VVV-Venlo kết quả livescore
VVV-Venlo
Luhukay, Jos
Covebo Stadion - de Koel
VVV-Venlo Điểm
Thống Kê theo Mùa
| GP | W | D | L | G | GD | Đ | PPG | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Phong độ sân nhà | ||||||||
| 19 | 8 | 2 | 9 | 26:26 | 0 | 26 | 1.37 | |
| Phong độ sân khách | ||||||||
| 19 | 5 | 4 | 10 | 24:32 | -8 | 19 | 1.00 | |
| Phong độ tổng thể | ||||||||
| 38 | 13 | 6 | 19 | 50:58 | -8 | 45 | 1.18 | |
| GP | W | D | L | G | GD | Đ | PPG | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Phong độ sân nhà | ||||||||
| 19 | 5 | 7 | 7 | 9:7 | +2 | 22 | 1.16 | |
| Phong độ sân khách | ||||||||
| 19 | 2 | 8 | 9 | 5:15 | -10 | 14 | 0.74 | |
| Phong độ tổng thể | ||||||||
| 38 | 7 | 15 | 16 | 14:22 | -8 | 36 | 0.95 | |
| GP | W | D | L | G | GD | Đ | PPG | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Phong độ sân nhà | ||||||||
| 19 | 6 | 4 | 9 | 17:19 | -2 | 22 | 1.16 | |
| Phong độ sân khách | ||||||||
| 19 | 8 | 5 | 6 | 19:17 | +2 | 29 | 1.53 | |
| Phong độ tổng thể | ||||||||
| 38 | 14 | 9 | 15 | 36:36 | 0 | 51 | 1.34 | |
Bàn Thắng Đội
VVV-Venlo ghi bàn cứ mỗi 68 phút trong Eerste Divisie
VVV-Venlo ghi trung bình 1.32 bàn mỗi trận
VVV-Venlo là đội đầu tiên ghi bàn trong 40% trong suốt Eerste Divisie
VVV-Venlo không ghi được bàn trong 32% tại Eerste Divisie
VVV-Venlo ghi trung bình 0.37 trong hiệp một mỗi trận
VVV-Venlo ghi trung bình 0.95 trong hiệp hai mỗi trận
Đội Thủng Lưới
VVV-Venlo để thủng lưới cứ mỗi 59 phút tại Eerste Divisie
VVV-Venlo để thủng lưới trung bình 1.53 bàn mỗi trận
VVV-Venlo đạt được 19% trận giữ sạch lưới tại Eerste Divisie
VVV-Venlo để thủng lưới trung bình 0.58 bàn trong hiệp một mỗi trận
VVV-Venlo để thủng lưới trung bình 0.95 bàn trong hiệp hai mỗi trận
Handicap
VVV-Venlo ghi nhận thành công lớn nhất trong +2.5, đạt được 93% trong Eerste Divisie
Trong hiệp một, VVV-Venlo ghi nhận thành công lớn nhất trong +1.5, đạt được 93% trong Eerste Divisie
Trong hiệp hai, VVV-Venlo ghi nhận hiệu suất cao nhất trong +1.5, đạt được 90% trong Eerste Divisie
Thời gian đến bàn thắng
VVV-Venlo ghi được nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 81-90+ phút, chiếm 56% số bàn thắng trong Eerste Divisie
VVV-Venlo thấy nhiều bàn thắng được ghi nhất trong các trận đấu trong 81-90+ phút, chiếm 43% số trận đấu trong Eerste Divisie
VVV-Venlo để lọt lưới nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 51-60 phút, chiếm 29% số trận đấu trong Eerste Divisie
VVV-Venlo ghi được nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 76-90+ phút, chiếm 77% số bàn thắng trong Eerste Divisie
VVV-Venlo thấy nhiều bàn thắng được ghi nhất trong các trận đấu trong 76-90+ phút, chiếm 56% số trận đấu trong Eerste Divisie
VVV-Venlo để lọt lưới nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 76-90+ phút, chiếm 37% số trận đấu trong Eerste Divisie
Tài/Xỉu bàn thắng
Trên / Dưới Bàn Thắng được tính từ tổng số bàn thắng của trận đấu cho các trận đấu mà VVV-Venlo đã tham gia trong Eerste Divisie
VVV-Venlo tổng số bàn thắng mỗi trận 2.84 trong mỗi trận tại Eerste Divisie
Tỷ lệ các trận đấu có trên 2.5 bàn thắng là 61% đối với VVV-Venlo tại Eerste Divisie
Tỷ lệ các trận đấu có dưới 2.5 bàn thắng là 66% đối với VVV-Venlo tại Eerste Divisie
Trên / Dưới Bàn Thắng được tính từ tổng số bàn thắng của trận đấu cho các trận đấu mà VVV-Venlo đã tham gia trong Eerste Divisie
VVV-Venlo ghi trung bình 0.95 mỗi trận trong hiệp một
VVV-Venlo ghi trung bình 1.89 mỗi trận trong hiệp hai
Tỷ lệ trận đấu có hơn 1,5 bàn thắng trong hiệp một là 22 cho VVV-Venlo ở Eerste Divisie
Tỷ lệ trận đấu có dưới 1,5 bàn thắng trong hiệp một là 79 cho VVV-Venlo ở Eerste Divisie
Tỷ lệ trận đấu có hơn 1,5 bàn thắng trong hiệp hai là 58 cho VVV-Venlo ở Eerste Divisie
Tỷ lệ trận đấu có dưới 1,5 bàn thắng trong hiệp hai là 43 cho VVV-Venlo ở Eerste Divisie
Cả hai đội ghi bàn
VVV-Venlo đạt được việc cả hai đội ghi bàn trong 50% trận đấu tại Eerste Divisie
VVV-Venlo ghi nhận cả hai đội ghi bàn trong hiệp một trong 8% trận đấu tại Eerste Divisie
VVV-Venlo ghi nhận cả hai đội ghi bàn trong hiệp hai trong 40% trận đấu của đội này tại Eerste Divisie
VVV-Venlo đạt được việc cả hai đội ghi bàn trong cả hai hiệp ở 6 trận đấu tại Eerste Divisie
Thẻ
VVV-Venlo thắng bằng thẻ trong 35% trận đấu tại Eerste Divisie
VVV-Venlo có trung bình 4.68 thẻ trong các trận đấu tại Eerste Divisie
Trong hiệp một, VVV-Venlo thắng bằng thẻ trong 24% trận đấu tại Eerste Divisie
Trong hiệp một, VVV-Venlo có trung bình 1.76 thẻ trong các trận đấu tại Eerste Divisie
Trong hiệp hai, VVV-Venlo thắng bằng thẻ trong 45% trận đấu tại Eerste Divisie
Trong hiệp hai, VVV-Venlo có trung bình 2.92 thẻ trong các trận đấu tại Eerste Divisie
Thống kê thẻ đội
VVV-Venlo có trung bình 2.47 thẻ đội trong các trận của Eerste Divisie
VVV-Venlo có trung bình 2.21 thẻ chống lại trong các trận của Eerste Divisie
Phạt Góc Thống Kê
VVV-Venlo thắng bằng quả phạt góc trong 43% trận đấu tại Eerste Divisie
VVV-Venlo có trung bình 10.58 quả phạt góc trong các trận đấu tại Eerste Divisie
Trong hiệp một, VVV-Venlo thắng bằng quả phạt góc trong 43% trận đấu tại Eerste Divisie
Trong hiệp một, VVV-Venlo có trung bình 5.21 quả phạt góc trong các trận đấu ở Eerste Divisie
Trong hiệp hai, VVV-Venlo thắng bằng quả phạt góc trong 40% trận đấu tại Eerste Divisie
Trong hiệp hai, VVV-Venlo có trung bình 5.37 quả phạt góc trong các trận đấu ở Eerste Divisie
Thống kê phạt góc của đội
VVV-Venlo có trung bình 5.05 quả phạt góc trong các trận đấu tại Eerste Divisie
VVV-Venlo có trung bình 5.53 quả phạt góc chống lại trong các trận đấu của Eerste Divisie
H2H Thống Kê
Đội đối thủ:
|
|
Xếp hạng |
|
Xếp hạng |
|---|---|---|---|
| Ghi bàn / trận | |||
| 1.32 | 17 | 2.37 | 1 |
| Thua / trận đấu | |||
| 1.53 | 14 | 0.97 | 20 |
| Trung bình bàn thắng trận đấu | |||
| 2.84 | 17 | 3.34 | 8 |
| CDG | |||
| 50% | 19 | 53% | 16 |
| Trận phạt góc trung bình | |||
| 10.58 | 9 | 10.84 | 8 |
| Đội phạt góc trung bình | |||
| 5.05 | 11 | 7.32 | 1 |
| Trận thẻ trung bình | |||
| 4.68 | 5 | 3.58 | 18 |
| Đội thẻ trung bình | |||
| 2.47 | 5 | 1.71 | 18 |
Những người ghi bàn nhiều nhất
-
VVV-Venlo
-
1 Zandbergen D.15
-
2 Van Zijl B.9
-
3 Ait Mouhou N.4
-
ADO Den Haag
-
1 Vlak J.11
-
2 Reischl L.10
-
3 Rottier E.9
Làm mới