Đội bóng Recoleta kết quả livescore
Đội bóng Recoleta
Gonzalez, Jorge
Estadio Roque F. Batelhana
Đội bóng Recoleta Điểm
Đội bóng Recoleta lịch thi đấu
Thống Kê theo Mùa
| GP | W | D | L | G | GD | Đ | PPG | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Phong độ sân nhà | ||||||||
| 11 | 6 | 3 | 2 | 21:12 | +9 | 21 | 1.91 | |
| Phong độ sân khách | ||||||||
| 11 | 2 | 1 | 8 | 14:20 | -6 | 7 | 0.64 | |
| Phong độ tổng thể | ||||||||
| 22 | 8 | 4 | 10 | 35:32 | +3 | 28 | 1.27 | |
| GP | W | D | L | G | GD | Đ | PPG | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Phong độ sân nhà | ||||||||
| 11 | 4 | 5 | 2 | 8:6 | +2 | 17 | 1.55 | |
| Phong độ sân khách | ||||||||
| 11 | 3 | 5 | 3 | 7:7 | 0 | 14 | 1.27 | |
| Phong độ tổng thể | ||||||||
| 22 | 7 | 10 | 5 | 15:13 | +2 | 31 | 1.41 | |
| GP | W | D | L | G | GD | Đ | PPG | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Phong độ sân nhà | ||||||||
| 11 | 5 | 5 | 1 | 13:6 | +7 | 20 | 1.82 | |
| Phong độ sân khách | ||||||||
| 11 | 1 | 5 | 5 | 7:13 | -6 | 8 | 0.73 | |
| Phong độ tổng thể | ||||||||
| 22 | 6 | 10 | 6 | 20:19 | +1 | 28 | 1.27 | |
Bàn Thắng Đội
Đội bóng Recoleta ghi bàn cứ mỗi 57 phút trong Division de Honor, Apertura
Đội bóng Recoleta ghi trung bình 1.59 bàn mỗi trận
Đội bóng Recoleta là đội đầu tiên ghi bàn trong 50% trong suốt Division de Honor, Apertura
Đội bóng Recoleta không ghi được bàn trong 14% tại Division de Honor, Apertura
Đội bóng Recoleta ghi trung bình 0.68 trong hiệp một mỗi trận
Đội bóng Recoleta ghi trung bình 0.91 trong hiệp hai mỗi trận
Đội Thủng Lưới
Đội bóng Recoleta để thủng lưới cứ mỗi 62 phút tại Division de Honor, Apertura
Đội bóng Recoleta để thủng lưới trung bình 1.45 bàn mỗi trận
Đội bóng Recoleta đạt được 19% trận giữ sạch lưới tại Division de Honor, Apertura
Đội bóng Recoleta để thủng lưới trung bình 0.59 bàn trong hiệp một mỗi trận
Đội bóng Recoleta để thủng lưới trung bình 0.86 bàn trong hiệp hai mỗi trận
Handicap
Đội bóng Recoleta ghi nhận thành công lớn nhất trong +2.5, đạt được 100% trong Division de Honor, Apertura
Trong hiệp một, Đội bóng Recoleta ghi nhận thành công lớn nhất trong +1.5, đạt được 100% trong Division de Honor, Apertura
Trong hiệp hai, Đội bóng Recoleta ghi nhận hiệu suất cao nhất trong +1.5, đạt được 87% trong Division de Honor, Apertura
Thời gian đến bàn thắng
Đội bóng Recoleta ghi được nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 51-60 phút, chiếm 60% số bàn thắng trong Division de Honor, Apertura
Đội bóng Recoleta thấy nhiều bàn thắng được ghi nhất trong các trận đấu trong 51-60 phút, chiếm 37% số trận đấu trong Division de Honor, Apertura
Đội bóng Recoleta để lọt lưới nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 81-90+ phút, chiếm 28% số trận đấu trong Division de Honor, Apertura
Đội bóng Recoleta ghi được nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 46-60 phút, chiếm 73% số bàn thắng trong Division de Honor, Apertura
Đội bóng Recoleta thấy nhiều bàn thắng được ghi nhất trong các trận đấu trong 46-60 phút, chiếm 50% số trận đấu trong Division de Honor, Apertura
Đội bóng Recoleta để lọt lưới nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 76-90+ phút, chiếm 37% số trận đấu trong Division de Honor, Apertura
Tài/Xỉu bàn thắng
Trên / Dưới Bàn Thắng được tính từ tổng số bàn thắng của trận đấu cho các trận đấu mà Đội bóng Recoleta đã tham gia trong Division de Honor, Apertura
Đội bóng Recoleta tổng số bàn thắng mỗi trận 3.05 trong mỗi trận tại Division de Honor, Apertura
Tỷ lệ các trận đấu có trên 2.5 bàn thắng là 64% đối với Đội bóng Recoleta tại Division de Honor, Apertura
Tỷ lệ các trận đấu có dưới 2.5 bàn thắng là 69% đối với Đội bóng Recoleta tại Division de Honor, Apertura
Trên / Dưới Bàn Thắng được tính từ tổng số bàn thắng của trận đấu cho các trận đấu mà Đội bóng Recoleta đã tham gia trong Division de Honor, Apertura
Đội bóng Recoleta ghi trung bình 1.27 mỗi trận trong hiệp một
Đội bóng Recoleta ghi trung bình 1.77 mỗi trận trong hiệp hai
Tỷ lệ trận đấu có hơn 1,5 bàn thắng trong hiệp một là 37 cho Đội bóng Recoleta ở Division de Honor, Apertura
Tỷ lệ trận đấu có dưới 1,5 bàn thắng trong hiệp một là 64 cho Đội bóng Recoleta ở Division de Honor, Apertura
Tỷ lệ trận đấu có hơn 1,5 bàn thắng trong hiệp hai là 60 cho Đội bóng Recoleta ở Division de Honor, Apertura
Tỷ lệ trận đấu có dưới 1,5 bàn thắng trong hiệp hai là 41 cho Đội bóng Recoleta ở Division de Honor, Apertura
Cả hai đội ghi bàn
Đội bóng Recoleta đạt được việc cả hai đội ghi bàn trong 69% trận đấu tại Division de Honor, Apertura
Đội bóng Recoleta ghi nhận cả hai đội ghi bàn trong hiệp một trong 37% trận đấu tại Division de Honor, Apertura
Đội bóng Recoleta ghi nhận cả hai đội ghi bàn trong hiệp hai trong 37% trận đấu của đội này tại Division de Honor, Apertura
Đội bóng Recoleta đạt được việc cả hai đội ghi bàn trong cả hai hiệp ở 14 trận đấu tại Division de Honor, Apertura
Thẻ
Đội bóng Recoleta thắng bằng thẻ trong 37% trận đấu tại Division de Honor, Apertura
Đội bóng Recoleta có trung bình 4.18 thẻ trong các trận đấu tại Division de Honor, Apertura
Trong hiệp một, Đội bóng Recoleta thắng bằng thẻ trong 23% trận đấu tại Division de Honor, Apertura
Trong hiệp một, Đội bóng Recoleta có trung bình 1.50 thẻ trong các trận đấu tại Division de Honor, Apertura
Trong hiệp hai, Đội bóng Recoleta thắng bằng thẻ trong 46% trận đấu tại Division de Honor, Apertura
Trong hiệp hai, Đội bóng Recoleta có trung bình 2.68 thẻ trong các trận đấu tại Division de Honor, Apertura
Thống kê thẻ đội
Đội bóng Recoleta có trung bình 2.00 thẻ đội trong các trận của Division de Honor, Apertura
Đội bóng Recoleta có trung bình 2.18 thẻ chống lại trong các trận của Division de Honor, Apertura
Phạt Góc Thống Kê
Đội bóng Recoleta thắng bằng quả phạt góc trong 32% trận đấu tại Division de Honor, Apertura
Đội bóng Recoleta có trung bình 8.82 quả phạt góc trong các trận đấu tại Division de Honor, Apertura
Trong hiệp một, Đội bóng Recoleta thắng bằng quả phạt góc trong 28% trận đấu tại Division de Honor, Apertura
Trong hiệp một, Đội bóng Recoleta có trung bình 3.91 quả phạt góc trong các trận đấu ở Division de Honor, Apertura
Trong hiệp hai, Đội bóng Recoleta thắng bằng quả phạt góc trong 28% trận đấu tại Division de Honor, Apertura
Trong hiệp hai, Đội bóng Recoleta có trung bình 4.91 quả phạt góc trong các trận đấu ở Division de Honor, Apertura
Thống kê phạt góc của đội
Đội bóng Recoleta có trung bình 3.59 quả phạt góc trong các trận đấu tại Division de Honor, Apertura
Đội bóng Recoleta có trung bình 5.23 quả phạt góc chống lại trong các trận đấu của Division de Honor, Apertura
H2H Thống Kê
Đội đối thủ:
|
|
Xếp hạng |
|
Xếp hạng |
|---|---|---|---|
| Ghi bàn / trận | |||
| 1.59 | 2 | 0.82 | 10 |
| Thua / trận đấu | |||
| 1.45 | 4 | 1.59 | 2 |
| Trung bình bàn thắng trận đấu | |||
| 3.05 | 1 | 2.41 | 7 |
| CDG | |||
| 69% | 2 | 46% | 7 |
| Trận phạt góc trung bình | |||
| 8.82 | 3 | 7.41 | 12 |
| Đội phạt góc trung bình | |||
| 3.59 | 10 | 3.55 | 12 |
| Trận thẻ trung bình | |||
| 4.18 | 11 | 4.59 | 8 |
| Đội thẻ trung bình | |||
| 2.00 | 11 | 2.36 | 5 |
Những người ghi bàn nhiều nhất
-
Đội bóng Recoleta
-
1 Wlk A.13
-
2 Gonzalez A.6
-
3 Baez W.5
-
2 de Mayo
-
1 Acosta D.5
-
2 Caceres Aguero F.3
-
3 Alfonso E.2
Thống kê theo cầu thủ
Đội bóng Recoleta giải đấu
Đội bóng Recoleta người chơi
| 12 Ferreira, Nelson | Thủ môn |
| 13 Toledo, Oscar | Thủ môn |
| 2 Echeguren, Facundo | Hậu vệ |
| 3 Cardozo, Luis | Hậu vệ |
| 4 Pereira, Marcos | Hậu vệ |
| 5 Marotta, Nicolas | Hậu vệ |
| 6 Espinola Nunez, Jose Antonio | Hậu vệ |
| 14 Figueredo, Claudio | Hậu vệ |
| 15 Medina, Marcelo | Hậu vệ |
| 23 Nunez, Juan | Hậu vệ |
| 25 Mosquera, Dairon | Hậu vệ |
Đội bóng Recoleta Người ghi bàn hàng đầu
| Người chơi | T | Bàn thắng | Kiến tạo |
|---|---|---|---|
| 29 Wlk, Allan | 5 | 2 | 0 |
| 18 Rios, Pedro | 5 | 1 | 1 |
| 10 Noguera, Junior | 5 | 1 | 0 |
| 9 Ortiz, Richard | 3 | 1 | 0 |
| 8 Galeano, Fernando | 3 | 1 | 0 |
| 7 Dominguez, Ronal | 5 | 0 | 1 |
| 3 Cardozo, Luis | 4 | 0 | 1 |
| 17 Baez, Wilfrido | 5 | 0 | 0 |
| 5 Marotta, Nicolas | 5 | 0 | 0 |
| 2 Echeguren, Facundo | 5 | 0 | 0 |
Làm mới