Prostejov kết quả livescore
Prostejov
Stadion 1. Sk Prostejov
Prostejov Điểm
Thống Kê theo Mùa
| GP | W | D | L | G | GD | Đ | PPG | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Phong độ sân nhà | ||||||||
| 15 | 4 | 6 | 5 | 20:22 | -2 | 18 | 1.20 | |
| Phong độ sân khách | ||||||||
| 15 | 2 | 6 | 7 | 12:22 | -10 | 12 | 0.80 | |
| Phong độ tổng thể | ||||||||
| 30 | 6 | 12 | 12 | 32:44 | -12 | 30 | 1.00 | |
| GP | W | D | L | G | GD | Đ | PPG | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Phong độ sân nhà | ||||||||
| 15 | 0 | 10 | 5 | 3:8 | -5 | 10 | 0.67 | |
| Phong độ sân khách | ||||||||
| 15 | 4 | 3 | 8 | 7:12 | -5 | 15 | 1.00 | |
| Phong độ tổng thể | ||||||||
| 30 | 4 | 13 | 13 | 10:20 | -10 | 25 | 0.83 | |
| GP | W | D | L | G | GD | Đ | PPG | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Phong độ sân nhà | ||||||||
| 15 | 4 | 7 | 4 | 17:14 | +3 | 19 | 1.27 | |
| Phong độ sân khách | ||||||||
| 15 | 2 | 8 | 5 | 5:10 | -5 | 14 | 0.93 | |
| Phong độ tổng thể | ||||||||
| 30 | 6 | 15 | 9 | 22:24 | -2 | 33 | 1.10 | |
Bàn Thắng Đội
Prostejov ghi bàn cứ mỗi 84 phút trong Giải hạng nhất quốc gia
Prostejov ghi trung bình 1.07 bàn mỗi trận
Prostejov là đội đầu tiên ghi bàn trong 34% trong suốt Giải hạng nhất quốc gia
Prostejov không ghi được bàn trong 30% tại Giải hạng nhất quốc gia
Prostejov ghi trung bình 0.33 trong hiệp một mỗi trận
Prostejov ghi trung bình 0.73 trong hiệp hai mỗi trận
Đội Thủng Lưới
Prostejov để thủng lưới cứ mỗi 61 phút tại Giải hạng nhất quốc gia
Prostejov để thủng lưới trung bình 1.47 bàn mỗi trận
Prostejov đạt được 14% trận giữ sạch lưới tại Giải hạng nhất quốc gia
Prostejov để thủng lưới trung bình 0.67 bàn trong hiệp một mỗi trận
Prostejov để thủng lưới trung bình 0.80 bàn trong hiệp hai mỗi trận
Handicap
Prostejov ghi nhận thành công lớn nhất trong +2.5, đạt được 94% trong Giải hạng nhất quốc gia
Trong hiệp một, Prostejov ghi nhận thành công lớn nhất trong +1.5, đạt được 97% trong Giải hạng nhất quốc gia
Trong hiệp hai, Prostejov ghi nhận hiệu suất cao nhất trong +1.5, đạt được 90% trong Giải hạng nhất quốc gia
Thời gian đến bàn thắng
Prostejov ghi được nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 81-90+ phút, chiếm 44% số bàn thắng trong Giải hạng nhất quốc gia
Prostejov thấy nhiều bàn thắng được ghi nhất trong các trận đấu trong 81-90+ phút, chiếm 27% số trận đấu trong Giải hạng nhất quốc gia
Prostejov để lọt lưới nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 81-90+ phút, chiếm 27% số trận đấu trong Giải hạng nhất quốc gia
Prostejov ghi được nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 76-90+ phút, chiếm 50% số bàn thắng trong Giải hạng nhất quốc gia
Prostejov thấy nhiều bàn thắng được ghi nhất trong các trận đấu trong 76-90+ phút, chiếm 34% số trận đấu trong Giải hạng nhất quốc gia
Prostejov để lọt lưới nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 31-45+ phút, chiếm 30% số trận đấu trong Giải hạng nhất quốc gia
Tài/Xỉu bàn thắng
Trên / Dưới Bàn Thắng được tính từ tổng số bàn thắng của trận đấu cho các trận đấu mà Prostejov đã tham gia trong Giải hạng nhất quốc gia
Prostejov tổng số bàn thắng mỗi trận 2.53 trong mỗi trận tại Giải hạng nhất quốc gia
Tỷ lệ các trận đấu có trên 2.5 bàn thắng là 54% đối với Prostejov tại Giải hạng nhất quốc gia
Tỷ lệ các trận đấu có dưới 2.5 bàn thắng là 74% đối với Prostejov tại Giải hạng nhất quốc gia
Trên / Dưới Bàn Thắng được tính từ tổng số bàn thắng của trận đấu cho các trận đấu mà Prostejov đã tham gia trong Giải hạng nhất quốc gia
Prostejov ghi trung bình 1.00 mỗi trận trong hiệp một
Prostejov ghi trung bình 1.53 mỗi trận trong hiệp hai
Tỷ lệ trận đấu có hơn 1,5 bàn thắng trong hiệp một là 20 cho Prostejov ở Giải hạng nhất quốc gia
Tỷ lệ trận đấu có dưới 1,5 bàn thắng trong hiệp một là 80 cho Prostejov ở Giải hạng nhất quốc gia
Tỷ lệ trận đấu có hơn 1,5 bàn thắng trong hiệp hai là 57 cho Prostejov ở Giải hạng nhất quốc gia
Tỷ lệ trận đấu có dưới 1,5 bàn thắng trong hiệp hai là 44 cho Prostejov ở Giải hạng nhất quốc gia
Cả hai đội ghi bàn
Prostejov đạt được việc cả hai đội ghi bàn trong 70% trận đấu tại Giải hạng nhất quốc gia
Prostejov ghi nhận cả hai đội ghi bàn trong hiệp một trong 20% trận đấu tại Giải hạng nhất quốc gia
Prostejov ghi nhận cả hai đội ghi bàn trong hiệp hai trong 40% trận đấu của đội này tại Giải hạng nhất quốc gia
Prostejov đạt được việc cả hai đội ghi bàn trong cả hai hiệp ở 7 trận đấu tại Giải hạng nhất quốc gia
Thẻ
Prostejov thắng bằng thẻ trong 0% trận đấu tại Giải hạng nhất quốc gia
Prostejov có trung bình 0 thẻ trong các trận đấu tại Giải hạng nhất quốc gia
Trong hiệp một, Prostejov thắng bằng thẻ trong 0% trận đấu tại Giải hạng nhất quốc gia
Trong hiệp một, Prostejov có trung bình 0 thẻ trong các trận đấu tại Giải hạng nhất quốc gia
Trong hiệp hai, Prostejov thắng bằng thẻ trong 0% trận đấu tại Giải hạng nhất quốc gia
Trong hiệp hai, Prostejov có trung bình 0 thẻ trong các trận đấu tại Giải hạng nhất quốc gia
Thống kê thẻ đội
Prostejov có trung bình 0 thẻ đội trong các trận của Giải hạng nhất quốc gia
Prostejov có trung bình 0 thẻ chống lại trong các trận của Giải hạng nhất quốc gia
Phạt Góc Thống Kê
Prostejov thắng bằng quả phạt góc trong 0% trận đấu tại Giải hạng nhất quốc gia
Prostejov có trung bình 0.00 quả phạt góc trong các trận đấu tại Giải hạng nhất quốc gia
Trong hiệp một, Prostejov thắng bằng quả phạt góc trong 0% trận đấu tại Giải hạng nhất quốc gia
Trong hiệp một, Prostejov có trung bình 0.00 quả phạt góc trong các trận đấu ở Giải hạng nhất quốc gia
Trong hiệp hai, Prostejov thắng bằng quả phạt góc trong 0% trận đấu tại Giải hạng nhất quốc gia
Trong hiệp hai, Prostejov có trung bình 0.00 quả phạt góc trong các trận đấu ở Giải hạng nhất quốc gia
Thống kê phạt góc của đội
Prostejov có trung bình 0 quả phạt góc trong các trận đấu tại Giải hạng nhất quốc gia
Prostejov có trung bình 0 quả phạt góc chống lại trong các trận đấu của Giải hạng nhất quốc gia
H2H Thống Kê
Đội đối thủ:
|
|
Xếp hạng |
|
Xếp hạng |
|---|---|---|---|
| Ghi bàn / trận | |||
| 1.07 | 11 | 0.97 | 15 |
| Thua / trận đấu | |||
| 1.47 | 6 | 1.00 | 15 |
| Trung bình bàn thắng trận đấu | |||
| 2.53 | 10 | 1.97 | 16 |
| CDG | |||
| 70% | 1 | 30% | 16 |
| Trận phạt góc trung bình | |||
| 0 | 1 | 0 | 16 |
| Đội phạt góc trung bình | |||
| 0 | 1 | 0 | 16 |
| Trận thẻ trung bình | |||
| 0 | 1 | 0 | 16 |
| Đội thẻ trung bình | |||
| 0 | 1 | 0 | 16 |
Những người ghi bàn nhiều nhất
-
Prostejov
-
1 Koudelka J.7
-
2 Hais D.6
-
3 Hranos V.5
-
1. Pribram
-
1 Smiga D.6
-
2 Malek J.5
-
3 Jedlicka T.3
Làm mới