FK Usce Novi Beograd kết quả livescore
FK Usce Novi Beograd
FK Usce Novi Beograd Điểm
Thống Kê theo Mùa
| GP | W | D | L | G | GD | Đ | PPG | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Phong độ sân nhà | ||||||||
| 19 | 5 | 7 | 7 | 18:21 | -3 | 22 | 1.16 | |
| Phong độ sân khách | ||||||||
| 20 | 1 | 4 | 15 | 13:39 | -26 | 7 | 0.35 | |
| Phong độ tổng thể | ||||||||
| 39 | 6 | 11 | 22 | 31:60 | -29 | 29 | 0.74 | |
| GP | W | D | L | G | GD | Đ | PPG | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Phong độ sân nhà | ||||||||
| 19 | 5 | 11 | 3 | 8:9 | -1 | 26 | 1.37 | |
| Phong độ sân khách | ||||||||
| 20 | 2 | 6 | 12 | 4:18 | -14 | 12 | 0.60 | |
| Phong độ tổng thể | ||||||||
| 39 | 7 | 17 | 15 | 12:27 | -15 | 38 | 0.97 | |
| GP | W | D | L | G | GD | Đ | PPG | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Phong độ sân nhà | ||||||||
| 19 | 5 | 7 | 7 | 10:12 | -2 | 22 | 1.16 | |
| Phong độ sân khách | ||||||||
| 20 | 3 | 5 | 12 | 9:21 | -12 | 14 | 0.70 | |
| Phong độ tổng thể | ||||||||
| 39 | 8 | 12 | 19 | 19:33 | -14 | 36 | 0.92 | |
Bàn Thắng Đội
FK Usce Novi Beograd ghi bàn cứ mỗi 113 phút trong Giải Vô địch Quốc
FK Usce Novi Beograd ghi trung bình 0.79 bàn mỗi trận
FK Usce Novi Beograd là đội đầu tiên ghi bàn trong 0% trong suốt Giải Vô địch Quốc
FK Usce Novi Beograd không ghi được bàn trong 42% tại Giải Vô địch Quốc
FK Usce Novi Beograd ghi trung bình 0.31 trong hiệp một mỗi trận
FK Usce Novi Beograd ghi trung bình 0.49 trong hiệp hai mỗi trận
Đội Thủng Lưới
FK Usce Novi Beograd để thủng lưới cứ mỗi 59 phút tại Giải Vô địch Quốc
FK Usce Novi Beograd để thủng lưới trung bình 1.54 bàn mỗi trận
FK Usce Novi Beograd đạt được 21% trận giữ sạch lưới tại Giải Vô địch Quốc
FK Usce Novi Beograd để thủng lưới trung bình 0.69 bàn trong hiệp một mỗi trận
FK Usce Novi Beograd để thủng lưới trung bình 0.85 bàn trong hiệp hai mỗi trận
Handicap
FK Usce Novi Beograd ghi nhận thành công lớn nhất trong +2.5, đạt được 88% trong Giải Vô địch Quốc
Trong hiệp một, FK Usce Novi Beograd ghi nhận thành công lớn nhất trong +1.5, đạt được 90% trong Giải Vô địch Quốc
Trong hiệp hai, FK Usce Novi Beograd ghi nhận hiệu suất cao nhất trong +1.5, đạt được 88% trong Giải Vô địch Quốc
Thời gian đến bàn thắng
FK Usce Novi Beograd ghi được nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 21-30 phút, chiếm 0% số bàn thắng trong Giải Vô địch Quốc
FK Usce Novi Beograd thấy nhiều bàn thắng được ghi nhất trong các trận đấu trong 21-30 phút, chiếm 0% số trận đấu trong Giải Vô địch Quốc
FK Usce Novi Beograd để lọt lưới nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 21-30 phút, chiếm 0% số trận đấu trong Giải Vô địch Quốc
FK Usce Novi Beograd ghi được nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 16-30 phút, chiếm 0% số bàn thắng trong Giải Vô địch Quốc
FK Usce Novi Beograd thấy nhiều bàn thắng được ghi nhất trong các trận đấu trong 16-30 phút, chiếm 0% số trận đấu trong Giải Vô địch Quốc
FK Usce Novi Beograd để lọt lưới nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 16-30 phút, chiếm 0% số trận đấu trong Giải Vô địch Quốc
Tài/Xỉu bàn thắng
Trên / Dưới Bàn Thắng được tính từ tổng số bàn thắng của trận đấu cho các trận đấu mà FK Usce Novi Beograd đã tham gia trong Giải Vô địch Quốc
FK Usce Novi Beograd tổng số bàn thắng mỗi trận 2.33 trong mỗi trận tại Giải Vô địch Quốc
Tỷ lệ các trận đấu có trên 2.5 bàn thắng là 44% đối với FK Usce Novi Beograd tại Giải Vô địch Quốc
Tỷ lệ các trận đấu có dưới 2.5 bàn thắng là 80% đối với FK Usce Novi Beograd tại Giải Vô địch Quốc
Trên / Dưới Bàn Thắng được tính từ tổng số bàn thắng của trận đấu cho các trận đấu mà FK Usce Novi Beograd đã tham gia trong Giải Vô địch Quốc
FK Usce Novi Beograd ghi trung bình 1.00 mỗi trận trong hiệp một
FK Usce Novi Beograd ghi trung bình 1.33 mỗi trận trong hiệp hai
Tỷ lệ trận đấu có hơn 1,5 bàn thắng trong hiệp một là 24 cho FK Usce Novi Beograd ở Giải Vô địch Quốc
Tỷ lệ trận đấu có dưới 1,5 bàn thắng trong hiệp một là 77 cho FK Usce Novi Beograd ở Giải Vô địch Quốc
Tỷ lệ trận đấu có hơn 1,5 bàn thắng trong hiệp hai là 34 cho FK Usce Novi Beograd ở Giải Vô địch Quốc
Tỷ lệ trận đấu có dưới 1,5 bàn thắng trong hiệp hai là 67 cho FK Usce Novi Beograd ở Giải Vô địch Quốc
Cả hai đội ghi bàn
FK Usce Novi Beograd đạt được việc cả hai đội ghi bàn trong 52% trận đấu tại Giải Vô địch Quốc
FK Usce Novi Beograd ghi nhận cả hai đội ghi bàn trong hiệp một trong 13% trận đấu tại Giải Vô địch Quốc
FK Usce Novi Beograd ghi nhận cả hai đội ghi bàn trong hiệp hai trong 24% trận đấu của đội này tại Giải Vô địch Quốc
FK Usce Novi Beograd đạt được việc cả hai đội ghi bàn trong cả hai hiệp ở 3 trận đấu tại Giải Vô địch Quốc
Thẻ
FK Usce Novi Beograd thắng bằng thẻ trong 0% trận đấu tại Giải Vô địch Quốc
FK Usce Novi Beograd có trung bình 0 thẻ trong các trận đấu tại Giải Vô địch Quốc
Trong hiệp một, FK Usce Novi Beograd thắng bằng thẻ trong 0% trận đấu tại Giải Vô địch Quốc
Trong hiệp một, FK Usce Novi Beograd có trung bình 0 thẻ trong các trận đấu tại Giải Vô địch Quốc
Trong hiệp hai, FK Usce Novi Beograd thắng bằng thẻ trong 0% trận đấu tại Giải Vô địch Quốc
Trong hiệp hai, FK Usce Novi Beograd có trung bình 0 thẻ trong các trận đấu tại Giải Vô địch Quốc
Thống kê thẻ đội
FK Usce Novi Beograd có trung bình 0 thẻ đội trong các trận của Giải Vô địch Quốc
FK Usce Novi Beograd có trung bình 0 thẻ chống lại trong các trận của Giải Vô địch Quốc
Phạt Góc Thống Kê
FK Usce Novi Beograd thắng bằng quả phạt góc trong 0% trận đấu tại Giải Vô địch Quốc
FK Usce Novi Beograd có trung bình 0.00 quả phạt góc trong các trận đấu tại Giải Vô địch Quốc
Trong hiệp một, FK Usce Novi Beograd thắng bằng quả phạt góc trong 0% trận đấu tại Giải Vô địch Quốc
Trong hiệp một, FK Usce Novi Beograd có trung bình 0.00 quả phạt góc trong các trận đấu ở Giải Vô địch Quốc
Trong hiệp hai, FK Usce Novi Beograd thắng bằng quả phạt góc trong 0% trận đấu tại Giải Vô địch Quốc
Trong hiệp hai, FK Usce Novi Beograd có trung bình 0.00 quả phạt góc trong các trận đấu ở Giải Vô địch Quốc
Thống kê phạt góc của đội
FK Usce Novi Beograd có trung bình 0 quả phạt góc trong các trận đấu tại Giải Vô địch Quốc
FK Usce Novi Beograd có trung bình 0 quả phạt góc chống lại trong các trận đấu của Giải Vô địch Quốc
Thống kê theo cầu thủ
- No data for selected season
Làm mới