Sassuolo Calcio kết quả livescore
Sassuolo Calcio
Sassuolo Calcio Điểm
Thống Kê theo Mùa
| GP | W | D | L | G | GD | Đ | PPG | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Phong độ sân nhà | ||||||||
| 19 | 6 | 5 | 8 | 27:26 | +1 | 23 | 1.21 | |
| Phong độ sân khách | ||||||||
| 19 | 4 | 9 | 6 | 24:32 | -8 | 21 | 1.11 | |
| Phong độ tổng thể | ||||||||
| 38 | 10 | 14 | 14 | 51:58 | -7 | 44 | 1.16 | |
| GP | W | D | L | G | GD | Đ | PPG | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Phong độ sân nhà | ||||||||
| 19 | 6 | 9 | 4 | 16:11 | +5 | 27 | 1.42 | |
| Phong độ sân khách | ||||||||
| 19 | 6 | 8 | 5 | 15:14 | +1 | 26 | 1.37 | |
| Phong độ tổng thể | ||||||||
| 38 | 12 | 17 | 9 | 31:25 | +6 | 53 | 1.39 | |
| GP | W | D | L | G | GD | Đ | PPG | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Phong độ sân nhà | ||||||||
| 19 | 6 | 5 | 8 | 11:15 | -4 | 23 | 1.21 | |
| Phong độ sân khách | ||||||||
| 19 | 3 | 9 | 7 | 9:18 | -9 | 18 | 0.95 | |
| Phong độ tổng thể | ||||||||
| 38 | 9 | 14 | 15 | 20:33 | -13 | 41 | 1.08 | |
Bàn Thắng Đội
Sassuolo Calcio ghi bàn cứ mỗi 67 phút trong Giải vô địch mùa xuân 1
Sassuolo Calcio ghi trung bình 1.34 bàn mỗi trận
Sassuolo Calcio là đội đầu tiên ghi bàn trong 11% trong suốt Giải vô địch mùa xuân 1
Sassuolo Calcio không ghi được bàn trong 27% tại Giải vô địch mùa xuân 1
Sassuolo Calcio ghi trung bình 0.82 trong hiệp một mỗi trận
Sassuolo Calcio ghi trung bình 0.53 trong hiệp hai mỗi trận
Đội Thủng Lưới
Sassuolo Calcio để thủng lưới cứ mỗi 59 phút tại Giải vô địch mùa xuân 1
Sassuolo Calcio để thủng lưới trung bình 1.53 bàn mỗi trận
Sassuolo Calcio đạt được 22% trận giữ sạch lưới tại Giải vô địch mùa xuân 1
Sassuolo Calcio để thủng lưới trung bình 0.66 bàn trong hiệp một mỗi trận
Sassuolo Calcio để thủng lưới trung bình 0.87 bàn trong hiệp hai mỗi trận
Handicap
Sassuolo Calcio ghi nhận thành công lớn nhất trong +2.5, đạt được 90% trong Giải vô địch mùa xuân 1
Trong hiệp một, Sassuolo Calcio ghi nhận thành công lớn nhất trong +1.5, đạt được 98% trong Giải vô địch mùa xuân 1
Trong hiệp hai, Sassuolo Calcio ghi nhận hiệu suất cao nhất trong +1.5, đạt được 85% trong Giải vô địch mùa xuân 1
Thời gian đến bàn thắng
Sassuolo Calcio ghi được nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 81-90+ phút, chiếm 8% số bàn thắng trong Giải vô địch mùa xuân 1
Sassuolo Calcio thấy nhiều bàn thắng được ghi nhất trong các trận đấu trong 21-30 phút, chiếm 6% số trận đấu trong Giải vô địch mùa xuân 1
Sassuolo Calcio để lọt lưới nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 61-70 phút, chiếm 6% số trận đấu trong Giải vô địch mùa xuân 1
Sassuolo Calcio ghi được nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 76-90+ phút, chiếm 11% số bàn thắng trong Giải vô địch mùa xuân 1
Sassuolo Calcio thấy nhiều bàn thắng được ghi nhất trong các trận đấu trong 0-15 phút, chiếm 6% số trận đấu trong Giải vô địch mùa xuân 1
Sassuolo Calcio để lọt lưới nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 76-90+ phút, chiếm 8% số trận đấu trong Giải vô địch mùa xuân 1
Tài/Xỉu bàn thắng
Trên / Dưới Bàn Thắng được tính từ tổng số bàn thắng của trận đấu cho các trận đấu mà Sassuolo Calcio đã tham gia trong Giải vô địch mùa xuân 1
Sassuolo Calcio tổng số bàn thắng mỗi trận 2.87 trong mỗi trận tại Giải vô địch mùa xuân 1
Tỷ lệ các trận đấu có trên 2.5 bàn thắng là 56% đối với Sassuolo Calcio tại Giải vô địch mùa xuân 1
Tỷ lệ các trận đấu có dưới 2.5 bàn thắng là 66% đối với Sassuolo Calcio tại Giải vô địch mùa xuân 1
Trên / Dưới Bàn Thắng được tính từ tổng số bàn thắng của trận đấu cho các trận đấu mà Sassuolo Calcio đã tham gia trong Giải vô địch mùa xuân 1
Sassuolo Calcio ghi trung bình 1.47 mỗi trận trong hiệp một
Sassuolo Calcio ghi trung bình 1.39 mỗi trận trong hiệp hai
Tỷ lệ trận đấu có hơn 1,5 bàn thắng trong hiệp một là 45 cho Sassuolo Calcio ở Giải vô địch mùa xuân 1
Tỷ lệ trận đấu có dưới 1,5 bàn thắng trong hiệp một là 56 cho Sassuolo Calcio ở Giải vô địch mùa xuân 1
Tỷ lệ trận đấu có hơn 1,5 bàn thắng trong hiệp hai là 37 cho Sassuolo Calcio ở Giải vô địch mùa xuân 1
Tỷ lệ trận đấu có dưới 1,5 bàn thắng trong hiệp hai là 64 cho Sassuolo Calcio ở Giải vô địch mùa xuân 1
Cả hai đội ghi bàn
Sassuolo Calcio đạt được việc cả hai đội ghi bàn trong 66% trận đấu tại Giải vô địch mùa xuân 1
Sassuolo Calcio ghi nhận cả hai đội ghi bàn trong hiệp một trong 37% trận đấu tại Giải vô địch mùa xuân 1
Sassuolo Calcio ghi nhận cả hai đội ghi bàn trong hiệp hai trong 19% trận đấu của đội này tại Giải vô địch mùa xuân 1
Sassuolo Calcio đạt được việc cả hai đội ghi bàn trong cả hai hiệp ở 6 trận đấu tại Giải vô địch mùa xuân 1
Thẻ
Sassuolo Calcio thắng bằng thẻ trong 6% trận đấu tại Giải vô địch mùa xuân 1
Sassuolo Calcio có trung bình 0.63 thẻ trong các trận đấu tại Giải vô địch mùa xuân 1
Trong hiệp một, Sassuolo Calcio thắng bằng thẻ trong 3% trận đấu tại Giải vô địch mùa xuân 1
Trong hiệp một, Sassuolo Calcio có trung bình 0.24 thẻ trong các trận đấu tại Giải vô địch mùa xuân 1
Trong hiệp hai, Sassuolo Calcio thắng bằng thẻ trong 3% trận đấu tại Giải vô địch mùa xuân 1
Trong hiệp hai, Sassuolo Calcio có trung bình 0.39 thẻ trong các trận đấu tại Giải vô địch mùa xuân 1
Thống kê thẻ đội
Sassuolo Calcio có trung bình 0.32 thẻ đội trong các trận của Giải vô địch mùa xuân 1
Sassuolo Calcio có trung bình 0.32 thẻ chống lại trong các trận của Giải vô địch mùa xuân 1
Phạt Góc Thống Kê
Sassuolo Calcio thắng bằng quả phạt góc trong 0% trận đấu tại Giải vô địch mùa xuân 1
Sassuolo Calcio có trung bình 1.45 quả phạt góc trong các trận đấu tại Giải vô địch mùa xuân 1
Trong hiệp một, Sassuolo Calcio thắng bằng quả phạt góc trong 3% trận đấu tại Giải vô địch mùa xuân 1
Trong hiệp một, Sassuolo Calcio có trung bình 0.68 quả phạt góc trong các trận đấu ở Giải vô địch mùa xuân 1
Trong hiệp hai, Sassuolo Calcio thắng bằng quả phạt góc trong 6% trận đấu tại Giải vô địch mùa xuân 1
Trong hiệp hai, Sassuolo Calcio có trung bình 0.76 quả phạt góc trong các trận đấu ở Giải vô địch mùa xuân 1
Thống kê phạt góc của đội
Sassuolo Calcio có trung bình 0.61 quả phạt góc trong các trận đấu tại Giải vô địch mùa xuân 1
Sassuolo Calcio có trung bình 0.84 quả phạt góc chống lại trong các trận đấu của Giải vô địch mùa xuân 1
Thống kê theo cầu thủ
- No data for selected season
Làm mới