Thành phố Mumbai kết quả livescore
Thành phố Mumbai
Kratky, Petr
Mumbai Football Arena
Thành phố Mumbai Điểm
Thống Kê theo Mùa
| GP | W | D | L | G | GD | Đ | PPG | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Phong độ sân nhà | ||||||||
| 5 | 2 | 2 | 1 | 6:5 | +1 | 8 | 1.60 | |
| Phong độ sân khách | ||||||||
| 8 | 5 | 2 | 1 | 11:4 | +7 | 17 | 2.13 | |
| Phong độ tổng thể | ||||||||
| 13 | 7 | 4 | 2 | 17:9 | +8 | 25 | 1.92 | |
| GP | W | D | L | G | GD | Đ | PPG | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Phong độ sân nhà | ||||||||
| 5 | 2 | 3 | 0 | 3:1 | +2 | 9 | 1.80 | |
| Phong độ sân khách | ||||||||
| 8 | 4 | 3 | 1 | 6:2 | +4 | 15 | 1.88 | |
| Phong độ tổng thể | ||||||||
| 13 | 6 | 6 | 1 | 9:3 | +6 | 24 | 1.85 | |
| GP | W | D | L | G | GD | Đ | PPG | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Phong độ sân nhà | ||||||||
| 5 | 2 | 1 | 2 | 3:4 | -1 | 7 | 1.40 | |
| Phong độ sân khách | ||||||||
| 8 | 3 | 4 | 1 | 5:2 | +3 | 13 | 1.63 | |
| Phong độ tổng thể | ||||||||
| 13 | 5 | 5 | 3 | 8:6 | +2 | 20 | 1.54 | |
Bàn Thắng Đội
Thành phố Mumbai ghi bàn cứ mỗi 69 phút trong Giải vô địch siêu cấp Ấn Độ
Thành phố Mumbai ghi trung bình 1.31 bàn mỗi trận
Thành phố Mumbai là đội đầu tiên ghi bàn trong 77% trong suốt Giải vô địch siêu cấp Ấn Độ
Thành phố Mumbai không ghi được bàn trong 16% tại Giải vô địch siêu cấp Ấn Độ
Thành phố Mumbai ghi trung bình 0.69 trong hiệp một mỗi trận
Thành phố Mumbai ghi trung bình 0.62 trong hiệp hai mỗi trận
Đội Thủng Lưới
Thành phố Mumbai để thủng lưới cứ mỗi 130 phút tại Giải vô địch siêu cấp Ấn Độ
Thành phố Mumbai để thủng lưới trung bình 0.69 bàn mỗi trận
Thành phố Mumbai đạt được 54% trận giữ sạch lưới tại Giải vô địch siêu cấp Ấn Độ
Thành phố Mumbai để thủng lưới trung bình 0.23 bàn trong hiệp một mỗi trận
Thành phố Mumbai để thủng lưới trung bình 0.46 bàn trong hiệp hai mỗi trận
Handicap
Thành phố Mumbai ghi nhận thành công lớn nhất trong +2.5, đạt được 100% trong Giải vô địch siêu cấp Ấn Độ
Trong hiệp một, Thành phố Mumbai ghi nhận thành công lớn nhất trong +1.5, đạt được 93% trong Giải vô địch siêu cấp Ấn Độ
Trong hiệp hai, Thành phố Mumbai ghi nhận hiệu suất cao nhất trong +1.5, đạt được 93% trong Giải vô địch siêu cấp Ấn Độ
Thời gian đến bàn thắng
Thành phố Mumbai ghi được nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 41-50 phút, chiếm 54% số bàn thắng trong Giải vô địch siêu cấp Ấn Độ
Thành phố Mumbai thấy nhiều bàn thắng được ghi nhất trong các trận đấu trong 0-10 phút, chiếm 31% số trận đấu trong Giải vô địch siêu cấp Ấn Độ
Thành phố Mumbai để lọt lưới nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 41-50 phút, chiếm 24% số trận đấu trong Giải vô địch siêu cấp Ấn Độ
Thành phố Mumbai ghi được nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 46-60 phút, chiếm 70% số bàn thắng trong Giải vô địch siêu cấp Ấn Độ
Thành phố Mumbai thấy nhiều bàn thắng được ghi nhất trong các trận đấu trong 46-60 phút, chiếm 39% số trận đấu trong Giải vô địch siêu cấp Ấn Độ
Thành phố Mumbai để lọt lưới nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 46-60 phút, chiếm 39% số trận đấu trong Giải vô địch siêu cấp Ấn Độ
Tài/Xỉu bàn thắng
Trên / Dưới Bàn Thắng được tính từ tổng số bàn thắng của trận đấu cho các trận đấu mà Thành phố Mumbai đã tham gia trong Giải vô địch siêu cấp Ấn Độ
Thành phố Mumbai tổng số bàn thắng mỗi trận 2.00 trong mỗi trận tại Giải vô địch siêu cấp Ấn Độ
Tỷ lệ các trận đấu có trên 2.5 bàn thắng là 31% đối với Thành phố Mumbai tại Giải vô địch siêu cấp Ấn Độ
Tỷ lệ các trận đấu có dưới 2.5 bàn thắng là 85% đối với Thành phố Mumbai tại Giải vô địch siêu cấp Ấn Độ
Trên / Dưới Bàn Thắng được tính từ tổng số bàn thắng của trận đấu cho các trận đấu mà Thành phố Mumbai đã tham gia trong Giải vô địch siêu cấp Ấn Độ
Thành phố Mumbai ghi trung bình 0.92 mỗi trận trong hiệp một
Thành phố Mumbai ghi trung bình 1.08 mỗi trận trong hiệp hai
Tỷ lệ trận đấu có hơn 1,5 bàn thắng trong hiệp một là 24 cho Thành phố Mumbai ở Giải vô địch siêu cấp Ấn Độ
Tỷ lệ trận đấu có dưới 1,5 bàn thắng trong hiệp một là 77 cho Thành phố Mumbai ở Giải vô địch siêu cấp Ấn Độ
Tỷ lệ trận đấu có hơn 1,5 bàn thắng trong hiệp hai là 31 cho Thành phố Mumbai ở Giải vô địch siêu cấp Ấn Độ
Tỷ lệ trận đấu có dưới 1,5 bàn thắng trong hiệp hai là 70 cho Thành phố Mumbai ở Giải vô địch siêu cấp Ấn Độ
Cả hai đội ghi bàn
Thành phố Mumbai đạt được việc cả hai đội ghi bàn trong 39% trận đấu tại Giải vô địch siêu cấp Ấn Độ
Thành phố Mumbai ghi nhận cả hai đội ghi bàn trong hiệp một trong 8% trận đấu tại Giải vô địch siêu cấp Ấn Độ
Thành phố Mumbai ghi nhận cả hai đội ghi bàn trong hiệp hai trong 16% trận đấu của đội này tại Giải vô địch siêu cấp Ấn Độ
Thành phố Mumbai đạt được việc cả hai đội ghi bàn trong cả hai hiệp ở 0 trận đấu tại Giải vô địch siêu cấp Ấn Độ
Thẻ
Thành phố Mumbai thắng bằng thẻ trong 54% trận đấu tại Giải vô địch siêu cấp Ấn Độ
Thành phố Mumbai có trung bình 5.00 thẻ trong các trận đấu tại Giải vô địch siêu cấp Ấn Độ
Trong hiệp một, Thành phố Mumbai thắng bằng thẻ trong 39% trận đấu tại Giải vô địch siêu cấp Ấn Độ
Trong hiệp một, Thành phố Mumbai có trung bình 1.54 thẻ trong các trận đấu tại Giải vô địch siêu cấp Ấn Độ
Trong hiệp hai, Thành phố Mumbai thắng bằng thẻ trong 47% trận đấu tại Giải vô địch siêu cấp Ấn Độ
Trong hiệp hai, Thành phố Mumbai có trung bình 3.46 thẻ trong các trận đấu tại Giải vô địch siêu cấp Ấn Độ
Thống kê thẻ đội
Thành phố Mumbai có trung bình 2.31 thẻ đội trong các trận của Giải vô địch siêu cấp Ấn Độ
Thành phố Mumbai có trung bình 2.69 thẻ chống lại trong các trận của Giải vô địch siêu cấp Ấn Độ
Phạt Góc Thống Kê
Thành phố Mumbai thắng bằng quả phạt góc trong 31% trận đấu tại Giải vô địch siêu cấp Ấn Độ
Thành phố Mumbai có trung bình 12.38 quả phạt góc trong các trận đấu tại Giải vô địch siêu cấp Ấn Độ
Trong hiệp một, Thành phố Mumbai thắng bằng quả phạt góc trong 31% trận đấu tại Giải vô địch siêu cấp Ấn Độ
Trong hiệp một, Thành phố Mumbai có trung bình 6.08 quả phạt góc trong các trận đấu ở Giải vô địch siêu cấp Ấn Độ
Trong hiệp hai, Thành phố Mumbai thắng bằng quả phạt góc trong 39% trận đấu tại Giải vô địch siêu cấp Ấn Độ
Trong hiệp hai, Thành phố Mumbai có trung bình 6.31 quả phạt góc trong các trận đấu ở Giải vô địch siêu cấp Ấn Độ
Thống kê phạt góc của đội
Thành phố Mumbai có trung bình 5.15 quả phạt góc trong các trận đấu tại Giải vô địch siêu cấp Ấn Độ
Thành phố Mumbai có trung bình 7.23 quả phạt góc chống lại trong các trận đấu của Giải vô địch siêu cấp Ấn Độ
H2H Thống Kê
Đội đối thủ:
|
|
Xếp hạng |
|
Xếp hạng |
|---|---|---|---|
| Ghi bàn / trận | |||
| 1.31 | 5 | 0.54 | 14 |
| Thua / trận đấu | |||
| 0.69 | 14 | 2.46 | 1 |
| Trung bình bàn thắng trận đấu | |||
| 2.00 | 13 | 3.00 | 2 |
| CDG | |||
| 39% | 14 | 47% | 9 |
| Trận phạt góc trung bình | |||
| 12.38 | 2 | 11.85 | 3 |
| Đội phạt góc trung bình | |||
| 5.15 | 7 | 3.54 | 13 |
| Trận thẻ trung bình | |||
| 5.00 | 3 | 2.62 | 14 |
| Đội thẻ trung bình | |||
| 2.31 | 4 | 1.62 | 13 |
Những người ghi bàn nhiều nhất
-
Thành phố Mumbai
-
1 Chhangte L.4
-
2 Fernandes B.3
-
3 Noufal P.3
-
ACS Berceni
-
1 Singh A.2
-
2 Mahitosh R.2
-
3 Lalthankima1
Thống kê theo cầu thủ
Thành phố Mumbai giải đấu
Thành phố Mumbai người chơi
| 1 Lachenpa, Phurba Tempa | Thủ môn |
| 23 Rehenesh, TP | Thủ môn |
| 3 Valpuia | Hậu vệ |
| 4 Reis, Nuno | Hậu vệ |
| 5 Stalin, Sanjeev | Hậu vệ |
| 17 Chhetri, Bijay | Hậu vệ |
| 18 Amandeep | Hậu vệ |
| 20 Alva, Dhruv | Hậu vệ |
| 31 Mishra, Akash | Hậu vệ |
| 36 Panwar, Sahil | Hậu vệ |
| 7 Chhangte, Lallianzuala | Tiền vệ |
Thành phố Mumbai Người ghi bàn hàng đầu
| Người chơi | T | Bàn thắng | Kiến tạo |
|---|---|---|---|
| 7 Chhangte, Lallianzuala | 12 | 4 | 0 |
| 92 Noufal, P N | 11 | 3 | 2 |
| 10 Fernandes, Brandon | 10 | 3 | 1 |
| 45 Zothanpuia, Zothanpuia | 12 | 1 | 1 |
| 30 Pereyra Diaz, Jorge | 6 | 1 | 0 |
| 36 Panwar, Sahil | 7 | 1 | 0 |
| 11 Ortiz, Jorge | 6 | 0 | 2 |
| 3 Valpuia | 12 | 0 | 1 |
| 31 Mishra, Akash | 12 | 0 | 1 |
| 8 Kauko, Joni | 12 | 0 | 1 |
Làm mới