Racing Club de Montevideo kết quả livescore
Racing Club de Montevideo
Chambian, Cristian
Estadio Osvaldo Roberto
Racing Club de Montevideo Điểm
Racing Club de Montevideo lịch thi đấu
Thống Kê theo Mùa
| GP | W | D | L | G | GD | Đ | PPG | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Phong độ sân nhà | ||||||||
| 10 | 5 | 4 | 1 | 14:8 | +6 | 19 | 1.90 | |
| Phong độ sân khách | ||||||||
| 8 | 5 | 2 | 1 | 10:6 | +4 | 17 | 2.13 | |
| Phong độ tổng thể | ||||||||
| 18 | 10 | 6 | 2 | 24:14 | +10 | 36 | 2.00 | |
| GP | W | D | L | G | GD | Đ | PPG | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Phong độ sân nhà | ||||||||
| 10 | 5 | 4 | 1 | 8:4 | +4 | 19 | 1.90 | |
| Phong độ sân khách | ||||||||
| 8 | 2 | 5 | 1 | 4:3 | +1 | 11 | 1.38 | |
| Phong độ tổng thể | ||||||||
| 18 | 7 | 9 | 2 | 12:7 | +5 | 30 | 1.67 | |
| GP | W | D | L | G | GD | Đ | PPG | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Phong độ sân nhà | ||||||||
| 10 | 3 | 4 | 3 | 6:4 | +2 | 13 | 1.30 | |
| Phong độ sân khách | ||||||||
| 8 | 3 | 4 | 1 | 6:3 | +3 | 13 | 1.63 | |
| Phong độ tổng thể | ||||||||
| 18 | 6 | 8 | 4 | 12:7 | +5 | 26 | 1.44 | |
Bàn Thắng Đội
Racing Club de Montevideo ghi bàn cứ mỗi 68 phút trong Giải vô địch quốc gia
Racing Club de Montevideo ghi trung bình 1.33 bàn mỗi trận
Racing Club de Montevideo là đội đầu tiên ghi bàn trong 73% trong suốt Giải vô địch quốc gia
Racing Club de Montevideo không ghi được bàn trong 17% tại Giải vô địch quốc gia
Racing Club de Montevideo ghi trung bình 0.67 trong hiệp một mỗi trận
Racing Club de Montevideo ghi trung bình 0.67 trong hiệp hai mỗi trận
Đội Thủng Lưới
Racing Club de Montevideo để thủng lưới cứ mỗi 116 phút tại Giải vô địch quốc gia
Racing Club de Montevideo để thủng lưới trung bình 0.78 bàn mỗi trận
Racing Club de Montevideo đạt được 45% trận giữ sạch lưới tại Giải vô địch quốc gia
Racing Club de Montevideo để thủng lưới trung bình 0.39 bàn trong hiệp một mỗi trận
Racing Club de Montevideo để thủng lưới trung bình 0.39 bàn trong hiệp hai mỗi trận
Handicap
Racing Club de Montevideo ghi nhận thành công lớn nhất trong +2.5, đạt được 100% trong Giải vô địch quốc gia
Trong hiệp một, Racing Club de Montevideo ghi nhận thành công lớn nhất trong +1.5, đạt được 100% trong Giải vô địch quốc gia
Trong hiệp hai, Racing Club de Montevideo ghi nhận hiệu suất cao nhất trong +1.5, đạt được 95% trong Giải vô địch quốc gia
Thời gian đến bàn thắng
Racing Club de Montevideo ghi được nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 81-90+ phút, chiếm 39% số bàn thắng trong Giải vô địch quốc gia
Racing Club de Montevideo thấy nhiều bàn thắng được ghi nhất trong các trận đấu trong 71-80 phút, chiếm 23% số trận đấu trong Giải vô địch quốc gia
Racing Club de Montevideo để lọt lưới nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 11-20 phút, chiếm 17% số trận đấu trong Giải vô địch quốc gia
Racing Club de Montevideo ghi được nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 76-90+ phút, chiếm 56% số bàn thắng trong Giải vô địch quốc gia
Racing Club de Montevideo thấy nhiều bàn thắng được ghi nhất trong các trận đấu trong 76-90+ phút, chiếm 45% số trận đấu trong Giải vô địch quốc gia
Racing Club de Montevideo để lọt lưới nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 76-90+ phút, chiếm 23% số trận đấu trong Giải vô địch quốc gia
Tài/Xỉu bàn thắng
Trên / Dưới Bàn Thắng được tính từ tổng số bàn thắng của trận đấu cho các trận đấu mà Racing Club de Montevideo đã tham gia trong Giải vô địch quốc gia
Racing Club de Montevideo tổng số bàn thắng mỗi trận 2.11 trong mỗi trận tại Giải vô địch quốc gia
Tỷ lệ các trận đấu có trên 2.5 bàn thắng là 34% đối với Racing Club de Montevideo tại Giải vô địch quốc gia
Tỷ lệ các trận đấu có dưới 2.5 bàn thắng là 84% đối với Racing Club de Montevideo tại Giải vô địch quốc gia
Trên / Dưới Bàn Thắng được tính từ tổng số bàn thắng của trận đấu cho các trận đấu mà Racing Club de Montevideo đã tham gia trong Giải vô địch quốc gia
Racing Club de Montevideo ghi trung bình 1.06 mỗi trận trong hiệp một
Racing Club de Montevideo ghi trung bình 1.06 mỗi trận trong hiệp hai
Tỷ lệ trận đấu có hơn 1,5 bàn thắng trong hiệp một là 28 cho Racing Club de Montevideo ở Giải vô địch quốc gia
Tỷ lệ trận đấu có dưới 1,5 bàn thắng trong hiệp một là 73 cho Racing Club de Montevideo ở Giải vô địch quốc gia
Tỷ lệ trận đấu có hơn 1,5 bàn thắng trong hiệp hai là 34 cho Racing Club de Montevideo ở Giải vô địch quốc gia
Tỷ lệ trận đấu có dưới 1,5 bàn thắng trong hiệp hai là 67 cho Racing Club de Montevideo ở Giải vô địch quốc gia
Cả hai đội ghi bàn
Racing Club de Montevideo đạt được việc cả hai đội ghi bàn trong 50% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Racing Club de Montevideo ghi nhận cả hai đội ghi bàn trong hiệp một trong 28% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Racing Club de Montevideo ghi nhận cả hai đội ghi bàn trong hiệp hai trong 12% trận đấu của đội này tại Giải vô địch quốc gia
Racing Club de Montevideo đạt được việc cả hai đội ghi bàn trong cả hai hiệp ở 6 trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Thẻ
Racing Club de Montevideo thắng bằng thẻ trong 34% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Racing Club de Montevideo có trung bình 6.50 thẻ trong các trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Trong hiệp một, Racing Club de Montevideo thắng bằng thẻ trong 45% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Trong hiệp một, Racing Club de Montevideo có trung bình 2.17 thẻ trong các trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Trong hiệp hai, Racing Club de Montevideo thắng bằng thẻ trong 28% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Trong hiệp hai, Racing Club de Montevideo có trung bình 4.33 thẻ trong các trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Thống kê thẻ đội
Racing Club de Montevideo có trung bình 3.17 thẻ đội trong các trận của Giải vô địch quốc gia
Racing Club de Montevideo có trung bình 3.33 thẻ chống lại trong các trận của Giải vô địch quốc gia
Phạt Góc Thống Kê
Racing Club de Montevideo thắng bằng quả phạt góc trong 62% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Racing Club de Montevideo có trung bình 9.28 quả phạt góc trong các trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Trong hiệp một, Racing Club de Montevideo thắng bằng quả phạt góc trong 78% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Trong hiệp một, Racing Club de Montevideo có trung bình 4.61 quả phạt góc trong các trận đấu ở Giải vô địch quốc gia
Trong hiệp hai, Racing Club de Montevideo thắng bằng quả phạt góc trong 50% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Trong hiệp hai, Racing Club de Montevideo có trung bình 4.67 quả phạt góc trong các trận đấu ở Giải vô địch quốc gia
Thống kê phạt góc của đội
Racing Club de Montevideo có trung bình 5.78 quả phạt góc trong các trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Racing Club de Montevideo có trung bình 3.50 quả phạt góc chống lại trong các trận đấu của Giải vô địch quốc gia
H2H Thống Kê
Đội đối thủ:
|
|
Xếp hạng |
|
Xếp hạng |
|---|---|---|---|
| Ghi bàn / trận | |||
| 1.33 | 7 | 1.50 | 3 |
| Thua / trận đấu | |||
| 0.78 | 16 | 1.06 | 12 |
| Trung bình bàn thắng trận đấu | |||
| 2.11 | 15 | 2.56 | 8 |
| CDG | |||
| 50% | 10 | 56% | 8 |
| Trận phạt góc trung bình | |||
| 9.28 | 5 | 10.22 | 1 |
| Đội phạt góc trung bình | |||
| 5.78 | 2 | 4.44 | 8 |
| Trận thẻ trung bình | |||
| 6.50 | 7 | 6.11 | 12 |
| Đội thẻ trung bình | |||
| 3.17 | 8 | 3.17 | 9 |
Những người ghi bàn nhiều nhất
-
Racing Club de Montevideo
-
1 Habib T.4
-
2 Alvarez F.2
-
3 Da Silva S.2
-
Albion Montevideo
-
1 Lopez A.11
-
2 Airala C.4
-
3 Alvarez J.3
Thống kê theo cầu thủ
Racing Club de Montevideo Dự đoán
| Central Espanol | - | Racing Club de Montevideo |
| 28% | 25% | 47% |
Làm mới