Công viên Nữ Hoàng kết quả livescore
Công viên Nữ Hoàng
Crighton, Sean
Hampden Park
Công viên Nữ Hoàng Điểm
Thống Kê theo Mùa
| GP | W | D | L | G | GD | Đ | PPG | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Phong độ sân nhà | ||||||||
| 18 | 5 | 7 | 6 | 16:20 | -4 | 22 | 1.22 | |
| Phong độ sân khách | ||||||||
| 18 | 4 | 7 | 7 | 19:28 | -9 | 19 | 1.06 | |
| Phong độ tổng thể | ||||||||
| 36 | 9 | 14 | 13 | 35:48 | -13 | 41 | 1.14 | |
| GP | W | D | L | G | GD | Đ | PPG | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Phong độ sân nhà | ||||||||
| 18 | 4 | 10 | 4 | 10:10 | 0 | 22 | 1.22 | |
| Phong độ sân khách | ||||||||
| 18 | 5 | 6 | 7 | 7:15 | -8 | 21 | 1.17 | |
| Phong độ tổng thể | ||||||||
| 36 | 9 | 16 | 11 | 17:25 | -8 | 43 | 1.19 | |
| GP | W | D | L | G | GD | Đ | PPG | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Phong độ sân nhà | ||||||||
| 18 | 3 | 9 | 6 | 6:10 | -4 | 18 | 1.00 | |
| Phong độ sân khách | ||||||||
| 18 | 5 | 7 | 6 | 12:13 | -1 | 22 | 1.22 | |
| Phong độ tổng thể | ||||||||
| 36 | 8 | 16 | 12 | 18:23 | -5 | 40 | 1.11 | |
Bàn Thắng Đội
Công viên Nữ Hoàng ghi bàn cứ mỗi 93 phút trong Giải vô địch
Công viên Nữ Hoàng ghi trung bình 0.97 bàn mỗi trận
Công viên Nữ Hoàng là đội đầu tiên ghi bàn trong 31% trong suốt Giải vô địch
Công viên Nữ Hoàng không ghi được bàn trong 34% tại Giải vô địch
Công viên Nữ Hoàng ghi trung bình 0.47 trong hiệp một mỗi trận
Công viên Nữ Hoàng ghi trung bình 0.50 trong hiệp hai mỗi trận
Đội Thủng Lưới
Công viên Nữ Hoàng để thủng lưới cứ mỗi 68 phút tại Giải vô địch
Công viên Nữ Hoàng để thủng lưới trung bình 1.33 bàn mỗi trận
Công viên Nữ Hoàng đạt được 25% trận giữ sạch lưới tại Giải vô địch
Công viên Nữ Hoàng để thủng lưới trung bình 0.69 bàn trong hiệp một mỗi trận
Công viên Nữ Hoàng để thủng lưới trung bình 0.64 bàn trong hiệp hai mỗi trận
Handicap
Công viên Nữ Hoàng ghi nhận thành công lớn nhất trong +2.5, đạt được 92% trong Giải vô địch
Trong hiệp một, Công viên Nữ Hoàng ghi nhận thành công lớn nhất trong +1.5, đạt được 89% trong Giải vô địch
Trong hiệp hai, Công viên Nữ Hoàng ghi nhận hiệu suất cao nhất trong +1.5, đạt được 95% trong Giải vô địch
Thời gian đến bàn thắng
Công viên Nữ Hoàng ghi được nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 81-90+ phút, chiếm 37% số bàn thắng trong Giải vô địch
Công viên Nữ Hoàng thấy nhiều bàn thắng được ghi nhất trong các trận đấu trong 41-50 phút, chiếm 17% số trận đấu trong Giải vô địch
Công viên Nữ Hoàng để lọt lưới nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 81-90+ phút, chiếm 25% số trận đấu trong Giải vô địch
Công viên Nữ Hoàng ghi được nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 76-90+ phút, chiếm 56% số bàn thắng trong Giải vô địch
Công viên Nữ Hoàng thấy nhiều bàn thắng được ghi nhất trong các trận đấu trong 76-90+ phút, chiếm 34% số trận đấu trong Giải vô địch
Công viên Nữ Hoàng để lọt lưới nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 16-30 phút, chiếm 31% số trận đấu trong Giải vô địch
Tài/Xỉu bàn thắng
Trên / Dưới Bàn Thắng được tính từ tổng số bàn thắng của trận đấu cho các trận đấu mà Công viên Nữ Hoàng đã tham gia trong Giải vô địch
Công viên Nữ Hoàng tổng số bàn thắng mỗi trận 2.31 trong mỗi trận tại Giải vô địch
Tỷ lệ các trận đấu có trên 2.5 bàn thắng là 39% đối với Công viên Nữ Hoàng tại Giải vô địch
Tỷ lệ các trận đấu có dưới 2.5 bàn thắng là 81% đối với Công viên Nữ Hoàng tại Giải vô địch
Trên / Dưới Bàn Thắng được tính từ tổng số bàn thắng của trận đấu cho các trận đấu mà Công viên Nữ Hoàng đã tham gia trong Giải vô địch
Công viên Nữ Hoàng ghi trung bình 1.17 mỗi trận trong hiệp một
Công viên Nữ Hoàng ghi trung bình 1.14 mỗi trận trong hiệp hai
Tỷ lệ trận đấu có hơn 1,5 bàn thắng trong hiệp một là 34 cho Công viên Nữ Hoàng ở Giải vô địch
Tỷ lệ trận đấu có dưới 1,5 bàn thắng trong hiệp một là 67 cho Công viên Nữ Hoàng ở Giải vô địch
Tỷ lệ trận đấu có hơn 1,5 bàn thắng trong hiệp hai là 28 cho Công viên Nữ Hoàng ở Giải vô địch
Tỷ lệ trận đấu có dưới 1,5 bàn thắng trong hiệp hai là 73 cho Công viên Nữ Hoàng ở Giải vô địch
Cả hai đội ghi bàn
Công viên Nữ Hoàng đạt được việc cả hai đội ghi bàn trong 56% trận đấu tại Giải vô địch
Công viên Nữ Hoàng ghi nhận cả hai đội ghi bàn trong hiệp một trong 23% trận đấu tại Giải vô địch
Công viên Nữ Hoàng ghi nhận cả hai đội ghi bàn trong hiệp hai trong 23% trận đấu của đội này tại Giải vô địch
Công viên Nữ Hoàng đạt được việc cả hai đội ghi bàn trong cả hai hiệp ở 3 trận đấu tại Giải vô địch
Thẻ
Công viên Nữ Hoàng thắng bằng thẻ trong 39% trận đấu tại Giải vô địch
Công viên Nữ Hoàng có trung bình 4.25 thẻ trong các trận đấu tại Giải vô địch
Trong hiệp một, Công viên Nữ Hoàng thắng bằng thẻ trong 39% trận đấu tại Giải vô địch
Trong hiệp một, Công viên Nữ Hoàng có trung bình 1.25 thẻ trong các trận đấu tại Giải vô địch
Trong hiệp hai, Công viên Nữ Hoàng thắng bằng thẻ trong 28% trận đấu tại Giải vô địch
Trong hiệp hai, Công viên Nữ Hoàng có trung bình 3.00 thẻ trong các trận đấu tại Giải vô địch
Thống kê thẻ đội
Công viên Nữ Hoàng có trung bình 2.19 thẻ đội trong các trận của Giải vô địch
Công viên Nữ Hoàng có trung bình 2.06 thẻ chống lại trong các trận của Giải vô địch
Phạt Góc Thống Kê
Công viên Nữ Hoàng thắng bằng quả phạt góc trong 12% trận đấu tại Giải vô địch
Công viên Nữ Hoàng có trung bình 6.06 quả phạt góc trong các trận đấu tại Giải vô địch
Trong hiệp một, Công viên Nữ Hoàng thắng bằng quả phạt góc trong 28% trận đấu tại Giải vô địch
Trong hiệp một, Công viên Nữ Hoàng có trung bình 2.83 quả phạt góc trong các trận đấu ở Giải vô địch
Trong hiệp hai, Công viên Nữ Hoàng thắng bằng quả phạt góc trong 12% trận đấu tại Giải vô địch
Trong hiệp hai, Công viên Nữ Hoàng có trung bình 3.22 quả phạt góc trong các trận đấu ở Giải vô địch
Thống kê phạt góc của đội
Công viên Nữ Hoàng có trung bình 1.97 quả phạt góc trong các trận đấu tại Giải vô địch
Công viên Nữ Hoàng có trung bình 4.08 quả phạt góc chống lại trong các trận đấu của Giải vô địch
H2H Thống Kê
Đội đối thủ:
|
|
Xếp hạng |
|
Xếp hạng |
|---|---|---|---|
| Ghi bàn / trận | |||
| 0.97 | 12 | 0.95 | 13 |
| Thua / trận đấu | |||
| 1.33 | 5 | 1.37 | 4 |
| Trung bình bàn thắng trận đấu | |||
| 2.31 | 12 | 2.32 | 11 |
| CDG | |||
| 56% | 6 | 45% | 9 |
| Trận phạt góc trung bình | |||
| 6.06 | 10 | 8.05 | 3 |
| Đội phạt góc trung bình | |||
| 1.97 | 10 | 3.13 | 8 |
| Trận thẻ trung bình | |||
| 4.25 | 12 | 4.39 | 9 |
| Đội thẻ trung bình | |||
| 2.19 | 8 | 2.26 | 5 |
Những người ghi bàn nhiều nhất
-
Công viên Nữ Hoàng
-
1 Fowler J.10
-
2 Aidan Connolly4
-
3 Ruth M.4
-
Airdrieonians
-
1 Henderson E.10
-
2 Mochrie C.4
-
3 McGrattan L.3
Làm mới