Pecsi MFC (Nữ) kết quả livescore
Pecsi MFC (Nữ)
Pecsi MFC (Nữ) Điểm
Thống Kê theo Mùa
| GP | W | D | L | G | GD | Đ | PPG | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Phong độ sân nhà | ||||||||
| 2 | 0 | 1 | 1 | 2:7 | -5 | 1 | 0.50 | |
| Phong độ sân khách | ||||||||
| 2 | 0 | 1 | 1 | 2:9 | -7 | 1 | 0.50 | |
| Phong độ tổng thể | ||||||||
| 4 | 0 | 2 | 2 | 4:16 | -12 | 2 | 0.50 | |
| GP | W | D | L | G | GD | Đ | PPG | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Phong độ sân nhà | ||||||||
| 2 | 0 | 0 | 0 | 0:0 | 0 | 0 | 0.00 | |
| Phong độ sân khách | ||||||||
| 2 | 0 | 1 | 0 | 0:0 | 0 | 1 | 0.50 | |
| Phong độ tổng thể | ||||||||
| 4 | 0 | 1 | 0 | 0:0 | 0 | 1 | 0.25 | |
| GP | W | D | L | G | GD | Đ | PPG | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Phong độ sân nhà | ||||||||
| 2 | 0 | 0 | 0 | 0:0 | 0 | 0 | 0.00 | |
| Phong độ sân khách | ||||||||
| 2 | 0 | 0 | 1 | 0:7 | -7 | 0 | 0.00 | |
| Phong độ tổng thể | ||||||||
| 4 | 0 | 0 | 1 | 0:7 | -7 | 0 | 0.00 | |
Bàn Thắng Đội
Pecsi MFC (Nữ) ghi bàn cứ mỗi 90 phút trong Giải vô địch quốc gia, Nữ
Pecsi MFC (Nữ) ghi trung bình 1.00 bàn mỗi trận
Pecsi MFC (Nữ) là đội đầu tiên ghi bàn trong 50% trong suốt Giải vô địch quốc gia, Nữ
Pecsi MFC (Nữ) không ghi được bàn trong 25% tại Giải vô địch quốc gia, Nữ
Pecsi MFC (Nữ) ghi trung bình 0.00 trong hiệp một mỗi trận
Pecsi MFC (Nữ) ghi trung bình 0.00 trong hiệp hai mỗi trận
Đội Thủng Lưới
Pecsi MFC (Nữ) để thủng lưới cứ mỗi 23 phút tại Giải vô địch quốc gia, Nữ
Pecsi MFC (Nữ) để thủng lưới trung bình 4.00 bàn mỗi trận
Pecsi MFC (Nữ) đạt được 0% trận giữ sạch lưới tại Giải vô địch quốc gia, Nữ
Pecsi MFC (Nữ) để thủng lưới trung bình 0.00 bàn trong hiệp một mỗi trận
Pecsi MFC (Nữ) để thủng lưới trung bình 1.75 bàn trong hiệp hai mỗi trận
Handicap
Pecsi MFC (Nữ) ghi nhận thành công lớn nhất trong +2.5, đạt được 50% trong Giải vô địch quốc gia, Nữ
Trong hiệp một, Pecsi MFC (Nữ) ghi nhận thành công lớn nhất trong +1.5, đạt được 100% trong Giải vô địch quốc gia, Nữ
Trong hiệp hai, Pecsi MFC (Nữ) ghi nhận hiệu suất cao nhất trong +1.5, đạt được 75% trong Giải vô địch quốc gia, Nữ
Thời gian đến bàn thắng
Pecsi MFC (Nữ) ghi được nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 81-90+ phút, chiếm 50% số bàn thắng trong Giải vô địch quốc gia, Nữ
Pecsi MFC (Nữ) thấy nhiều bàn thắng được ghi nhất trong các trận đấu trong 81-90+ phút, chiếm 50% số trận đấu trong Giải vô địch quốc gia, Nữ
Pecsi MFC (Nữ) để lọt lưới nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 81-90+ phút, chiếm 50% số trận đấu trong Giải vô địch quốc gia, Nữ
Pecsi MFC (Nữ) ghi được nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 76-90+ phút, chiếm 75% số bàn thắng trong Giải vô địch quốc gia, Nữ
Pecsi MFC (Nữ) thấy nhiều bàn thắng được ghi nhất trong các trận đấu trong 76-90+ phút, chiếm 50% số trận đấu trong Giải vô địch quốc gia, Nữ
Pecsi MFC (Nữ) để lọt lưới nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 76-90+ phút, chiếm 75% số trận đấu trong Giải vô địch quốc gia, Nữ
Tài/Xỉu bàn thắng
Trên / Dưới Bàn Thắng được tính từ tổng số bàn thắng của trận đấu cho các trận đấu mà Pecsi MFC (Nữ) đã tham gia trong Giải vô địch quốc gia, Nữ
Pecsi MFC (Nữ) tổng số bàn thắng mỗi trận 5.00 trong mỗi trận tại Giải vô địch quốc gia, Nữ
Tỷ lệ các trận đấu có trên 2.5 bàn thắng là 75% đối với Pecsi MFC (Nữ) tại Giải vô địch quốc gia, Nữ
Tỷ lệ các trận đấu có dưới 2.5 bàn thắng là 25% đối với Pecsi MFC (Nữ) tại Giải vô địch quốc gia, Nữ
Trên / Dưới Bàn Thắng được tính từ tổng số bàn thắng của trận đấu cho các trận đấu mà Pecsi MFC (Nữ) đã tham gia trong Giải vô địch quốc gia, Nữ
Pecsi MFC (Nữ) ghi trung bình 0.00 mỗi trận trong hiệp một
Pecsi MFC (Nữ) ghi trung bình 1.75 mỗi trận trong hiệp hai
Tỷ lệ trận đấu có hơn 1,5 bàn thắng trong hiệp một là 0 cho Pecsi MFC (Nữ) ở Giải vô địch quốc gia, Nữ
Tỷ lệ trận đấu có dưới 1,5 bàn thắng trong hiệp một là 100 cho Pecsi MFC (Nữ) ở Giải vô địch quốc gia, Nữ
Tỷ lệ trận đấu có hơn 1,5 bàn thắng trong hiệp hai là 25 cho Pecsi MFC (Nữ) ở Giải vô địch quốc gia, Nữ
Tỷ lệ trận đấu có dưới 1,5 bàn thắng trong hiệp hai là 75 cho Pecsi MFC (Nữ) ở Giải vô địch quốc gia, Nữ
Cả hai đội ghi bàn
Pecsi MFC (Nữ) đạt được việc cả hai đội ghi bàn trong 75% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia, Nữ
Pecsi MFC (Nữ) ghi nhận cả hai đội ghi bàn trong hiệp một trong 0% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia, Nữ
Pecsi MFC (Nữ) ghi nhận cả hai đội ghi bàn trong hiệp hai trong 0% trận đấu của đội này tại Giải vô địch quốc gia, Nữ
Pecsi MFC (Nữ) đạt được việc cả hai đội ghi bàn trong cả hai hiệp ở 0 trận đấu tại Giải vô địch quốc gia, Nữ
Thẻ
Pecsi MFC (Nữ) thắng bằng thẻ trong 0% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia, Nữ
Pecsi MFC (Nữ) có trung bình 0.75 thẻ trong các trận đấu tại Giải vô địch quốc gia, Nữ
Trong hiệp một, Pecsi MFC (Nữ) thắng bằng thẻ trong 25% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia, Nữ
Trong hiệp một, Pecsi MFC (Nữ) có trung bình 0.25 thẻ trong các trận đấu tại Giải vô địch quốc gia, Nữ
Trong hiệp hai, Pecsi MFC (Nữ) thắng bằng thẻ trong 0% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia, Nữ
Trong hiệp hai, Pecsi MFC (Nữ) có trung bình 0.50 thẻ trong các trận đấu tại Giải vô địch quốc gia, Nữ
Thống kê thẻ đội
Pecsi MFC (Nữ) có trung bình 0.25 thẻ đội trong các trận của Giải vô địch quốc gia, Nữ
Pecsi MFC (Nữ) có trung bình 0.50 thẻ chống lại trong các trận của Giải vô địch quốc gia, Nữ
Phạt Góc Thống Kê
Pecsi MFC (Nữ) thắng bằng quả phạt góc trong 0% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia, Nữ
Pecsi MFC (Nữ) có trung bình 5.25 quả phạt góc trong các trận đấu tại Giải vô địch quốc gia, Nữ
Trong hiệp một, Pecsi MFC (Nữ) thắng bằng quả phạt góc trong 0% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia, Nữ
Trong hiệp một, Pecsi MFC (Nữ) có trung bình 2.25 quả phạt góc trong các trận đấu ở Giải vô địch quốc gia, Nữ
Trong hiệp hai, Pecsi MFC (Nữ) thắng bằng quả phạt góc trong 0% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia, Nữ
Trong hiệp hai, Pecsi MFC (Nữ) có trung bình 3.00 quả phạt góc trong các trận đấu ở Giải vô địch quốc gia, Nữ
Thống kê phạt góc của đội
Pecsi MFC (Nữ) có trung bình 0.75 quả phạt góc trong các trận đấu tại Giải vô địch quốc gia, Nữ
Pecsi MFC (Nữ) có trung bình 4.50 quả phạt góc chống lại trong các trận đấu của Giải vô địch quốc gia, Nữ
Thống kê theo cầu thủ
- No data for selected season
Làm mới