Guidonia Montecelio kết quả livescore
Guidonia Montecelio
Ginestra, Ciro
Stadio Marcello Martoni
Guidonia Montecelio Điểm
Thống Kê theo Mùa
| GP | W | D | L | G | GD | Đ | PPG | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Phong độ sân nhà | ||||||||
| 19 | 3 | 9 | 7 | 13:18 | -5 | 18 | 0.95 | |
| Phong độ sân khách | ||||||||
| 18 | 6 | 5 | 7 | 18:18 | 0 | 23 | 1.28 | |
| Phong độ tổng thể | ||||||||
| 37 | 9 | 14 | 14 | 31:36 | -5 | 41 | 1.11 | |
| GP | W | D | L | G | GD | Đ | PPG | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Phong độ sân nhà | ||||||||
| 19 | 2 | 14 | 3 | 5:6 | -1 | 20 | 1.05 | |
| Phong độ sân khách | ||||||||
| 18 | 3 | 11 | 4 | 6:9 | -3 | 20 | 1.11 | |
| Phong độ tổng thể | ||||||||
| 37 | 5 | 25 | 7 | 11:15 | -4 | 40 | 1.08 | |
| GP | W | D | L | G | GD | Đ | PPG | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Phong độ sân nhà | ||||||||
| 19 | 3 | 10 | 6 | 8:12 | -4 | 19 | 1.00 | |
| Phong độ sân khách | ||||||||
| 18 | 6 | 7 | 5 | 12:9 | +3 | 25 | 1.39 | |
| Phong độ tổng thể | ||||||||
| 37 | 9 | 17 | 11 | 20:21 | -1 | 44 | 1.19 | |
Bàn Thắng Đội
Guidonia Montecelio ghi bàn cứ mỗi 107 phút trong Giải Serie C, Bảng B
Guidonia Montecelio ghi trung bình 0.84 bàn mỗi trận
Guidonia Montecelio là đội đầu tiên ghi bàn trong 38% trong suốt Giải Serie C, Bảng B
Guidonia Montecelio không ghi được bàn trong 38% tại Giải Serie C, Bảng B
Guidonia Montecelio ghi trung bình 0.30 trong hiệp một mỗi trận
Guidonia Montecelio ghi trung bình 0.54 trong hiệp hai mỗi trận
Đội Thủng Lưới
Guidonia Montecelio để thủng lưới cứ mỗi 93 phút tại Giải Serie C, Bảng B
Guidonia Montecelio để thủng lưới trung bình 0.97 bàn mỗi trận
Guidonia Montecelio đạt được 41% trận giữ sạch lưới tại Giải Serie C, Bảng B
Guidonia Montecelio để thủng lưới trung bình 0.41 bàn trong hiệp một mỗi trận
Guidonia Montecelio để thủng lưới trung bình 0.57 bàn trong hiệp hai mỗi trận
Handicap
Guidonia Montecelio ghi nhận thành công lớn nhất trong +2.5, đạt được 100% trong Giải Serie C, Bảng B
Trong hiệp một, Guidonia Montecelio ghi nhận thành công lớn nhất trong +1.5, đạt được 95% trong Giải Serie C, Bảng B
Trong hiệp hai, Guidonia Montecelio ghi nhận hiệu suất cao nhất trong +1.5, đạt được 92% trong Giải Serie C, Bảng B
Thời gian đến bàn thắng
Guidonia Montecelio ghi được nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 81-90+ phút, chiếm 41% số bàn thắng trong Giải Serie C, Bảng B
Guidonia Montecelio thấy nhiều bàn thắng được ghi nhất trong các trận đấu trong 81-90+ phút, chiếm 30% số trận đấu trong Giải Serie C, Bảng B
Guidonia Montecelio để lọt lưới nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 41-50 phút, chiếm 17% số trận đấu trong Giải Serie C, Bảng B
Guidonia Montecelio ghi được nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 76-90+ phút, chiếm 46% số bàn thắng trong Giải Serie C, Bảng B
Guidonia Montecelio thấy nhiều bàn thắng được ghi nhất trong các trận đấu trong 76-90+ phút, chiếm 33% số trận đấu trong Giải Serie C, Bảng B
Guidonia Montecelio để lọt lưới nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 46-60 phút, chiếm 28% số trận đấu trong Giải Serie C, Bảng B
Tài/Xỉu bàn thắng
Trên / Dưới Bàn Thắng được tính từ tổng số bàn thắng của trận đấu cho các trận đấu mà Guidonia Montecelio đã tham gia trong Giải Serie C, Bảng B
Guidonia Montecelio tổng số bàn thắng mỗi trận 1.81 trong mỗi trận tại Giải Serie C, Bảng B
Tỷ lệ các trận đấu có trên 2.5 bàn thắng là 30% đối với Guidonia Montecelio tại Giải Serie C, Bảng B
Tỷ lệ các trận đấu có dưới 2.5 bàn thắng là 90% đối với Guidonia Montecelio tại Giải Serie C, Bảng B
Trên / Dưới Bàn Thắng được tính từ tổng số bàn thắng của trận đấu cho các trận đấu mà Guidonia Montecelio đã tham gia trong Giải Serie C, Bảng B
Guidonia Montecelio ghi trung bình 0.70 mỗi trận trong hiệp một
Guidonia Montecelio ghi trung bình 1.11 mỗi trận trong hiệp hai
Tỷ lệ trận đấu có hơn 1,5 bàn thắng trong hiệp một là 19 cho Guidonia Montecelio ở Giải Serie C, Bảng B
Tỷ lệ trận đấu có dưới 1,5 bàn thắng trong hiệp một là 82 cho Guidonia Montecelio ở Giải Serie C, Bảng B
Tỷ lệ trận đấu có hơn 1,5 bàn thắng trong hiệp hai là 38 cho Guidonia Montecelio ở Giải Serie C, Bảng B
Tỷ lệ trận đấu có dưới 1,5 bàn thắng trong hiệp hai là 63 cho Guidonia Montecelio ở Giải Serie C, Bảng B
Cả hai đội ghi bàn
Guidonia Montecelio đạt được việc cả hai đội ghi bàn trong 41% trận đấu tại Giải Serie C, Bảng B
Guidonia Montecelio ghi nhận cả hai đội ghi bàn trong hiệp một trong 17% trận đấu tại Giải Serie C, Bảng B
Guidonia Montecelio ghi nhận cả hai đội ghi bàn trong hiệp hai trong 19% trận đấu của đội này tại Giải Serie C, Bảng B
Guidonia Montecelio đạt được việc cả hai đội ghi bàn trong cả hai hiệp ở 3 trận đấu tại Giải Serie C, Bảng B
Thẻ
Guidonia Montecelio thắng bằng thẻ trong 30% trận đấu tại Giải Serie C, Bảng B
Guidonia Montecelio có trung bình 4.30 thẻ trong các trận đấu tại Giải Serie C, Bảng B
Trong hiệp một, Guidonia Montecelio thắng bằng thẻ trong 25% trận đấu tại Giải Serie C, Bảng B
Trong hiệp một, Guidonia Montecelio có trung bình 1.68 thẻ trong các trận đấu tại Giải Serie C, Bảng B
Trong hiệp hai, Guidonia Montecelio thắng bằng thẻ trong 36% trận đấu tại Giải Serie C, Bảng B
Trong hiệp hai, Guidonia Montecelio có trung bình 2.62 thẻ trong các trận đấu tại Giải Serie C, Bảng B
Thống kê thẻ đội
Guidonia Montecelio có trung bình 2.05 thẻ đội trong các trận của Giải Serie C, Bảng B
Guidonia Montecelio có trung bình 2.24 thẻ chống lại trong các trận của Giải Serie C, Bảng B
Phạt Góc Thống Kê
Guidonia Montecelio thắng bằng quả phạt góc trong 33% trận đấu tại Giải Serie C, Bảng B
Guidonia Montecelio có trung bình 8.57 quả phạt góc trong các trận đấu tại Giải Serie C, Bảng B
Trong hiệp một, Guidonia Montecelio thắng bằng quả phạt góc trong 38% trận đấu tại Giải Serie C, Bảng B
Trong hiệp một, Guidonia Montecelio có trung bình 4.89 quả phạt góc trong các trận đấu ở Giải Serie C, Bảng B
Trong hiệp hai, Guidonia Montecelio thắng bằng quả phạt góc trong 25% trận đấu tại Giải Serie C, Bảng B
Trong hiệp hai, Guidonia Montecelio có trung bình 3.68 quả phạt góc trong các trận đấu ở Giải Serie C, Bảng B
Thống kê phạt góc của đội
Guidonia Montecelio có trung bình 3.70 quả phạt góc trong các trận đấu tại Giải Serie C, Bảng B
Guidonia Montecelio có trung bình 4.86 quả phạt góc chống lại trong các trận đấu của Giải Serie C, Bảng B
H2H Thống Kê
Đội đối thủ:
|
|
Xếp hạng |
|
Xếp hạng |
|---|---|---|---|
| Ghi bàn / trận | |||
| 0.84 | 17 | 1.05 | 10 |
| Thua / trận đấu | |||
| 0.97 | 15 | 1.49 | 2 |
| Trung bình bàn thắng trận đấu | |||
| 1.81 | 19 | 2.54 | 1 |
| CDG | |||
| 41% | 17 | 71% | 1 |
| Trận phạt góc trung bình | |||
| 8.57 | 9 | 8.41 | 10 |
| Đội phạt góc trung bình | |||
| 3.70 | 15 | 3.19 | 20 |
| Trận thẻ trung bình | |||
| 4.30 | 13 | 3.65 | 20 |
| Đội thẻ trung bình | |||
| 2.05 | 17 | 1.89 | 19 |
Những người ghi bàn nhiều nhất
-
Guidonia Montecelio
-
1 Zuppel D.6
-
2 Spavone A.5
-
3 Tessiore A.5
-
A.C. Bra
-
1 Sinani I.8
-
2 Baldini E.7
-
3 Lionetti G.5
Thống kê theo cầu thủ
Guidonia Montecelio người chơi
| 1 Stellato, Giovanni | Thủ môn |
| 12 Mazzi, Gianluca | Thủ môn |
| 22 Avella, Michele | Thủ môn |
| 2 Esempio | Hậu vệ |
| 3 Frascatore, Paolo | Hậu vệ |
| 4 Toma, Robert | Hậu vệ |
| 5 Cristini, Andrea | Hậu vệ |
| 6 Malomo, Alessandro | Hậu vệ |
| 13 Mule, Erasmo | Hậu vệ |
| 17 Stefanelli, Francesco | Hậu vệ |
| 47 Coscia, Walter | Hậu vệ |
Guidonia Montecelio Người ghi bàn hàng đầu
| Người chơi | T | Bàn thắng | Kiến tạo |
|---|---|---|---|
| 32 Zuppel, Diego | 6 | ||
| 10 Spavone, Alessandro | 5 | ||
| 99 Tessiore, Andrea | 5 | ||
| 90 Bernardotto, Gabriele | 4 | ||
| 2 Esempio | 3 | ||
| 7 Sannipoli, Daniel | 3 | ||
| 77 Zappella, Davide | 1 | ||
| 33 Tascone, Simone | 1 | ||
| 66 Vitturini, Davide | 1 | ||
| 3 Frascatore, Paolo | 1 |
Làm mới