (69%) Đường chuyền ở phần ba cuối 74/113 (65%)
2.32 Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá. 1.07
7/34 (21%) Chuyền bóng 6/20 (30%)
2 Cứu thua 1
1.78 xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented. 1.56
-0.22 Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”. -0.44

Đối đầu

Thắng
Trận Hòa
Thắng
3
0
0
Bàn Thắng
6
2
Tất cả các trận đấu

Bảng xếp hạng

Đội T T V Đ + - K
1. Abha
34 24 5 5 64 35 77
2. Al Faisaly Harmah
34 21 10 3 76 32 73
3. Al Draih
34 22 6 6 79 39 72
4. AL Ula
34 21 8 5 72 33 71
5. Al Orobah Al Jawf
34 20 5 9 56 38 65
6. Câu lạc bộ bóng đá Al Jabalain
34 17 8 9 59 38 59
7. Al Raed
34 14 10 10 64 46 52
8. Al Zulfi
34 11 12 11 46 45 45
9. Al Tai
34 12 8 14 48 52 44
10. Câu lạc bộ Al Wahda Mecca
34 12 7 15 52 58 43
11. Al Bukayriyah
34 12 7 15 36 48 43
12. AL Anwar
34 10 11 13 53 54 41
13. Câu lạc bộ Jeddah
34 9 12 13 34 51 39
14. CLB Al Adalh
34 8 9 17 44 70 33
15. AL Jandal
34 8 8 18 34 60 32
16. Al Baten
34 5 7 22 39 69 22
17. Al-Arabi Al Saudi
34 5 6 23 24 67 21
18. Al Jubail
34 3 5 26 28 73 14
  Promotion
  Promotion Playoffs
  Relegation

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

AL Ula AL Ula

Không có dữ liệu có sẵn

Al Orobah Al Jawf Al Orobah Al Jawf

Không có dữ liệu có sẵn

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải hạng nhất quốc gia

Trò chuyện

Không có tin nhắn

Hãy là người đầu tiên bắt đầu cuộc trò chuyện trong Livescore Chat!

Thống Kê Cầu Thủ

Tổng quat|
Cú sút|
Tấn công|
Phòng thủ|
Thủ môn
Tổng quat
Gr 8.2
B -
Pht 1
MP 112
Điểm 8.2
Số phút thi đấu 112
Bàn Thắng -
xG 0.08
Kiến tạo 1
xA 0.94
Tổng số cú sút 1
Đường chuyền 13/19(68%)
Yellow cards -
Red cards -
Gr 7.7
B 1
Pht -
MP 120
Điểm 7.7
Số phút thi đấu 120
Bàn Thắng 1
xG 0.43
Kiến tạo -
xA 0.04
Tổng số cú sút 3
Đường chuyền 21/27(78%)
Yellow cards -
Red cards -
Gr 7.6
B 1
Pht -
MP 31
Điểm 7.6
Số phút thi đấu 31
Bàn Thắng 1
xG 0.39
Kiến tạo -
xA 0.01
Tổng số cú sút 1
Đường chuyền 5/7(71%)
Yellow cards -
Red cards -
Gr 7.2
B -
Pht -
MP 85
Điểm 7.2
Số phút thi đấu 85
Bàn Thắng -
xG -
Kiến tạo -
xA 0.15
Tổng số cú sút -
Đường chuyền 23/28(82%)
Yellow cards -
Red cards -
Gr 7.2
B -
Pht -
MP 120
Điểm 7.2
Số phút thi đấu 120
Bàn Thắng -
xG -
Kiến tạo -
xA -
Tổng số cú sút -
Đường chuyền 11/22(50%)
Yellow cards -
Red cards -
Gr 7
B 1
Pht -
MP 120
Điểm 7
Số phút thi đấu 120
Bàn Thắng 1
xG 0.38
Kiến tạo -
xA 0.03
Tổng số cú sút 2
Đường chuyền 15/23(65%)
Yellow cards -
Red cards -
Gr 6
B -
Pht -
MP 116
Điểm 6
Số phút thi đấu 116
Bàn Thắng -
xG -
Kiến tạo -
xA 0.1
Tổng số cú sút -
Đường chuyền 44/53(83%)
Yellow cards 1
Red cards 1
xG đo lường chất lượng của một cơ hội ghi bàn và xác suất nó trở thành bàn thắng. Chỉ số này được tính dựa trên các yếu tố như vị trí sút, góc sút, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút có giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Quả phạt đền thường có giá trị ~0.79–0.80. xG cao hơn đồng nghĩa với cơ hội tốt hơn, bất kể số bàn thắng thực tế.
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Cú sút
Gr 7.7
B 1
Pht -
MP 120
Tổng số cú sút 3
Sút trúng đích 1
xGOT 0.29
Cú sút chệch khung thành 2
Cú sút bị chặn -
Cú đánh đầu 2
Cú sút trong Vùng 3
Cú sút ngoài Vùng -
Gr 7
B 1
Pht -
MP 120
Tổng số cú sút 2
Sút trúng đích 1
xGOT 0.6
Cú sút chệch khung thành 1
Cú sút bị chặn -
Cú đánh đầu 1
Cú sút trong Vùng 1
Cú sút ngoài Vùng 1
Gr 7.6
B 1
Pht -
MP 31
Tổng số cú sút 1
Sút trúng đích 1
xGOT 0.87
Cú sút chệch khung thành -
Cú sút bị chặn -
Cú đánh đầu -
Cú sút trong Vùng 1
Cú sút ngoài Vùng -
Gr 8.2
B -
Pht 1
MP 112
Tổng số cú sút 1
Sút trúng đích 1
xGOT 0.1
Cú sút chệch khung thành -
Cú sút bị chặn -
Cú đánh đầu -
Cú sút trong Vùng 1
Cú sút ngoài Vùng -
Gr 7.2
B -
Pht -
MP 85
Tổng số cú sút -
Sút trúng đích -
xGOT -
Cú sút chệch khung thành -
Cú sút bị chặn -
Cú đánh đầu -
Cú sút trong Vùng -
Cú sút ngoài Vùng -
Gr 6
B -
Pht -
MP 116
Tổng số cú sút -
Sút trúng đích -
xGOT -
Cú sút chệch khung thành -
Cú sút bị chặn -
Cú đánh đầu -
Cú sút trong Vùng -
Cú sút ngoài Vùng -
Gr 7.2
B -
Pht -
MP 120
Tổng số cú sút -
Sút trúng đích -
xGOT -
Cú sút chệch khung thành -
Cú sút bị chặn -
Cú đánh đầu -
Cú sút trong Vùng -
Cú sút ngoài Vùng -
xGOT đo lường khả năng một cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá cơ hội trước khi sút), xGOT đánh giá chất lượng thực hiện sau khi bóng được sút — như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, v.v. Chỉ các cú sút trúng đích được tính, mỗi cú có giá trị từ 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng của tất cả các cú sút trúng đích.
Tấn công
Gr 8.2
B -
Pht 1
MP 112
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ 7
Đường chuyền 13/19(68%)
Cơ hội nguy hiểm được tạo ra 1
Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ -
Kiến tạo 1
xA 0.94
Đường chuyền ở phần ba cuối 6/12(50%)
Chạm 36
Đường Chuyền Dài -
Chuyền bóng -
Rê bóng thành công 1/3(33%)
Bị phạm lỗi -
Việt vị 1
Gr 7.7
B 1
Pht -
MP 120
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ 4
Đường chuyền 21/27(78%)
Cơ hội nguy hiểm được tạo ra -
Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ -
Kiến tạo -
xA 0.04
Đường chuyền ở phần ba cuối 2/2(100%)
Chạm 46
Đường Chuyền Dài 2/5(40%)
Chuyền bóng -
Rê bóng thành công -
Bị phạm lỗi 2
Việt vị -
Gr 7
B 1
Pht -
MP 120
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ 3
Đường chuyền 15/23(65%)
Cơ hội nguy hiểm được tạo ra -
Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ -
Kiến tạo -
xA 0.03
Đường chuyền ở phần ba cuối 5/10(50%)
Chạm 40
Đường Chuyền Dài 1/1(100%)
Chuyền bóng -
Rê bóng thành công 1/2(50%)
Bị phạm lỗi 2
Việt vị -
Gr 7.6
B 1
Pht -
MP 31
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ 2
Đường chuyền 5/7(71%)
Cơ hội nguy hiểm được tạo ra -
Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ -
Kiến tạo -
xA 0.01
Đường chuyền ở phần ba cuối 4/5(80%)
Chạm 9
Đường Chuyền Dài -
Chuyền bóng -
Rê bóng thành công -
Bị phạm lỗi -
Việt vị 1
Gr 7.2
B -
Pht -
MP 85
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ -
Đường chuyền 23/28(82%)
Cơ hội nguy hiểm được tạo ra -
Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ -
Kiến tạo -
xA 0.15
Đường chuyền ở phần ba cuối 6/10(60%)
Chạm 45
Đường Chuyền Dài 3/6(50%)
Chuyền bóng 1/5(20%)
Rê bóng thành công 1/1(100%)
Bị phạm lỗi -
Việt vị -
Gr 6
B -
Pht -
MP 116
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ -
Đường chuyền 44/53(83%)
Cơ hội nguy hiểm được tạo ra -
Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ -
Kiến tạo -
xA 0.1
Đường chuyền ở phần ba cuối 14/16(88%)
Chạm 66
Đường Chuyền Dài 7/9(78%)
Chuyền bóng -
Rê bóng thành công 1/1(100%)
Bị phạm lỗi 2
Việt vị -
Gr 7.2
B -
Pht -
MP 120
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ -
Đường chuyền 11/22(50%)
Cơ hội nguy hiểm được tạo ra -
Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ -
Kiến tạo -
xA -
Đường chuyền ở phần ba cuối 1/5(20%)
Chạm 29
Đường Chuyền Dài 2/13(15%)
Chuyền bóng -
Rê bóng thành công -
Bị phạm lỗi -
Việt vị -
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Phòng thủ
Gr 6
B -
Pht -
MP 116
Tranh Chấp 14
Tranh Chấp Trên Không -
Đấu Tay Đôi Mặt Đất 7/13(54%)
Fouls 4
Tranh bóng 4/4(100%)
Cắt bóng 1
Phá bóng 1
Sai lầm dẫn đến bàn thua -
Lỗi dẫn đến cú sút -
Bàn Thắng Phản Lưới Nhà -
Gr 7
B 1
Pht -
MP 120
Tranh Chấp 11
Tranh Chấp Trên Không 2/4(50%)
Đấu Tay Đôi Mặt Đất 3/7(43%)
Fouls 2
Tranh bóng -
Cắt bóng -
Phá bóng 1
Sai lầm dẫn đến bàn thua -
Lỗi dẫn đến cú sút -
Bàn Thắng Phản Lưới Nhà -
Gr 7.7
B 1
Pht -
MP 120
Tranh Chấp 9
Tranh Chấp Trên Không 3/5(60%)
Đấu Tay Đôi Mặt Đất 3/4(75%)
Fouls 1
Tranh bóng 1/1(100%)
Cắt bóng 3
Phá bóng 4
Sai lầm dẫn đến bàn thua -
Lỗi dẫn đến cú sút -
Bàn Thắng Phản Lưới Nhà -
Gr 7.2
B -
Pht -
MP 85
Tranh Chấp 4
Tranh Chấp Trên Không 1/2(50%)
Đấu Tay Đôi Mặt Đất 1/2(50%)
Fouls 1
Tranh bóng 1/1(100%)
Cắt bóng 2
Phá bóng -
Sai lầm dẫn đến bàn thua -
Lỗi dẫn đến cú sút -
Bàn Thắng Phản Lưới Nhà -
Gr 8.2
B -
Pht 1
MP 112
Tranh Chấp 4
Tranh Chấp Trên Không -
Đấu Tay Đôi Mặt Đất 2/4(50%)
Fouls -
Tranh bóng 1/1(100%)
Cắt bóng 1
Phá bóng -
Sai lầm dẫn đến bàn thua -
Lỗi dẫn đến cú sút -
Bàn Thắng Phản Lưới Nhà -
Gr 7.6
B 1
Pht -
MP 31
Tranh Chấp 1
Tranh Chấp Trên Không -
Đấu Tay Đôi Mặt Đất -
Fouls -
Tranh bóng -
Cắt bóng -
Phá bóng 1
Sai lầm dẫn đến bàn thua -
Lỗi dẫn đến cú sút -
Bàn Thắng Phản Lưới Nhà -
Gr 7.2
B -
Pht -
MP 120
Tranh Chấp -
Tranh Chấp Trên Không -
Đấu Tay Đôi Mặt Đất -
Fouls -
Tranh bóng -
Cắt bóng -
Phá bóng 2
Sai lầm dẫn đến bàn thua -
Lỗi dẫn đến cú sút -
Bàn Thắng Phản Lưới Nhà -
Thủ môn
Gr 7.2
BT 1
GS 2
GP 0.37
Bàn thắng ngăn chặn 0.37
Cứu thua 2
xGOT đối mặt 1.37
Bàn Thua 1
Cú Đấm 2
Cú ném 3
Hành động của thủ môn bên ngoài vòng cấm địa -
Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
xGOT đối mặt là tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng sẽ để lọt lưới dựa trên số lượng và chất lượng các cú sút trúng đích phải đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng các yếu tố sau cú sút như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn và tốc độ cú sút. xGOT Faced của một đội bằng tổng xGOT của đội đối phương từ các cú sút trúng đích. Đây là cơ sở để tính bàn thắng ngăn chặn.

Trận đấu giữa AL Ula và đối thủ từ Al Orobah Al Jawf được tổ chức tronggiải đấuGiải hạng nhất quốc gia.
Ngày chơi: 18.05.2026 14:00

Tóm tắt các đội:
Đội: AL Ula
Quốc gia: Ả Rập Xê-út


Đội: Al Orobah Al Jawf
Quốc gia: Ả Rập Xê-út

Theo dõi kết quả các trận đấu giữa AL Ula - Al Orobah Al Jawf. bóng đá online, các bảng giải đấu Giải hạng nhất quốc gia, lịch thi đấu Giải hạng nhất quốc gia trên fscore-vn.com