Rakow Czestochowa kết quả livescore
Rakow Czestochowa
Kroczek, Dawid
Miejski Stadion Pitkarski Rakow W Czestochowie
Rakow Czestochowa Điểm
Thống Kê theo Mùa
| GP | W | D | L | G | GD | Đ | PPG | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Phong độ sân nhà | ||||||||
| 17 | 8 | 4 | 5 | 23:15 | +8 | 28 | 1.65 | |
| Phong độ sân khách | ||||||||
| 17 | 8 | 3 | 6 | 28:25 | +3 | 27 | 1.59 | |
| Phong độ tổng thể | ||||||||
| 34 | 16 | 7 | 11 | 51:40 | +11 | 55 | 1.62 | |
| GP | W | D | L | G | GD | Đ | PPG | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Phong độ sân nhà | ||||||||
| 17 | 5 | 8 | 4 | 9:8 | +1 | 23 | 1.35 | |
| Phong độ sân khách | ||||||||
| 17 | 5 | 9 | 3 | 14:9 | +5 | 24 | 1.41 | |
| Phong độ tổng thể | ||||||||
| 34 | 10 | 17 | 7 | 23:17 | +6 | 47 | 1.38 | |
| GP | W | D | L | G | GD | Đ | PPG | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Phong độ sân nhà | ||||||||
| 17 | 8 | 5 | 4 | 14:7 | +7 | 29 | 1.71 | |
| Phong độ sân khách | ||||||||
| 17 | 5 | 6 | 6 | 14:16 | -2 | 21 | 1.24 | |
| Phong độ tổng thể | ||||||||
| 34 | 13 | 11 | 10 | 28:23 | +5 | 50 | 1.47 | |
Bàn Thắng Đội
Rakow Czestochowa ghi bàn cứ mỗi 60 phút trong Giải vô địch quốc gia
Rakow Czestochowa ghi trung bình 1.50 bàn mỗi trận
Rakow Czestochowa là đội đầu tiên ghi bàn trong 50% trong suốt Giải vô địch quốc gia
Rakow Czestochowa không ghi được bàn trong 21% tại Giải vô địch quốc gia
Rakow Czestochowa ghi trung bình 0.68 trong hiệp một mỗi trận
Rakow Czestochowa ghi trung bình 0.82 trong hiệp hai mỗi trận
Đội Thủng Lưới
Rakow Czestochowa để thủng lưới cứ mỗi 77 phút tại Giải vô địch quốc gia
Rakow Czestochowa để thủng lưới trung bình 1.18 bàn mỗi trận
Rakow Czestochowa đạt được 30% trận giữ sạch lưới tại Giải vô địch quốc gia
Rakow Czestochowa để thủng lưới trung bình 0.50 bàn trong hiệp một mỗi trận
Rakow Czestochowa để thủng lưới trung bình 0.68 bàn trong hiệp hai mỗi trận
Handicap
Rakow Czestochowa ghi nhận thành công lớn nhất trong +2.5, đạt được 100% trong Giải vô địch quốc gia
Trong hiệp một, Rakow Czestochowa ghi nhận thành công lớn nhất trong +1.5, đạt được 95% trong Giải vô địch quốc gia
Trong hiệp hai, Rakow Czestochowa ghi nhận hiệu suất cao nhất trong +1.5, đạt được 95% trong Giải vô địch quốc gia
Thời gian đến bàn thắng
Rakow Czestochowa ghi được nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 81-90+ phút, chiếm 53% số bàn thắng trong Giải vô địch quốc gia
Rakow Czestochowa thấy nhiều bàn thắng được ghi nhất trong các trận đấu trong 81-90+ phút, chiếm 27% số trận đấu trong Giải vô địch quốc gia
Rakow Czestochowa để lọt lưới nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 81-90+ phút, chiếm 30% số trận đấu trong Giải vô địch quốc gia
Rakow Czestochowa ghi được nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 76-90+ phút, chiếm 59% số bàn thắng trong Giải vô địch quốc gia
Rakow Czestochowa thấy nhiều bàn thắng được ghi nhất trong các trận đấu trong 76-90+ phút, chiếm 36% số trận đấu trong Giải vô địch quốc gia
Rakow Czestochowa để lọt lưới nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 76-90+ phút, chiếm 30% số trận đấu trong Giải vô địch quốc gia
Tài/Xỉu bàn thắng
Trên / Dưới Bàn Thắng được tính từ tổng số bàn thắng của trận đấu cho các trận đấu mà Rakow Czestochowa đã tham gia trong Giải vô địch quốc gia
Rakow Czestochowa tổng số bàn thắng mỗi trận 2.68 trong mỗi trận tại Giải vô địch quốc gia
Tỷ lệ các trận đấu có trên 2.5 bàn thắng là 48% đối với Rakow Czestochowa tại Giải vô địch quốc gia
Tỷ lệ các trận đấu có dưới 2.5 bàn thắng là 71% đối với Rakow Czestochowa tại Giải vô địch quốc gia
Trên / Dưới Bàn Thắng được tính từ tổng số bàn thắng của trận đấu cho các trận đấu mà Rakow Czestochowa đã tham gia trong Giải vô địch quốc gia
Rakow Czestochowa ghi trung bình 1.18 mỗi trận trong hiệp một
Rakow Czestochowa ghi trung bình 1.50 mỗi trận trong hiệp hai
Tỷ lệ trận đấu có hơn 1,5 bàn thắng trong hiệp một là 36 cho Rakow Czestochowa ở Giải vô địch quốc gia
Tỷ lệ trận đấu có dưới 1,5 bàn thắng trong hiệp một là 65 cho Rakow Czestochowa ở Giải vô địch quốc gia
Tỷ lệ trận đấu có hơn 1,5 bàn thắng trong hiệp hai là 48 cho Rakow Czestochowa ở Giải vô địch quốc gia
Tỷ lệ trận đấu có dưới 1,5 bàn thắng trong hiệp hai là 53 cho Rakow Czestochowa ở Giải vô địch quốc gia
Cả hai đội ghi bàn
Rakow Czestochowa đạt được việc cả hai đội ghi bàn trong 56% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Rakow Czestochowa ghi nhận cả hai đội ghi bàn trong hiệp một trong 21% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Rakow Czestochowa ghi nhận cả hai đội ghi bàn trong hiệp hai trong 33% trận đấu của đội này tại Giải vô địch quốc gia
Rakow Czestochowa đạt được việc cả hai đội ghi bàn trong cả hai hiệp ở 6 trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Thẻ
Rakow Czestochowa thắng bằng thẻ trong 15% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Rakow Czestochowa có trung bình 4.79 thẻ trong các trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Trong hiệp một, Rakow Czestochowa thắng bằng thẻ trong 18% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Trong hiệp một, Rakow Czestochowa có trung bình 1.50 thẻ trong các trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Trong hiệp hai, Rakow Czestochowa thắng bằng thẻ trong 30% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Trong hiệp hai, Rakow Czestochowa có trung bình 3.29 thẻ trong các trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Thống kê thẻ đội
Rakow Czestochowa có trung bình 1.82 thẻ đội trong các trận của Giải vô địch quốc gia
Rakow Czestochowa có trung bình 2.97 thẻ chống lại trong các trận của Giải vô địch quốc gia
Phạt Góc Thống Kê
Rakow Czestochowa thắng bằng quả phạt góc trong 45% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Rakow Czestochowa có trung bình 7.94 quả phạt góc trong các trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Trong hiệp một, Rakow Czestochowa thắng bằng quả phạt góc trong 42% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Trong hiệp một, Rakow Czestochowa có trung bình 3.56 quả phạt góc trong các trận đấu ở Giải vô địch quốc gia
Trong hiệp hai, Rakow Czestochowa thắng bằng quả phạt góc trong 50% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Trong hiệp hai, Rakow Czestochowa có trung bình 4.38 quả phạt góc trong các trận đấu ở Giải vô địch quốc gia
Thống kê phạt góc của đội
Rakow Czestochowa có trung bình 4.18 quả phạt góc trong các trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Rakow Czestochowa có trung bình 3.76 quả phạt góc chống lại trong các trận đấu của Giải vô địch quốc gia
H2H Thống Kê
Đội đối thủ:
|
|
Xếp hạng |
|
Xếp hạng |
|---|---|---|---|
| Ghi bàn / trận | |||
| 1.50 | 6 | 1.00 | 18 |
| Thua / trận đấu | |||
| 1.18 | 13 | 1.79 | 3 |
| Trung bình bàn thắng trận đấu | |||
| 2.68 | 10 | 2.79 | 9 |
| CDG | |||
| 56% | 9 | 50% | 13 |
| Trận phạt góc trung bình | |||
| 7.94 | 18 | 9.56 | 14 |
| Đội phạt góc trung bình | |||
| 4.18 | 15 | 4.12 | 16 |
| Trận thẻ trung bình | |||
| 4.79 | 2 | 4.35 | 7 |
| Đội thẻ trung bình | |||
| 1.82 | 14 | 2.24 | 6 |
Những người ghi bàn nhiều nhất
-
Rakow Czestochowa
-
1 Braut Brunes J.16
-
2 Diaby M.7
-
3 Makuch P.4
-
Arka Gdynia
-
1 Espiau E.6
-
2 Kerk S.4
-
3 Rusyn N.4
Thống kê theo cầu thủ
Rakow Czestochowa giải đấu
Rakow Czestochowa người chơi
| 1 Trelowski, Kacper | Thủ môn |
| 48 Zych, Oliwier | Thủ môn |
| 2 Mosor, Ariel | Hậu vệ |
| 2 Ilenic, Mitja | Hậu vệ |
| 4 Svarnas, Stratos | Hậu vệ |
| 5 Konstantopoulos, Apostolos | Hậu vệ |
| 6 Repka, Oskar | Hậu vệ |
| 24 Arsenic, Zoran | Hậu vệ |
| 25 Racovitan, Bogdan | Hậu vệ |
| 26 Otieno, Erick | Hậu vệ |
| 5 Seck, Ibrahima | Tiền vệ |
Rakow Czestochowa Người ghi bàn hàng đầu
| Người chơi | T | Bàn thắng | Kiến tạo |
|---|---|---|---|
| 18 Braut Brunes, Jonatan | 32 | 16 | 0 |
| 80 Diaby, Mohamed Lamine | 28 | 7 | 2 |
| 16 Bulat, Marko | 31 | 4 | 2 |
| 10 Ivi | 19 | 4 | 1 |
| 9 Makuch, Patryk | 29 | 4 | 1 |
| 19 Ameyaw, Michael | 28 | 3 | 6 |
| 6 Repka, Oskar | 32 | 3 | 4 |
| 20 Jean Carlos | 22 | 3 | 3 |
| 10 Pienko, Tomasz | 26 | 2 | 2 |
| 11 Amorim Santos, Adriano Luis | 27 | 1 | 2 |
Làm mới