ACV Scandicci ASD kết quả livescore
ACV Scandicci ASD
Stadio Turri
ACV Scandicci ASD Điểm
Thống Kê theo Mùa
| GP | W | D | L | G | GD | Đ | PPG | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Phong độ sân nhà | ||||||||
| 17 | 5 | 11 | 1 | 20:11 | +9 | 26 | 1.53 | |
| Phong độ sân khách | ||||||||
| 17 | 1 | 15 | 1 | 1:1 | 0 | 18 | 1.06 | |
| Phong độ tổng thể | ||||||||
| 34 | 6 | 26 | 2 | 21:12 | +9 | 44 | 1.29 | |
| GP | W | D | L | G | GD | Đ | PPG | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Phong độ sân nhà | ||||||||
| 17 | 0 | 0 | 0 | 0:0 | 0 | 0 | 0.00 | |
| Phong độ sân khách | ||||||||
| 17 | 0 | 0 | 0 | 0:0 | 0 | 0 | 0.00 | |
| Phong độ tổng thể | ||||||||
| 34 | 0 | 0 | 0 | 0:0 | 0 | 0 | 0.00 | |
| GP | W | D | L | G | GD | Đ | PPG | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Phong độ sân nhà | ||||||||
| 17 | 0 | 0 | 0 | 0:0 | 0 | 0 | 0.00 | |
| Phong độ sân khách | ||||||||
| 17 | 0 | 0 | 0 | 0:0 | 0 | 0 | 0.00 | |
| Phong độ tổng thể | ||||||||
| 34 | 0 | 0 | 0 | 0:0 | 0 | 0 | 0.00 | |
Bàn Thắng Đội
ACV Scandicci ASD ghi bàn cứ mỗi 146 phút trong Giải Serie D, Bảng E
ACV Scandicci ASD ghi trung bình 0.62 bàn mỗi trận
ACV Scandicci ASD là đội đầu tiên ghi bàn trong 0% trong suốt Giải Serie D, Bảng E
ACV Scandicci ASD không ghi được bàn trong 68% tại Giải Serie D, Bảng E
ACV Scandicci ASD ghi trung bình 0.00 trong hiệp một mỗi trận
ACV Scandicci ASD ghi trung bình 0.00 trong hiệp hai mỗi trận
Đội Thủng Lưới
ACV Scandicci ASD để thủng lưới cứ mỗi 255 phút tại Giải Serie D, Bảng E
ACV Scandicci ASD để thủng lưới trung bình 0.35 bàn mỗi trận
ACV Scandicci ASD đạt được 77% trận giữ sạch lưới tại Giải Serie D, Bảng E
ACV Scandicci ASD để thủng lưới trung bình 0.00 bàn trong hiệp một mỗi trận
ACV Scandicci ASD để thủng lưới trung bình 0.00 bàn trong hiệp hai mỗi trận
Handicap
ACV Scandicci ASD ghi nhận thành công lớn nhất trong +2.5, đạt được 100% trong Giải Serie D, Bảng E
Trong hiệp một, ACV Scandicci ASD ghi nhận thành công lớn nhất trong +1.5, đạt được 100% trong Giải Serie D, Bảng E
Trong hiệp hai, ACV Scandicci ASD ghi nhận hiệu suất cao nhất trong +1.5, đạt được 100% trong Giải Serie D, Bảng E
Thời gian đến bàn thắng
ACV Scandicci ASD ghi được nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 21-30 phút, chiếm 0% số bàn thắng trong Giải Serie D, Bảng E
ACV Scandicci ASD thấy nhiều bàn thắng được ghi nhất trong các trận đấu trong 21-30 phút, chiếm 0% số trận đấu trong Giải Serie D, Bảng E
ACV Scandicci ASD để lọt lưới nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 21-30 phút, chiếm 0% số trận đấu trong Giải Serie D, Bảng E
ACV Scandicci ASD ghi được nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 16-30 phút, chiếm 0% số bàn thắng trong Giải Serie D, Bảng E
ACV Scandicci ASD thấy nhiều bàn thắng được ghi nhất trong các trận đấu trong 16-30 phút, chiếm 0% số trận đấu trong Giải Serie D, Bảng E
ACV Scandicci ASD để lọt lưới nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 16-30 phút, chiếm 0% số trận đấu trong Giải Serie D, Bảng E
Tài/Xỉu bàn thắng
Trên / Dưới Bàn Thắng được tính từ tổng số bàn thắng của trận đấu cho các trận đấu mà ACV Scandicci ASD đã tham gia trong Giải Serie D, Bảng E
ACV Scandicci ASD tổng số bàn thắng mỗi trận 0.97 trong mỗi trận tại Giải Serie D, Bảng E
Tỷ lệ các trận đấu có trên 2.5 bàn thắng là 12% đối với ACV Scandicci ASD tại Giải Serie D, Bảng E
Tỷ lệ các trận đấu có dưới 2.5 bàn thắng là 92% đối với ACV Scandicci ASD tại Giải Serie D, Bảng E
Trên / Dưới Bàn Thắng được tính từ tổng số bàn thắng của trận đấu cho các trận đấu mà ACV Scandicci ASD đã tham gia trong Giải Serie D, Bảng E
ACV Scandicci ASD ghi trung bình 0.00 mỗi trận trong hiệp một
ACV Scandicci ASD ghi trung bình 0.00 mỗi trận trong hiệp hai
Tỷ lệ trận đấu có hơn 1,5 bàn thắng trong hiệp một là 0 cho ACV Scandicci ASD ở Giải Serie D, Bảng E
Tỷ lệ trận đấu có dưới 1,5 bàn thắng trong hiệp một là 100 cho ACV Scandicci ASD ở Giải Serie D, Bảng E
Tỷ lệ trận đấu có hơn 1,5 bàn thắng trong hiệp hai là 0 cho ACV Scandicci ASD ở Giải Serie D, Bảng E
Tỷ lệ trận đấu có dưới 1,5 bàn thắng trong hiệp hai là 100 cho ACV Scandicci ASD ở Giải Serie D, Bảng E
Cả hai đội ghi bàn
ACV Scandicci ASD đạt được việc cả hai đội ghi bàn trong 21% trận đấu tại Giải Serie D, Bảng E
ACV Scandicci ASD ghi nhận cả hai đội ghi bàn trong hiệp một trong 0% trận đấu tại Giải Serie D, Bảng E
ACV Scandicci ASD ghi nhận cả hai đội ghi bàn trong hiệp hai trong 0% trận đấu của đội này tại Giải Serie D, Bảng E
ACV Scandicci ASD đạt được việc cả hai đội ghi bàn trong cả hai hiệp ở 0 trận đấu tại Giải Serie D, Bảng E
Thẻ
ACV Scandicci ASD thắng bằng thẻ trong 0% trận đấu tại Giải Serie D, Bảng E
ACV Scandicci ASD có trung bình 0 thẻ trong các trận đấu tại Giải Serie D, Bảng E
Trong hiệp một, ACV Scandicci ASD thắng bằng thẻ trong 0% trận đấu tại Giải Serie D, Bảng E
Trong hiệp một, ACV Scandicci ASD có trung bình 0 thẻ trong các trận đấu tại Giải Serie D, Bảng E
Trong hiệp hai, ACV Scandicci ASD thắng bằng thẻ trong 0% trận đấu tại Giải Serie D, Bảng E
Trong hiệp hai, ACV Scandicci ASD có trung bình 0 thẻ trong các trận đấu tại Giải Serie D, Bảng E
Thống kê thẻ đội
ACV Scandicci ASD có trung bình 0 thẻ đội trong các trận của Giải Serie D, Bảng E
ACV Scandicci ASD có trung bình 0 thẻ chống lại trong các trận của Giải Serie D, Bảng E
Phạt Góc Thống Kê
ACV Scandicci ASD thắng bằng quả phạt góc trong 0% trận đấu tại Giải Serie D, Bảng E
ACV Scandicci ASD có trung bình 0.00 quả phạt góc trong các trận đấu tại Giải Serie D, Bảng E
Trong hiệp một, ACV Scandicci ASD thắng bằng quả phạt góc trong 0% trận đấu tại Giải Serie D, Bảng E
Trong hiệp một, ACV Scandicci ASD có trung bình 0.00 quả phạt góc trong các trận đấu ở Giải Serie D, Bảng E
Trong hiệp hai, ACV Scandicci ASD thắng bằng quả phạt góc trong 0% trận đấu tại Giải Serie D, Bảng E
Trong hiệp hai, ACV Scandicci ASD có trung bình 0.00 quả phạt góc trong các trận đấu ở Giải Serie D, Bảng E
Thống kê phạt góc của đội
ACV Scandicci ASD có trung bình 0 quả phạt góc trong các trận đấu tại Giải Serie D, Bảng E
ACV Scandicci ASD có trung bình 0 quả phạt góc chống lại trong các trận đấu của Giải Serie D, Bảng E
Thống kê theo cầu thủ
- No data for selected season
Làm mới