Các giải đấu
Định dạng tỷ lệ cược
MỚI MẺ: Nhà cái
Chúng tôi sử dụng cookie. Bằng cách duyệt trang web của chúng tôi, bạn đồng ý với chính sách cookie của chúng tôi. Chính sách về quyền riêng tư và cookie

AL Ula - CLB Al Adalh 04.04.2026

Vòng 27

Thống kê trước trận đấu

10
Diêm
10
7
Thắng
0
1
Trận hòa
4
2
Thua
6
20
Ghi bàn
13
9
Thủng lưới
27
+11
Mục tiêu khác biệt
-14
5
Trung bình bàn thắng trận đấu
8
2
Số bàn thắng mỗi trận
1.3
0.9
Số bàn thua mỗi trận
2.7
2.9
Cả hai đội đều ghi bàn
4
31'
Số phút/Bàn thắng được ghi
22.5'

Đối đầu

Thắng
Trận Hòa
Thắng
1
1
0
Bàn Thắng
5
2
Tất cả các trận đấu

Bảng xếp hạng

Đội T T V Đ + - K
1. Abha
34 24 5 5 64 35 77
2. Al Faisaly Harmah
34 21 10 3 76 32 73
3. Al Draih
34 22 6 6 79 39 72
4. AL Ula
34 21 8 5 72 33 71
5. Al Orobah Al Jawf
34 20 5 9 56 38 65
6. Câu lạc bộ bóng đá Al Jabalain
34 17 8 9 59 38 59
7. Al Raed
34 14 10 10 64 46 52
8. Al Zulfi
34 11 12 11 46 45 45
9. Al Tai
34 12 8 14 48 52 44
10. Câu lạc bộ Al Wahda Mecca
34 12 7 15 52 58 43
11. Al Bukayriyah
34 12 7 15 36 48 43
12. AL Anwar
34 10 11 13 53 54 41
13. Câu lạc bộ Jeddah
34 9 12 13 34 51 39
14. CLB Al Adalh
34 8 9 17 44 70 33
15. AL Jandal
34 8 8 18 34 60 32
16. Al Baten
34 5 7 22 39 69 22
17. Al-Arabi Al Saudi
34 5 6 23 24 67 21
18. Al Jubail
34 3 5 26 28 73 14
  Promotion
  Promotion Playoffs
  Relegation

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

AL Ula AL Ula

Không có dữ liệu có sẵn

CLB Al Adalh CLB Al Adalh

Không có dữ liệu có sẵn

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải hạng nhất quốc gia

Trò chuyện

Không có tin nhắn

Hãy là người đầu tiên bắt đầu cuộc trò chuyện trong Livescore Chat!

Thống Kê Cầu Thủ

Tổng quat|
Cú sút|
Tấn công|
Phòng thủ|
Thủ môn
Tổng quat
Gr 8.4
B 1
Pht -
MP 90
Điểm 8.4
Số phút thi đấu 90
Bàn Thắng 1
xG 0.28
Kiến tạo -
xA 0.01
Tổng số cú sút 2
Đường chuyền 10/18(56%)
Yellow cards -
Red cards -
Gr 7.6
B 1
Pht 1
MP 32
Điểm 7.6
Số phút thi đấu 32
Bàn Thắng 1
xG 0.79
Kiến tạo 1
xA 0.61
Tổng số cú sút 1
Đường chuyền 2/5(40%)
Yellow cards -
Red cards -
Gr 7.3
B -
Pht -
MP 90
Điểm 7.3
Số phút thi đấu 90
Bàn Thắng -
xG 0.04
Kiến tạo -
xA 0.03
Tổng số cú sút 2
Đường chuyền 40/48(83%)
Yellow cards -
Red cards -
Gr 6.8
B -
Pht -
MP 58
Điểm 6.8
Số phút thi đấu 58
Bàn Thắng -
xG 0.05
Kiến tạo -
xA 0.02
Tổng số cú sút 1
Đường chuyền 10/12(83%)
Yellow cards -
Red cards -
Gr 5.7
B -
Pht -
MP 90
Điểm 5.7
Số phút thi đấu 90
Bàn Thắng -
xG -
Kiến tạo -
xA 0.01
Tổng số cú sút -
Đường chuyền 54/59(92%)
Yellow cards -
Red cards -
Gr 5.2
B -
Pht -
MP 90
Điểm 5.2
Số phút thi đấu 90
Bàn Thắng -
xG -
Kiến tạo -
xA 0.03
Tổng số cú sút -
Đường chuyền 14/21(67%)
Yellow cards 1
Red cards -
xG đo lường chất lượng của một cơ hội ghi bàn và xác suất nó trở thành bàn thắng. Chỉ số này được tính dựa trên các yếu tố như vị trí sút, góc sút, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút có giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Quả phạt đền thường có giá trị ~0.79–0.80. xG cao hơn đồng nghĩa với cơ hội tốt hơn, bất kể số bàn thắng thực tế.
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Cú sút
Gr 7.3
B -
Pht -
MP 90
Tổng số cú sút 2
Sút trúng đích 1
xGOT 0.03
Cú sút chệch khung thành 1
Cú sút bị chặn -
Cú đánh đầu -
Cú sút trong Vùng -
Cú sút ngoài Vùng 2
Gr 8.4
B 1
Pht -
MP 90
Tổng số cú sút 2
Sút trúng đích 1
xGOT 0.39
Cú sút chệch khung thành 1
Cú sút bị chặn -
Cú đánh đầu -
Cú sút trong Vùng 2
Cú sút ngoài Vùng -
Gr 7.6
B 1
Pht 1
MP 32
Tổng số cú sút 1
Sút trúng đích 1
xGOT 0.59
Cú sút chệch khung thành -
Cú sút bị chặn -
Cú đánh đầu -
Cú sút trong Vùng 1
Cú sút ngoài Vùng -
Gr 6.8
B -
Pht -
MP 58
Tổng số cú sút 1
Sút trúng đích -
xGOT -
Cú sút chệch khung thành -
Cú sút bị chặn 1
Cú đánh đầu -
Cú sút trong Vùng 1
Cú sút ngoài Vùng -
Gr 5.2
B -
Pht -
MP 90
Tổng số cú sút -
Sút trúng đích -
xGOT -
Cú sút chệch khung thành -
Cú sút bị chặn -
Cú đánh đầu -
Cú sút trong Vùng -
Cú sút ngoài Vùng -
Gr 5.7
B -
Pht -
MP 90
Tổng số cú sút -
Sút trúng đích -
xGOT -
Cú sút chệch khung thành -
Cú sút bị chặn -
Cú đánh đầu -
Cú sút trong Vùng -
Cú sút ngoài Vùng -
xGOT đo lường khả năng một cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá cơ hội trước khi sút), xGOT đánh giá chất lượng thực hiện sau khi bóng được sút — như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, v.v. Chỉ các cú sút trúng đích được tính, mỗi cú có giá trị từ 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng của tất cả các cú sút trúng đích.
Tấn công
Gr 6.8
B -
Pht -
MP 58
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ 4
Đường chuyền 10/12(83%)
Cơ hội nguy hiểm được tạo ra -
Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ -
Kiến tạo -
xA 0.02
Đường chuyền ở phần ba cuối 4/6(67%)
Chạm 27
Đường Chuyền Dài -
Chuyền bóng -
Rê bóng thành công 1/3(33%)
Bị phạm lỗi 2
Việt vị -
Gr 7.6
B 1
Pht 1
MP 32
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ 3
Đường chuyền 2/5(40%)
Cơ hội nguy hiểm được tạo ra 1
Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ -
Kiến tạo 1
xA 0.61
Đường chuyền ở phần ba cuối 1/4(25%)
Chạm 10
Đường Chuyền Dài -
Chuyền bóng -
Rê bóng thành công -
Bị phạm lỗi -
Việt vị -
Gr 8.4
B 1
Pht -
MP 90
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ 2
Đường chuyền 10/18(56%)
Cơ hội nguy hiểm được tạo ra -
Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ -
Kiến tạo -
xA 0.01
Đường chuyền ở phần ba cuối 4/11(36%)
Chạm 48
Đường Chuyền Dài 1/2(50%)
Chuyền bóng -
Rê bóng thành công 5/7(71%)
Bị phạm lỗi 2
Việt vị -
Gr 5.2
B -
Pht -
MP 90
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ -
Đường chuyền 14/21(67%)
Cơ hội nguy hiểm được tạo ra -
Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ -
Kiến tạo -
xA 0.03
Đường chuyền ở phần ba cuối 1/3(33%)
Chạm 42
Đường Chuyền Dài -
Chuyền bóng 1/3(33%)
Rê bóng thành công -
Bị phạm lỗi -
Việt vị -
Gr 7.3
B -
Pht -
MP 90
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ -
Đường chuyền 40/48(83%)
Cơ hội nguy hiểm được tạo ra -
Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ -
Kiến tạo -
xA 0.03
Đường chuyền ở phần ba cuối 9/13(69%)
Chạm 58
Đường Chuyền Dài 2/4(50%)
Chuyền bóng -
Rê bóng thành công 1/1(100%)
Bị phạm lỗi -
Việt vị -
Gr 5.7
B -
Pht -
MP 90
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ -
Đường chuyền 54/59(92%)
Cơ hội nguy hiểm được tạo ra -
Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ -
Kiến tạo -
xA 0.01
Đường chuyền ở phần ba cuối 4/7(57%)
Chạm 72
Đường Chuyền Dài 3/5(60%)
Chuyền bóng -
Rê bóng thành công -
Bị phạm lỗi -
Việt vị -
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Phòng thủ
Gr 8.4
B 1
Pht -
MP 90
Tranh Chấp 13
Tranh Chấp Trên Không -
Đấu Tay Đôi Mặt Đất 12/13(92%)
Fouls -
Tranh bóng 3/5(60%)
Cắt bóng 1
Phá bóng -
Sai lầm dẫn đến bàn thua -
Lỗi dẫn đến cú sút -
Bàn Thắng Phản Lưới Nhà -
Gr 5.2
B -
Pht -
MP 90
Tranh Chấp 12
Tranh Chấp Trên Không -
Đấu Tay Đôi Mặt Đất 1/11(9%)
Fouls 2
Tranh bóng -
Cắt bóng 1
Phá bóng 1
Sai lầm dẫn đến bàn thua -
Lỗi dẫn đến cú sút -
Bàn Thắng Phản Lưới Nhà -
Gr 7.3
B -
Pht -
MP 90
Tranh Chấp 10
Tranh Chấp Trên Không 5/6(83%)
Đấu Tay Đôi Mặt Đất 1/4(25%)
Fouls 1
Tranh bóng 1/1(100%)
Cắt bóng 1
Phá bóng 1
Sai lầm dẫn đến bàn thua -
Lỗi dẫn đến cú sút -
Bàn Thắng Phản Lưới Nhà -
Gr 5.7
B -
Pht -
MP 90
Tranh Chấp 10
Tranh Chấp Trên Không -
Đấu Tay Đôi Mặt Đất 2/5(40%)
Fouls 3
Tranh bóng 2/2(100%)
Cắt bóng -
Phá bóng 8
Sai lầm dẫn đến bàn thua -
Lỗi dẫn đến cú sút 1
Bàn Thắng Phản Lưới Nhà -
Gr 6.8
B -
Pht -
MP 58
Tranh Chấp 8
Tranh Chấp Trên Không -
Đấu Tay Đôi Mặt Đất 4/8(50%)
Fouls 1
Tranh bóng 1/1(100%)
Cắt bóng -
Phá bóng 2
Sai lầm dẫn đến bàn thua -
Lỗi dẫn đến cú sút -
Bàn Thắng Phản Lưới Nhà -
Gr 7.6
B 1
Pht 1
MP 32
Tranh Chấp 3
Tranh Chấp Trên Không 1/1(100%)
Đấu Tay Đôi Mặt Đất -
Fouls 1
Tranh bóng -
Cắt bóng -
Phá bóng 2
Sai lầm dẫn đến bàn thua -
Lỗi dẫn đến cú sút -
Bàn Thắng Phản Lưới Nhà -
Thủ môn
Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
xGOT đối mặt là tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng sẽ để lọt lưới dựa trên số lượng và chất lượng các cú sút trúng đích phải đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng các yếu tố sau cú sút như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn và tốc độ cú sút. xGOT Faced của một đội bằng tổng xGOT của đội đối phương từ các cú sút trúng đích. Đây là cơ sở để tính bàn thắng ngăn chặn.

Cuộc thi giữa AL Ula và đội CLB Al Adalh được tổ chức như một phần củagiải đấuGiải hạng nhất quốc gia.
Thời gian chơi: 04.04.2026 12:15

Tóm tắt các đội tham dự:
Đội: AL Ula
Quốc gia: Ả Rập Xê-út


Đội: CLB Al Adalh
Quốc gia: Ả Rập Xê-út

Theo dõi kết quả các trận đấu giữa AL Ula - CLB Al Adalh. bóng đá online, các bảng giải đấu Giải hạng nhất quốc gia, lịch thi đấu Giải hạng nhất quốc gia trên fscore-vn.com