Ross County kết quả livescore
Ross County
Kettlewell, Stuart
Global Energy Stadium
Ross County Điểm
Thống Kê theo Mùa
| GP | W | D | L | G | GD | Đ | PPG | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Phong độ sân nhà | ||||||||
| 18 | 6 | 3 | 9 | 24:28 | -4 | 21 | 1.17 | |
| Phong độ sân khách | ||||||||
| 18 | 2 | 7 | 9 | 12:29 | -17 | 13 | 0.72 | |
| Phong độ tổng thể | ||||||||
| 36 | 8 | 10 | 18 | 36:57 | -21 | 34 | 0.94 | |
| GP | W | D | L | G | GD | Đ | PPG | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Phong độ sân nhà | ||||||||
| 18 | 6 | 6 | 6 | 14:13 | +1 | 24 | 1.33 | |
| Phong độ sân khách | ||||||||
| 18 | 3 | 7 | 8 | 5:14 | -9 | 16 | 0.89 | |
| Phong độ tổng thể | ||||||||
| 36 | 9 | 13 | 14 | 19:27 | -8 | 40 | 1.11 | |
| GP | W | D | L | G | GD | Đ | PPG | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Phong độ sân nhà | ||||||||
| 18 | 3 | 6 | 9 | 10:15 | -5 | 15 | 0.83 | |
| Phong độ sân khách | ||||||||
| 18 | 3 | 8 | 7 | 7:15 | -8 | 17 | 0.94 | |
| Phong độ tổng thể | ||||||||
| 36 | 6 | 14 | 16 | 17:30 | -13 | 32 | 0.89 | |
Bàn Thắng Đội
Ross County ghi bàn cứ mỗi 90 phút trong Giải vô địch
Ross County ghi trung bình 1.00 bàn mỗi trận
Ross County là đội đầu tiên ghi bàn trong 37% trong suốt Giải vô địch
Ross County không ghi được bàn trong 42% tại Giải vô địch
Ross County ghi trung bình 0.53 trong hiệp một mỗi trận
Ross County ghi trung bình 0.47 trong hiệp hai mỗi trận
Đội Thủng Lưới
Ross County để thủng lưới cứ mỗi 57 phút tại Giải vô địch
Ross County để thủng lưới trung bình 1.58 bàn mỗi trận
Ross County đạt được 28% trận giữ sạch lưới tại Giải vô địch
Ross County để thủng lưới trung bình 0.75 bàn trong hiệp một mỗi trận
Ross County để thủng lưới trung bình 0.83 bàn trong hiệp hai mỗi trận
Handicap
Ross County ghi nhận thành công lớn nhất trong +2.5, đạt được 87% trong Giải vô địch
Trong hiệp một, Ross County ghi nhận thành công lớn nhất trong +1.5, đạt được 89% trong Giải vô địch
Trong hiệp hai, Ross County ghi nhận hiệu suất cao nhất trong +1.5, đạt được 89% trong Giải vô địch
Thời gian đến bàn thắng
Ross County ghi được nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 11-20 phút, chiếm 39% số bàn thắng trong Giải vô địch
Ross County thấy nhiều bàn thắng được ghi nhất trong các trận đấu trong 11-20 phút, chiếm 23% số trận đấu trong Giải vô địch
Ross County để lọt lưới nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 71-80 phút, chiếm 25% số trận đấu trong Giải vô địch
Ross County ghi được nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 76-90+ phút, chiếm 53% số bàn thắng trong Giải vô địch
Ross County thấy nhiều bàn thắng được ghi nhất trong các trận đấu trong 0-15 phút, chiếm 23% số trận đấu trong Giải vô địch
Ross County để lọt lưới nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 76-90+ phút, chiếm 39% số trận đấu trong Giải vô địch
Tài/Xỉu bàn thắng
Trên / Dưới Bàn Thắng được tính từ tổng số bàn thắng của trận đấu cho các trận đấu mà Ross County đã tham gia trong Giải vô địch
Ross County tổng số bàn thắng mỗi trận 2.58 trong mỗi trận tại Giải vô địch
Tỷ lệ các trận đấu có trên 2.5 bàn thắng là 53% đối với Ross County tại Giải vô địch
Tỷ lệ các trận đấu có dưới 2.5 bàn thắng là 70% đối với Ross County tại Giải vô địch
Trên / Dưới Bàn Thắng được tính từ tổng số bàn thắng của trận đấu cho các trận đấu mà Ross County đã tham gia trong Giải vô địch
Ross County ghi trung bình 1.28 mỗi trận trong hiệp một
Ross County ghi trung bình 1.31 mỗi trận trong hiệp hai
Tỷ lệ trận đấu có hơn 1,5 bàn thắng trong hiệp một là 37 cho Ross County ở Giải vô địch
Tỷ lệ trận đấu có dưới 1,5 bàn thắng trong hiệp một là 64 cho Ross County ở Giải vô địch
Tỷ lệ trận đấu có hơn 1,5 bàn thắng trong hiệp hai là 39 cho Ross County ở Giải vô địch
Tỷ lệ trận đấu có dưới 1,5 bàn thắng trong hiệp hai là 62 cho Ross County ở Giải vô địch
Cả hai đội ghi bàn
Ross County đạt được việc cả hai đội ghi bàn trong 42% trận đấu tại Giải vô địch
Ross County ghi nhận cả hai đội ghi bàn trong hiệp một trong 20% trận đấu tại Giải vô địch
Ross County ghi nhận cả hai đội ghi bàn trong hiệp hai trong 25% trận đấu của đội này tại Giải vô địch
Ross County đạt được việc cả hai đội ghi bàn trong cả hai hiệp ở 9 trận đấu tại Giải vô địch
Thẻ
Ross County thắng bằng thẻ trong 59% trận đấu tại Giải vô địch
Ross County có trung bình 4.69 thẻ trong các trận đấu tại Giải vô địch
Trong hiệp một, Ross County thắng bằng thẻ trong 45% trận đấu tại Giải vô địch
Trong hiệp một, Ross County có trung bình 1.25 thẻ trong các trận đấu tại Giải vô địch
Trong hiệp hai, Ross County thắng bằng thẻ trong 50% trận đấu tại Giải vô địch
Trong hiệp hai, Ross County có trung bình 3.44 thẻ trong các trận đấu tại Giải vô địch
Thống kê thẻ đội
Ross County có trung bình 2.69 thẻ đội trong các trận của Giải vô địch
Ross County có trung bình 2.00 thẻ chống lại trong các trận của Giải vô địch
Phạt Góc Thống Kê
Ross County thắng bằng quả phạt góc trong 45% trận đấu tại Giải vô địch
Ross County có trung bình 7.83 quả phạt góc trong các trận đấu tại Giải vô địch
Trong hiệp một, Ross County thắng bằng quả phạt góc trong 31% trận đấu tại Giải vô địch
Trong hiệp một, Ross County có trung bình 3.56 quả phạt góc trong các trận đấu ở Giải vô địch
Trong hiệp hai, Ross County thắng bằng quả phạt góc trong 31% trận đấu tại Giải vô địch
Trong hiệp hai, Ross County có trung bình 4.28 quả phạt góc trong các trận đấu ở Giải vô địch
Thống kê phạt góc của đội
Ross County có trung bình 4.00 quả phạt góc trong các trận đấu tại Giải vô địch
Ross County có trung bình 3.83 quả phạt góc chống lại trong các trận đấu của Giải vô địch
H2H Thống Kê
Đội đối thủ:
|
|
Xếp hạng |
|
Xếp hạng |
|---|---|---|---|
| Ghi bàn / trận | |||
| 1.00 | 11 | 0.95 | 13 |
| Thua / trận đấu | |||
| 1.58 | 1 | 1.37 | 4 |
| Trung bình bàn thắng trận đấu | |||
| 2.58 | 3 | 2.32 | 11 |
| CDG | |||
| 42% | 10 | 45% | 9 |
| Trận phạt góc trung bình | |||
| 7.83 | 4 | 8.05 | 3 |
| Đội phạt góc trung bình | |||
| 4.00 | 3 | 3.13 | 8 |
| Trận thẻ trung bình | |||
| 4.69 | 4 | 4.39 | 9 |
| Đội thẻ trung bình | |||
| 2.69 | 2 | 2.26 | 5 |
Những người ghi bàn nhiều nhất
-
Ross County
-
1 Hale R.7
-
2 White J.5
-
3 Phillips K.5
-
Airdrieonians
-
1 Henderson E.10
-
2 Mochrie C.4
-
3 McGrattan L.3
Làm mới