Tromsø kết quả livescore
Tromsø
Vik, Jorgen
Alfheim
Tromsø Điểm
Tromsø lịch thi đấu
Thống Kê theo Mùa
| GP | W | D | L | G | GD | Đ | PPG | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Phong độ sân nhà | ||||||||
| 8 | 5 | 2 | 1 | 14:7 | +7 | 17 | 2.13 | |
| Phong độ sân khách | ||||||||
| 5 | 2 | 2 | 1 | 4:7 | -3 | 8 | 1.60 | |
| Phong độ tổng thể | ||||||||
| 13 | 7 | 4 | 2 | 18:14 | +4 | 25 | 1.92 | |
| GP | W | D | L | G | GD | Đ | PPG | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Phong độ sân nhà | ||||||||
| 8 | 4 | 3 | 1 | 5:3 | +2 | 15 | 1.88 | |
| Phong độ sân khách | ||||||||
| 5 | 1 | 3 | 1 | 2:2 | 0 | 6 | 1.20 | |
| Phong độ tổng thể | ||||||||
| 13 | 5 | 6 | 2 | 7:5 | +2 | 21 | 1.62 | |
| GP | W | D | L | G | GD | Đ | PPG | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Phong độ sân nhà | ||||||||
| 8 | 4 | 2 | 2 | 9:4 | +5 | 14 | 1.75 | |
| Phong độ sân khách | ||||||||
| 5 | 2 | 1 | 2 | 2:5 | -3 | 7 | 1.40 | |
| Phong độ tổng thể | ||||||||
| 13 | 6 | 3 | 4 | 11:9 | +2 | 21 | 1.62 | |
Bàn Thắng Đội
Tromsø ghi bàn cứ mỗi 65 phút trong Giải vô địch quốc gia
Tromsø ghi trung bình 1.38 bàn mỗi trận
Tromsø là đội đầu tiên ghi bàn trong 70% trong suốt Giải vô địch quốc gia
Tromsø không ghi được bàn trong 31% tại Giải vô địch quốc gia
Tromsø ghi trung bình 0.54 trong hiệp một mỗi trận
Tromsø ghi trung bình 0.85 trong hiệp hai mỗi trận
Đội Thủng Lưới
Tromsø để thủng lưới cứ mỗi 84 phút tại Giải vô địch quốc gia
Tromsø để thủng lưới trung bình 1.08 bàn mỗi trận
Tromsø đạt được 54% trận giữ sạch lưới tại Giải vô địch quốc gia
Tromsø để thủng lưới trung bình 0.38 bàn trong hiệp một mỗi trận
Tromsø để thủng lưới trung bình 0.69 bàn trong hiệp hai mỗi trận
Handicap
Tromsø ghi nhận thành công lớn nhất trong +2.5, đạt được 85% trong Giải vô địch quốc gia
Trong hiệp một, Tromsø ghi nhận thành công lớn nhất trong +1.5, đạt được 93% trong Giải vô địch quốc gia
Trong hiệp hai, Tromsø ghi nhận hiệu suất cao nhất trong +1.5, đạt được 85% trong Giải vô địch quốc gia
Thời gian đến bàn thắng
Tromsø ghi được nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 61-70 phút, chiếm 39% số bàn thắng trong Giải vô địch quốc gia
Tromsø thấy nhiều bàn thắng được ghi nhất trong các trận đấu trong 61-70 phút, chiếm 24% số trận đấu trong Giải vô địch quốc gia
Tromsø để lọt lưới nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 21-30 phút, chiếm 16% số trận đấu trong Giải vô địch quốc gia
Tromsø ghi được nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 76-90+ phút, chiếm 54% số bàn thắng trong Giải vô địch quốc gia
Tromsø thấy nhiều bàn thắng được ghi nhất trong các trận đấu trong 46-60 phút, chiếm 31% số trận đấu trong Giải vô địch quốc gia
Tromsø để lọt lưới nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 76-90+ phút, chiếm 31% số trận đấu trong Giải vô địch quốc gia
Tài/Xỉu bàn thắng
Trên / Dưới Bàn Thắng được tính từ tổng số bàn thắng của trận đấu cho các trận đấu mà Tromsø đã tham gia trong Giải vô địch quốc gia
Tromsø tổng số bàn thắng mỗi trận 2.46 trong mỗi trận tại Giải vô địch quốc gia
Tỷ lệ các trận đấu có trên 2.5 bàn thắng là 39% đối với Tromsø tại Giải vô địch quốc gia
Tỷ lệ các trận đấu có dưới 2.5 bàn thắng là 70% đối với Tromsø tại Giải vô địch quốc gia
Trên / Dưới Bàn Thắng được tính từ tổng số bàn thắng của trận đấu cho các trận đấu mà Tromsø đã tham gia trong Giải vô địch quốc gia
Tromsø ghi trung bình 0.92 mỗi trận trong hiệp một
Tromsø ghi trung bình 1.54 mỗi trận trong hiệp hai
Tỷ lệ trận đấu có hơn 1,5 bàn thắng trong hiệp một là 24 cho Tromsø ở Giải vô địch quốc gia
Tỷ lệ trận đấu có dưới 1,5 bàn thắng trong hiệp một là 77 cho Tromsø ở Giải vô địch quốc gia
Tỷ lệ trận đấu có hơn 1,5 bàn thắng trong hiệp hai là 47 cho Tromsø ở Giải vô địch quốc gia
Tỷ lệ trận đấu có dưới 1,5 bàn thắng trong hiệp hai là 54 cho Tromsø ở Giải vô địch quốc gia
Cả hai đội ghi bàn
Tromsø đạt được việc cả hai đội ghi bàn trong 31% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Tromsø ghi nhận cả hai đội ghi bàn trong hiệp một trong 8% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Tromsø ghi nhận cả hai đội ghi bàn trong hiệp hai trong 8% trận đấu của đội này tại Giải vô địch quốc gia
Tromsø đạt được việc cả hai đội ghi bàn trong cả hai hiệp ở 0 trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Thẻ
Tromsø thắng bằng thẻ trong 31% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Tromsø có trung bình 2.85 thẻ trong các trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Trong hiệp một, Tromsø thắng bằng thẻ trong 39% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Trong hiệp một, Tromsø có trung bình 1.31 thẻ trong các trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Trong hiệp hai, Tromsø thắng bằng thẻ trong 31% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Trong hiệp hai, Tromsø có trung bình 1.54 thẻ trong các trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Thống kê thẻ đội
Tromsø có trung bình 1.38 thẻ đội trong các trận của Giải vô địch quốc gia
Tromsø có trung bình 1.46 thẻ chống lại trong các trận của Giải vô địch quốc gia
Phạt Góc Thống Kê
Tromsø thắng bằng quả phạt góc trong 70% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Tromsø có trung bình 9.92 quả phạt góc trong các trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Trong hiệp một, Tromsø thắng bằng quả phạt góc trong 54% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Trong hiệp một, Tromsø có trung bình 4.31 quả phạt góc trong các trận đấu ở Giải vô địch quốc gia
Trong hiệp hai, Tromsø thắng bằng quả phạt góc trong 47% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Trong hiệp hai, Tromsø có trung bình 5.62 quả phạt góc trong các trận đấu ở Giải vô địch quốc gia
Thống kê phạt góc của đội
Tromsø có trung bình 5.77 quả phạt góc trong các trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Tromsø có trung bình 4.15 quả phạt góc chống lại trong các trận đấu của Giải vô địch quốc gia
H2H Thống Kê
Đội đối thủ:
|
|
Xếp hạng |
|
Xếp hạng |
|---|---|---|---|
| Ghi bàn / trận | |||
| 1.38 | 7 | 1.36 | 9 |
| Thua / trận đấu | |||
| 1.08 | 13 | 1.82 | 3 |
| Trung bình bàn thắng trận đấu | |||
| 2.46 | 13 | 3.18 | 7 |
| CDG | |||
| 31% | 16 | 82% | 2 |
| Trận phạt góc trung bình | |||
| 9.92 | 10 | 11.91 | 3 |
| Đội phạt góc trung bình | |||
| 5.77 | 6 | 4.55 | 10 |
| Trận thẻ trung bình | |||
| 2.85 | 15 | 3.82 | 6 |
| Đội thẻ trung bình | |||
| 1.38 | 13 | 2.36 | 2 |
Những người ghi bàn nhiều nhất
Thống kê theo cầu thủ
Tromsø giải đấu
Tromsø người chơi
| 1 Haugaard, Jakob | Thủ môn |
| 2 Cornic, Leo | Hậu vệ |
| 3 Tonnessen, Mathias | Hậu vệ |
| 21 Guddal, Tobias Kvalvagnes | Hậu vệ |
| 24 Jens | Hậu vệ |
| 25 Kinteh, Abubacarr Sedi | Hậu vệ |
| 27 Mikkelsen, Mads | Hậu vệ |
| 29 Thongla-Iad Warneryd, Alexander | Hậu vệ |
| 30 Vadebu, Isak | Hậu vệ |
| 4 Skjaervik, Vetle | Tiền vệ |
| 5 Edvardsson, David | Tiền vệ |
Tromsø Người ghi bàn hàng đầu
| Người chơi | T | Bàn thắng | Kiến tạo |
|---|---|---|---|
| 6 Hjerto-Dahl, Jens | 12 | 5 | 2 |
| 22 Larsen, Heine Asen | 13 | 3 | 1 |
| 29 Thongla-Iad Warneryd, Alexander | 11 | 2 | 2 |
| 9 Braut, Daniel | 13 | 2 | 1 |
| 10 Nyhammer, Troy Engseth | 10 | 2 | 0 |
| 7 Larsen, Lars Olden | 12 | 1 | 1 |
| 4 Skjaervik, Vetle | 12 | 1 | 1 |
| 37 Havik Innvaer, Sander | 8 | 1 | 0 |
| 30 Vadebu, Isak | 12 | 1 | 0 |
| 11 Jenssen, Ruben | 13 | 0 | 5 |
Làm mới